1/227
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
phong tục, tập quán
custom (n)
điều chỉnh, tùy chỉnh
customize (v)
điều chỉnh, tùy chỉnh
customize (v):
theo lệ thường
customary (adj)
theo thông lệ
customarily (adv)
văn hóa
culture (n)
thuộc / liên quan đến văn hóa
cultural (adj)
culturally (adv)
về mặt văn hóa
cắn móng tay
bite your fingernails
cúi đầu
bow your head
bồn chồn, cựa quậy
fidget (v)
khoanh tay
fold your arms
cau mày
frown (v)
giơ ngón tay cái (đồng ý)
give a thumbs up
nhăn mặt
grimace (v)
cười toe toét
grin (v)
gật đầu
nod your head
chỉ trỏ
point (v)
bĩu môi, chu môi
pout (n)
mím môi (không đồng tình)
purse your lips
nhướng lông mày
raise your eyebrows
lắc đầu
shake your head
nhún vai
shrug your shoulders
nháy mắt
wink (v)
ngáp
yawn (v)
sự khó chịu
annoyance / irritation (n)
làm khó chịu
annoy (v)
gây khó chịu
annoying (adj)
cảm thấy khó chịu
annoyed (with sb / at sth) (adj)
một cách khó chịu
annoyingly (adv)
sự lo lắng
anxiety (n)
lo lắng về điều gì
anxious (about sth) (adj)
sự buồn chán
boredom (n)
làm ai đó buồn chán
bore (v)
boring (adj)
gây buồn chán
bored (adj
cảm thấy buồn chán
cảm thấy buồn chán
get bored with doing sth
một cách nhàm chán
boringly (adv)
sự bối rối
confusion (n)
nhầm A với B
confuse A with B (v)
bị bối rối
confused (adj)
gây bối rối
confusing (adj)
một cách bối rối
confusedly (adv)
một cách gây bối rối
confusingly (adv)
sự tán thành
approval (n)
sự phản đối
disapproval (n)
tán thành
approve of sth (v)
phản đối
disapprove (v)
biểu hiện sự tán thành
approving (adj)
biểu hiện sự phản đối
disapproving (adj)
một cách tán thành
approvingly (adv)
sự chán ghét
disgust (n)
sự sợ hãi
(in) fear of sb/sth (n)
sự thân thiện
friendliness (n)
sự vui mừng
happiness (n)
sự thiếu hiểu biết
ignorance (n)
sự thờ ơ
indifference to sb/sth (n)
sự quan tâm
interest (n)
nỗi đau (thể xác / tinh thần)
pain (n)
đau đớn
painful (adj)
một cách đau đớn
painfully (adv)
sự xấu hổ
shame (n)
sự kinh ngạc
shock at sb/sth (n)
sự ngạc nhiên / làm ngạc nhiên
surprise at sb/sth (n/v)
gây ngạc nhiên
surprising (adj)
ngạc nhiên
surprised (adj)
một cách ngạc nhiên
surprisingly (adv)
sự biểu lộ
expression (n)
biểu lộ
express
giàu biểu cảm
expressive (adj)
một cách biểu cảm
expressively (adv)
đằng hắng
clear your throat
ho
cough (n/v)
hít mạnh, há hốc
gasp (n/v)
nấc cụt
hiccup (n/v)
thở dài
sigh (n/v)
húp xì xụp
slurp (n/v)
hắt hơi
sneeze (n/v)
sụt sịt
sniff (n/v)
ngáy
snore (n/v)
tặc lưỡi
tut (n/v)
bị cảm nặng
have a bad cold
tạo ấn tượng tốt/ xấu với ai đó
make a good / bad impression on sb
kiểm soát ngôn ngữ cơ thể
control body language
chúc ai đó may mắn
wish someone good luck
giữ liên lạc với ai đó
keep in touch with sb
mất liên lạc với ai đó
lose touch with / be out of touch with sb
có liên quan tới
in regards to sth
được yêu cầu, được cho
be supposed to
đưa/ cho tiền tip
leave a tip
tình huống
circumstance (n)
khám phá
explore (v)
= take a course
do a language course
thờ ơ, phớt
disregard = ignore
tuân theo ( quy định, quyết định,…)
abide by (phr.v)
mong chờ, háo
look forward to + V-ing
có vẻ như
apparently (adv)
sự bắt buộc
obligation (n)
sự cần thiết
necessity (n)
cởi ra (trang phục, phụ kiện, trang sức,…)
take off (phr.v)