Sinh lý hô hấp

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
0.0(0)
call with kaiCall with Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/26

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No study sessions yet.

27 Terms

1
New cards

TV là

thể tích khi lưu thông

2
New cards

TV bn

0,5 l

3
New cards

IRV là (in)

thể tích dự trữ hít vào

4
New cards

IRV bn

1,5-2 l

5
New cards

ERV là

thể tích dự trữ thở ra

6
New cards

ERV bn

1,1 - 1,5

7
New cards

RV

thể tích cặn

8
New cards

thể tích khí của một lần thở ra/hít vào bình thường

TV

9
New cards

thể tích khí còn lại khi đã thở ra tối đa

RV

10
New cards

thể tích khí thở ra thêm được khi đã thở ra bth

ERV

11
New cards

thể tích khí hít vào thêm được khi hít vào bth

IRV

12
New cards

VC là

dung tích sống

13
New cards

thể tích tối đa huy động được trong một lần thở

thể tích thở ra tối đa sau khi hít vào tối đa

VC

14
New cards

VC bn?

3,5 - 4,5 nam

2,5 - 3,5 nữ

15
New cards

TLC là

dung tích toàn phổi

16
New cards

thể tích khí chứa trong phổi khi đã hít vào tối đa

khả năng chứa của phổi

TLC

17
New cards

TLC =

VC + RV

18
New cards

FRC là

dung tích cặn chức năng

19
New cards

số lít khí có trong phổi cuối kì thở ra bình thường

là vị trí nghỉ ngơi, các cơ hô hấp thư giãn hoàn toàn

FRC

20
New cards

FRC =

RV + ERV

21
New cards

IC là

số lít khí hít vào được tối đa kể tự vị trí nghỉ thư giẵn

22
New cards

TLC bao nhiêu

5 lít

23
New cards

khả năng tối đa của một lần hô hấp là

VC

24
New cards

chỉ số để đánh giá thể lực ?

IC

25
New cards

chỉ số nào không được đo bằng máy Spirometer

Thể tích cặn RV

vì ko phải là khí huy động được

26
New cards

dung tích cặn chức năng bn

2,5-3 lít

27
New cards

lượng khí sẽ trao đổi với lượng khí hít vào là

FRC