1/48
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
太陽
たいよう
mặt trời
太陽がのぼる。
Mặt trời mọc.

地球
ちきゅう
trái đất
地球温暖化
Hiện tượng nóng lên toàn cầu

温度
おんど
nhiệt độ
温度をはかる。
Đo nhiệt độ.

湿度
しつど
độ ẩm
湿度が高い。
Độ ẩm cao.

湿気
しっけ
hơi ẩm
湿気が多い。
Nhiều hơi ẩm.

梅雨
つゆ
mùa mưa
梅雨があける。
Hết mùa mưa.

かび
nấm mốc
かびがはえる。
Nấm mốc mọc lên.
暖房
だんぼう
máy sưởi
暖房を入れる。
Bật máy sưởi.

皮
かわ
da, vỏ
皮をむく。
Bóc vỏ.

缶
かん
lon, hộp kim loại
缶づめ
Đồ ăn đóng hộp

画面
がめん
màn hình
画面を見る。
Nhìn vào màn hình.

番組
ばんぐみ
chương trình TV, radio...
ニュース番組
Chương trình tin tức

記事
きじ
bài báo, bài phóng sự
ざっし記事
Bài viết trong tạp chí

近所
きんじょ
gần nhà, hàng xóm
近所の人
Người hàng xóm

警察
けいさつ
cảnh sát
警察しょ
Đồn cảnh sát

犯人
はんにん
hung thủ, tội phạm
犯人をつかまえる。
Bắt giữ tội phạm.

小銭
こぜに
tiền lẻ

ごちそう
bữa ăn ngon; chiêu đãi, khao
ごちそうを食べる:ăn một bữa ăn ngon
ごちそうする:khao
ごちそうになる:được khao

作者
さくしゃ
tác giả

作品
さくひん
tác phẩm
げいじゅつ作品
Tác phẩm nghệ thuật

制服
せいふく
đồng phục

洗剤
せんざい
chất tẩy rửa
洗剤でしょっきをあらう。
Rửa bát đũa bằng xà phòng.

底
そこ
đáy
海のそこにもぐる。
Lặn xuống đáy biển

地下
ちか
dưới mặt đất
地下2階
Tầng hầm thứ 2 dưới mặt đất

寺
てら
chùa
寺にまいる。
Đi lễ chùa.

道路
どうろ
đường phố, đường xá
高速道路
Đường cao tốc

坂
さか
con dốc, đường dốc
きゅうな坂
Dốc đứng

煙
けむり
khói

灰
はい
tro
灰皿:gạt tàn
灰色:màu xám

判
はん
con dấu
判を押す
Đóng dấu
名刺
めいし
danh thiếp
名刺こうかん
Trao đổi danh thiếp

免許
めんきょ
giấy phép
免許をとる
Lấy được giấy phép

多く
おおく
nhiều
多くの人
Nhiều người
前半
ぜんはん
nửa đầu
えいがの前半
Nửa đầu bộ phim
後半
こうはん
nửa sau
しあいの後半
Nửa sau trận đấu
最高
さいこう
cao nhất; tốt nhất, tuyệt vời nhất
最高きおん:nhiệt độ cao nhất
きのうのしあいは最高だった。:Trận đấu hôm qua là tuyệt vời nhất.

最低
さいてい
thấp nhất; tệ nhất, tồi nhất
最低の点:nhiệt độ thấp nhất
最低の人:con người tệ nhất

最初
さいしょ
đầu tiên, lúc đầu
最初にひらがなをべんきょうした。
Đầu tiên là học Hiragana.

最後
さいご
cuối cùng, lúc cuối
最後の日
Ngày cuối cùng

自動
じどう
tự động
自動的
Một cách tự động

種類
しゅるい
chủng loại
種類が多い
Nhiều chủng loại

性格
せいかく
tính cách
性格がいい
tính cách tốt
性質
せいしつ
tính chất, tính
性質をかえる。
Đổi tính.
順番
じゅんばん
thứ tự, lần lượt
順番にならべる。
Xếp theo thứ tự.

番
ばん
lượt; trông coi
番がくる:đến lượt
番をする:trông coi, canh chừng
方法
ほうほう
phương pháp
方法をためす。
Thử phương pháp.

製品
せいひん
sản phẩm
電気製品
Đồ điện tử

値上がり
ねあがり
tăng giá
しょくひんの値上がり
Thực phẩm tăng giá

生
なま
tươi, sống
生な魚:cá sống
生ビール:bia tươi
