N2 - Unit 12 - A1201B - từ vựng

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/130

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 9:33 AM on 4/3/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

131 Terms

1
New cards

略す / 略する

>< 省略する

略す(りゃくす)(tha động từ)

1 Rút ngắn một từ, tên, hoặc câu bằng cách bỏ bớt một phần.
vd: 会社名 を 略して 書いた。→ Tôi viết tắt tên công ty.

2 Bỏ qua một phần nội dung khi nói hoặc viết để cho ngắn gọn.
vd: 詳しい説明 は 略します。→ Tôi sẽ lược bỏ phần giải thích chi tiết.

略する(りゃくする)(tha động từ)

1: Lược bớt, bỏ qua một phần nội dung khi nói hoặc viết

vd: 詳細 は 略する。→ Lược bỏ phần chi tiết.

2: Viết tắt

vd: この名称 を 略して 使う。→ Sử dụng tên này ở dạng viết tắt.

→ 略する(りゃくする) cách nói mang tính văn viết, trang trọng hơn của 略す(りゃくす)

>< 省略する (しょうりゃくする)lược bỏ nội dung trong văn viết hoặc phát biểu (mang tính hình thức hơn). → lược bỏ phần không cần thiết >< 略す(りゃくす) → rút gọn hoặc viết tắt.

2
New cards

迫る

>< 近づく

せまる (Tự động từ)

N に 迫る (~にせまる)/ が 迫る (~が せまる) → diễn tả tiến sát / đến gần / áp sát một đối tượng hoặc địa điểm.

1: Đến gần, áp sát

→ Diễn tả khoảng cách giữa hai thứ trở nên gần hơn.

vd: 台風 九州 に 迫っている。→ Bão đang tiến gần tới Kyushu.

2: Cận kề về thời gian

→ Dùng khi thời điểm nào đó đang đến gần.

vd: 試験の日 が 迫っている。→ Ngày thi đang đến gần.

3: tiến gần đến mức nguy hiểm hoặc cấp bách.

→ Diễn tả tình hình gấp gáp, cần hành động ngay.

→ hoặc Một tình huống nguy hiểm hoặc khủng hoảng đang áp sát.
vd: 危険 が 迫っている。→ Nguy hiểm đang đến gần.

決断の時 が 迫っている。→ Thời điểm quyết định đang đến gần.

4: Ép buộc, gây áp lực yêu cầu người khác làm gì

→ Thường dùng trong cấu trúc ~を迫る để diễn tả tạo áp lực buộc ai đó phải quyết định hoặc lựa chọn.

迫る dùng を để chỉ nội dung bị yêu cầu / bị gây áp lực.

N を迫る = gây áp lực buộc phải làm N

vd: 政府 は 企業 説明 を 迫った。→ Chính phủ đã ép các doanh nghiệp phải giải thích.

5: Bị buộc phải lựa chọn (dạng bị động / bị ép)

Hay xuất hiện trong cụm 選択を迫られる.

vd: 難しい決断 を 迫られた。→ Tôi bị buộc phải đưa ra quyết định khó khăn.

>< 近づく(ちかづく)đến gần → Sắc thái: trung tính >< 迫る tiến sát, áp sát → Sắc thái: cảm giác áp lực / nguy hiểm / gấp gáp

3
New cards

狙う

狙い

ねらう (Tha động từ)

(1) Nhắm bắn / nhắm trúng (nghĩa gốc)

vd: ハンター は 獲物 を 狙った。→ Người thợ săn nhắm vào con mồi.

(2) Nhắm tới cơ hội, thời điểm

vd: チャンス を ねらう Canh cơ hội

(3) Nhắm tới lợi ích / mục đích cụ thể → Có thể mang sắc thái tính toán, mưu lược, đôi khi hơi “xảo”.

vd: 若者層をねらった商品 → Sản phẩm nhắm vào giới trẻ

So sánh 目指す vs ねらう

目指す (Mục tiêu dài hạn, Cảm giác: Nỗ lực, chính diện, Thời gian: Lâu dài) >< ねらう (Thời cơ / chiến thuật, Cảm giác: Canh, tính toán, Thời gian: Thường ngắn / cụ thể)

狙い(ねらい)(danh từ) Mục tiêu hoặc ý đồ của một hành động.
vd: 彼 の 狙い は 成功だ。→ Mục tiêu của anh ấy là thành công.

4
New cards

犯す

おかす (Tha động từ)

(1) Phạm tội, gây án (hình sự)

vd: 罪 を 犯すPhạm tội

(2) Vi phạm luật lệ / quy tắc / nghĩa vụ

vd: 規則 を 犯すVi phạm quy định

(3) Xâm phạm (tình dục)

xâm hại tình dục / cưỡng hiếp (cách nói văn viết).

vd: 女性 を 犯す。→ Xâm hại phụ nữ.

(4) (Văn viết) Phạm sai lầm

Làm sai điều gì đó (thường dùng trong văn viết).

vd: 過ち を 犯すPhạm sai lầm

5
New cards

侵す

>< 犯す

おかす (tha động từ)

1: Xâm phạm (lãnh thổ, quyền lợi, quyền)

Xâm phạm hoặc vi phạm một quyền hoặc phạm vi được bảo vệ.

vd: 他国 の 領土 を 侵す。→ Xâm phạm lãnh thổ nước khác.

プライバシー を 侵す。→ Xâm phạm quyền riêng tư.

2: Xâm nhập / làm tổn hại cơ thể (bệnh tật)

Bệnh tật hoặc vi khuẩn xâm nhập vào cơ thể và gây tổn hại.

vd: 病気 が 体 を 侵す。→ Bệnh tật xâm nhập và phá hoại cơ thể.

ウイルス が 肺 を 侵す。→ Virus xâm nhập vào phổi.

3: Làm suy yếu / làm hủy hoại (tinh thần, đạo đức)

Một yếu tố tiêu cực dần dần phá hoại điều gì đó.

vd: 不安 が 心 を 侵している。→ Sự lo lắng đang làm tổn hại tinh thần.

腐敗 が 社会 を 侵している。→ Sự tham nhũng đang làm suy đồi xã hội.

>< 犯す(おかす)phạm tội / làm điều sai → Trọng tâm: hành vi sai trái, thường dùng với 罪・過ち・法律 >< 侵す (おかす)xâm phạm / xâm nhập → Trọng tâm: xâm phạm phạm vi, thường dùng với 人権・領土・健康

6
New cards

冒す

おかす (tha động từ)

1: Liều lĩnh làm một việc nguy hiểm, bất chấp nguy hiểm hoặc rủi ro

→ Dùng khi một người cố tình làm điều nguy hiểm mặc dù biết có rủi ro.
vd: 彼 は 危険 を 冒して 山に登った。→ Anh ấy đã liều nguy hiểm để leo núi.

2: Bất chấp khó khăn hoặc trở ngại để làm điều gì đó

→ Sắc thái là dám làm dù có trở ngại.
vd: 彼女 は 批判 を 冒して 真実 を 話した。→ Cô ấy bất chấp sự chỉ trích để nói sự thật.

3: Mắc phải (bệnh tật) = 侵す(おかす) Xâm nhập / làm tổn hại cơ thể (bệnh tật)

→ Dùng khi cơ thể mắc bệnh nghiêm trọng.
vd: 彼 は 重い病 を 冒した。→ Anh ấy mắc một căn bệnh nặng.

7
New cards

脅す

脅し

脅かす

脅かし

脅す(おどす)(tha động từ)

① Dọa, đe dọa để làm người khác sợ

→ Làm cho người khác cảm thấy sợ hãi bằng lời nói, hành động, hoặc cử chỉ.
vd: 彼 は ナイフで人 を 脅した。→ Anh ta đe dọa người khác bằng dao.
子供 を 脅して はいけない。→ Không được dọa trẻ con.

② Đe dọa để ép buộc làm điều gì đó (uy hiếp) = 脅迫する(きょうはくする)Đe dọa nghiêm trọng để ép buộc người khác làm điều gì

→ Đe dọa nhằm bắt người khác làm theo ý mình.
vd: 彼 は 秘密 ばらすと 脅した。→ Anh ta đe dọa sẽ tiết lộ bí mật.
犯人 は 金 を 出せ と 店員 を 脅した。→ Tên phạm tội uy hiếp nhân viên đưa tiền.

③ Làm cho lo lắng / gây nguy cơ đe dọa (đối với sự tồn tại, an toàn)

→ Một yếu tố nào đó đe dọa sự an toàn, hòa bình, sức khỏe…
vd: 環境汚染 は 人類 の 未来 を 脅している。→ Ô nhiễm môi trường đang đe dọa tương lai nhân loại.
その病気 は 命 を 脅す こと が ある。→ Căn bệnh đó đôi khi đe dọa tính mạng.

脅し(おどし)(danh từ) Sự đe dọa
vd: 彼 は 脅し で お金 を 取った。→ Anh ta lấy tiền bằng cách đe dọa.

脅かす(おどかす)(tha động từ)

① Làm giật mình, làm hoảng hốt = 驚かす(おどろかす)Làm cho người khác ngạc nhiên hoặc bất ngờ

→ Làm người khác bất ngờ và sợ hãi trong chốc lát.
vd: 彼 は 後ろ から 大声 で 私 脅かした。→ Anh ấy hét to từ phía sau làm tôi giật mình.

子供 急に 脅かして 泣かせてしまった。→ Tôi bất ngờ làm đứa trẻ giật mình và nó khóc.

② Làm kinh ngạc, gây bất ngờ lớn

→ Sự việc khiến người khác rất ngạc nhiên.
vd: 彼 の 成績 は みんな を 脅かした。→ Thành tích của anh ấy làm mọi người kinh ngạc.
新人選手 の 活躍 が 観客 を 脅かした。→ Màn thể hiện của vận động viên mới khiến khán giả bất ngờ.

③ Đe dọa, gây nguy cơ (đối với sự tồn tại, hòa bình, an toàn…)

→ Thường dùng trong văn viết để nói một yếu tố gây nguy hiểm hoặc đe dọa điều gì.
vd: 台風 が 住民の生活 脅かしている。→ Cơn bão đang đe dọa cuộc sống của cư dân.
新しい病気 が 世界 脅かしている。→ Một căn bệnh mới đang đe dọa thế giới.

脅かし(おどかし)(danh từ) sự hù dọa, trò dọa cho giật mình
vd: 彼の話 は ただの 脅かし だった。→ Lời nói của anh ta chỉ là trò dọa.

8
New cards

逆らう

逆らい

>< 反抗する

>< 抵抗する

逆になる

逆にする

逆方向

逆効果

逆らう(さからう)(tự động từ)

1: Chống lại, làm trái, không nghe theo mệnh lệnh hoặc ý muốn của ai
vd: 彼は父 に 逆らった。→ Anh ta chống lại cha mình.

2: Đi ngược lại dòng chảy hoặc xu hướng
vd: 魚 は 流れ に 逆らって 泳ぐ。→ Cá bơi ngược dòng nước.

3: Đi ngược với quy luật, tự nhiên hoặc logic

→ Làm điều không phù hợp với quy luật tự nhiên hoặc lẽ thường.
vd: 自然 の 法則 に 逆らうこと は できない。→ Không thể chống lại quy luật tự nhiên.

逆らい(さからい)(danh từ) sự chống đối
vd: 権力 への 逆らい。→ Sự chống đối quyền lực.

>< 反抗する(はんこうする)(tự động từ) chống đối, nổi loạn (thường là chống quyền lực). → 反抗する → sắc thái mạnh hơn, mang tính nổi loạn >< 逆らう → chỉ làm trái / không nghe theo
vd: 彼 は 親 反抗している。→ Anh ta chống đối cha mẹ.

>< 抵抗する(ていこうする)(tự động từ) kháng cự, chống lại lực hoặc áp lực, tác động → kháng cự về hành động hoặc lực >< 逆らうkhông nghe theo / đi ngược lại

vd: 犯人は警察 抵抗した。→ Tên phạm tội chống cự cảnh sát.

逆 (ぎゃく) (danh từ, tiền tố)

① ngược, trái ngược

② đảo ngược

vd: 順番がだ。→ thứ tự bị đảo ngược

③ ngược lại, trái lại (dùng như trạng từ: 逆に)
vd: 逆に いい結果になった。→ ngược lại thành kết quả tốt

逆になる(ぎゃくになる)(tự động từ) trở nên ngược lại

逆にする(ぎゃくにする)(tha động từ) làm cho ngược lại, đảo lại

逆方向(ぎゃくほうこう)hướng ngược lại

逆効果(ぎゃくこうか)tác dụng ngược

9
New cards

妨げる

妨げ

= 邪魔する

>< 妨害する

さまたげる (tha động từ)

① Cản trở, ngăn cản sự tiến hành của việc gì

→ Làm cho một hoạt động hoặc quá trình không thể tiến triển suôn sẻ.
vd: 騒音 が 睡眠 妨げる。→ Tiếng ồn cản trở giấc ngủ.
大雨 が 工事 の 進行 妨げた。→ Mưa lớn cản trở tiến độ thi công.

② Gây trở ngại, làm ảnh hưởng xấu đến điều gì

→ Khiến kết quả hoặc trạng thái tốt bị ảnh hưởng.
vd: ストレス は 健康 妨げる。→ Stress gây hại / cản trở sức khỏe.

妨げ(さまたげ) (danh từ) sự cản trở, trở ngại
vd: 計画 の 実行 の 妨げ になる。→ Trở thành trở ngại cho việc thực hiện kế hoạch.

= 邪魔する(じゃまする)(tha động từ) làm phiền, làm vướng, cản trở trực tiếp. → hội thoại, làm phiền trực tiếp >< 妨げる văn viết, trang trọng, cản trở quá trình
vd: 勉強 を 邪魔しないで ください。→ Đừng làm phiền / cản trở việc học.

>< 妨害する(ぼうがいする)(tha động từ) phá rối, cản trở có chủ ý. >< 妨げる cản trở chung
vd: 選挙 を 妨害する行為。→ Hành vi phá rối bầu cử.

10
New cards

打ち消す

>< 否定する

>< 取り消す

打ち消し

うちけす (tha động từ)

1: Phủ nhận hoặc bác bỏ một ý kiến, lời nói, thông tin

Dùng khi không chấp nhận điều người khác nói và nói rõ rằng điều đó không đúng.
vd: 彼 は うわさ を 打ち消した。→ Anh ấy bác bỏ tin đồn.

2: Làm mất hiệu lực, triệt tiêu (ảnh hưởng, cảm xúc, tác động)

→ Khiến tác động hoặc hiệu quả của cái gì đó biến mất hoặc yếu đi.
vd: 薬が痛み を 打ち消した。→ Thuốc làm mất cơn đau.

③ Làm giảm hoặc xóa đi cảm giác, trạng thái

Làm dịu hoặc loại bỏ cảm xúc tiêu cực.
vd: その笑顔 は 不安 打ち消した。→ Nụ cười đó xua tan nỗi lo.

>< 否定する(ひていする)→ phủ nhận về mặt logic hoặc ý kiến >< 打ち消す bác bỏ hoặc triệt tiêu → có thể dùng cho ảnh hưởng, cảm xúc

>< 取り消す(とりけす)→ hủy bỏ quyết định, lời nói, hợp đồng. >< 打ち消す → triệt tiêu ảnh hưởng

打ち消し(うちけし)(danh từ) sự phủ nhận / sự triệt tiêu
vd: 疑惑 の 打ち消し。→ Sự phủ nhận nghi vấn.

11
New cards

応じる / 応える / 応え

応じる(おうじる) (tự động từ)

① Đáp lại, đáp ứng (yêu cầu, lời mời, mong muốn)

Hành động để đáp lại yêu cầu hoặc mong muốn của người khác.
vd: 市民 の 要望 応じる。→ Đáp ứng yêu cầu của người dân.
彼はインタビュー 応じた。→ Anh ấy nhận lời trả lời phỏng vấn.

② Phù hợp / tùy theo (điều kiện, tình huống)

→ Làm gì đó tùy theo tình huống hoặc mức độ.
vd: 必要 応じて 対応する。→ Sẽ xử lý tùy theo nhu cầu.
状況 応じて 判断する。→ Phán đoán tùy theo tình hình.

③ Trả lời, phản hồi (lời gọi, tín hiệu)

Phản ứng lại một tín hiệu hoặc lời gọi.
vd: 呼びかけ に 応じる 人 が 少ない。→ Ít người đáp lại lời kêu gọi.

応える(こたえる)(tự động từ)

① Đáp lại kỳ vọng, mong đợi, tình cảm

Thực hiện điều gì đó để không phụ sự mong đợi hoặc tình cảm của người khác.
vd: 彼 は ファン の 期待 応えた。→ Anh ấy đã đáp lại kỳ vọng của người hâm mộ.
努力して両親 の 期待 に 応えたい。→ Tôi muốn cố gắng để đáp lại kỳ vọng của cha mẹ.

② Đáp lại lời kêu gọi, yêu cầu, sự ủng hộ

Phản ứng tích cực trước lời kêu gọi hoặc yêu cầu.
vd: 国民の声 応える 政治 が 必要だ。→ Cần một nền chính trị đáp lại tiếng nói của người dân.

彼 は 観客 の 声援 応えた。→ Anh ấy đáp lại sự cổ vũ của khán giả.

③ Có hiệu quả, có tác dụng (đối với cơ thể)

→ Dùng khi một kích thích hoặc tác động gây ảnh hưởng mạnh đến cơ thể.
vd: この薬は胃 応える。→ Thuốc này ảnh hưởng mạnh đến dạ dày.
その仕事は体 応えた。→ Công việc đó làm cơ thể rất mệt.

応え(こたえ)(danh từ) sự đáp lại, phản ứng
vd: 努力に対する 応え があった。→ Có sự đáp lại cho nỗ lực.

12
New cards

承る

うけたまわる (tha động từ) → cách nói khiêm nhường

1: Khiêm nhường của 聞く / 聞きます (nghe, nhận thông tin)

Dùng khi nghe hoặc nhận yêu cầu từ khách hàng hoặc cấp trên.
vd: ご注文 を 承ります。→ Tôi xin nhận đơn đặt hàng.

お話は 確かに 承りました。→ Tôi đã nghe rõ câu chuyện của bạn.

2: Khiêm nhường của 受ける (nhận, tiếp nhận)
vd: ご意見 を 承りました。→ Tôi đã tiếp nhận ý kiến của ngài.

13
New cards

頂戴する

頂戴

ちょうだいする (tha động từ)

① Nhận (đồ vật, tiền, quà…) một cách khiêm nhường

→ Cách nói khiêm nhường của もらう / いただく, dùng khi nhận từ người trên hoặc khách hàng.
vd: お土産 頂戴しました。→ Tôi đã nhận quà.

名刺 頂戴します。→ Tôi xin nhận danh thiếp.

② Nhận (ý kiến, lời khuyên, câu hỏi)

→ Dùng trong văn phong lịch sự, kinh doanh.
vd: ご意見 頂戴したい と 思います。→ Tôi muốn nhận ý kiến của quý vị.
お問い合わせ 頂戴しております。→ Chúng tôi đã nhận các câu hỏi liên hệ.

③ Nhận (thời gian, sự giúp đỡ) – cách nói lịch sự

→ Dùng khi xin người khác dành thời gian hoặc giúp đỡ.
vd: 少々 お時間 頂戴できますか。→ Tôi có thể xin một chút thời gian của bạn không?

頂戴 (ちょうだい) = ください

① Cho tôi / cho tôi xin (thứ gì đó)

→ Thân mật hơn, thường dùng: với bạn bè, trẻ em, phụ nữ trong hội thoại nhẹ nhàng

vd: それ ちょうだい。→ Cho tôi cái đó.

その本、頂戴。→ Cho tôi quyển sách đó nhé.
お菓子 頂戴。→ Cho tôi kẹo đi.

② Cho tôi thêm / đưa thêm

→ Dùng khi muốn thêm đồ ăn, đồ uống, vật gì đó.
vd: コーヒーをもう一杯頂戴。→ Cho tôi thêm một ly cà phê.

14
New cards

学ぶ

>< 勉強する

>< 習う

まなぶ (tha động từ)

1: Học kiến thức hoặc kỹ năng

→ Dùng khi học tập ở trường hoặc tự học.
vd: 彼 は 大学 で 経済 を 学ぶ。→ Anh ấy học kinh tế ở đại học.

2: Học hỏi từ kinh nghiệm hoặc từ người khác
vd: 彼 は 失敗 から 学んだ。→ Anh ấy học được từ thất bại.

>< 勉強する(べんきょうする)→ học tập (thường dùng cho học bài). >< 学ぶ → học kiến thức hoặc bài học cuộc sống

>< 習う(ならう)→ học từ người dạy → học trực tiếp từ thầy >< 学ぶ → học kiến thức hoặc bài học cuộc sống

15
New cards

練る

練れる

練り

ねる (Tha động từ)

① Nhào, trộn (bột, đất sét...)

vd: パン生地を練る。→ Nhào bột bánh mì.

② Suy nghĩ kỹ, trau chuốt (kế hoạch, ý tưởng) rất hay dùng

vd: 計画 を 練る。→ Trau chuốt kế hoạch

練れる(ねれる)(tự động từ)

1: Được nhào hoặc trộn kỹ

vd: 生地 よく 練れている。→ Bột đã được nhào kỹ.

2: Trở nên chín muồi, hoàn thiện (ý tưởng, kế hoạch)

→ Dùng cho ý tưởng, kế hoạch được suy nghĩ kỹ và hoàn thiện.

vd: よく 練れた 計画だ。→ Đây là kế hoạch được suy nghĩ rất kỹ.

練り(ねり) (danh từ) sự nhào / sự trau chuốt
vd: 計画の練りが足りない。→ Sự chuẩn bị / suy tính của kế hoạch chưa đủ.

16
New cards

負う

A に 負う

おう (Tha động từ)

  1. Mang trên lưng, cõng

Mang người hoặc vật trên lưng.
vd: 子供 背中 に 負う。→ Cõng đứa trẻ trên lưng.

2. Chịu, gánh (trách nhiệm, nghĩa vụ)

vd: 責任 を 負う。→ chịu trách nhiệm

義務(ぎむ)を 負う。→ gánh nghĩa vụ

3. Bị, mang (vết thương, thiệt hại)

vd: けが を 負う。→ bị thương

大きな 損害 を 負う。→ chịu thiệt hại lớn

4. Mang, gánh, Mắc → Chỉ việc mang khoản nợ tài chính.

vd: 彼は借金(しゃっきん)を 負っている。→ Anh ấy đang mang nợ

  1. Nhờ vào…, do… mà có, do… mang lại

A に 負う nhờ A / do A mà có

vd: この店 の 成功 は 多く の 客 の 人気に負う ところ が 大きい。
→ Thành công của cửa hàng này phần lớn là nhờ sự yêu thích của khách hàng.

>< 背負う (せおう)nhấn mạnh “vác trên lưng” hoặc “gánh nặng lớn”. >< 負う nhấn mạnh “chịu, mang lấy” (trách nhiệm, thương tích, nợ).

17
New cards

果たす

ノルマを果たす

任務を果たす

役割を果たす

義務を果たす

>< 達成する

果てる

果たす (はたす)(tha động từ)

(1) Hoàn thành trách nhiệm / nhiệm vụ / vai trò

vd: 自分の責任 を 果たす Làm tròn trách nhiệm của mình

Khác với 務める:

務める: nhấn vào đảm nhiệm, cố gắng làm

果たす: nhấn vào kết quả – đã làm xong

(2) Đóng vai trò, thực hiện chức năng

Một người hoặc vật thực hiện vai trò hoặc chức năng nào đó.
vd: この装置 は 重要な 役割 果たしている。→ Thiết bị này đang đóng vai trò quan trọng.
彼 は チーム の 中心的な 役割 を 果たした。→ Anh ấy đã đóng vai trò trung tâm của đội.

ノルマを果たす(のるまをはたす)Hoàn thành chỉ tiêu công việc
vd: 彼は今 月 の ノルマを果たした。→ Anh ấy hoàn thành chỉ tiêu tháng này.

任務を果たす(にんむをはたす)Hoàn thành nhiệm vụ được giao
vd: 彼 は 任務を果たした。→ Anh ấy hoàn thành nhiệm vụ.

役割を果たす(やくわりをはたす)Đóng vai trò

vd: 彼はチーム で 重要な 役割を果たす。→ Anh ấy đóng vai trò quan trọng trong đội.

義務を果たす (ぎむをはたす)Hoàn thành nghĩa vụ.

>< 達成する(たっせいする)đạt được mục tiêu >< 果たす hoàn thành nghĩa vụ / vai trò

果てる(はてる) (tự động từ)

① Kết thúc, chấm dứt hoàn toàn

→ Một sự việc đi đến điểm cuối và không còn tiếp tục nữa.
vd: 長い戦い が 果てた。→ Cuộc chiến dài đã kết thúc.
が 果てる。→ Chuyến hành trình kết thúc.

② Cạn kiệt, hết sạch

Sức lực, tiền bạc, nguồn lực… bị dùng hết hoàn toàn.
vd: 力 果てた。→ Sức lực đã cạn.
資金 が 果てる。→ Tiền vốn cạn kiệt.

③ Chết (văn chương)

→ Nghĩa chết hoặc kết thúc cuộc đời, mang sắc thái văn học / cổ.
vd: 戦場 で 果てた。→ Chết trên chiến trường.

Dạng động từ ghép rất phổ biến ~果てる(~はてる)

→ Diễn tả một hành động diễn ra đến tận cùng hoặc kết thúc hoàn toàn.

① Làm đến cùng
戦い果てる。→ Chiến đấu đến cùng.

② Kết thúc trong trạng thái tiêu cực

→ thường mang nghĩa kết cục tồi tệ.
疲れ果てる。→ Mệt rã rời / kiệt sức.
悩み果てる。→ Khổ tâm đến kiệt quệ.

18
New cards

引き受ける

ひきうける (tha động từ)

1: Nhận làm việc hoặc nhiệm vụ
vd: 彼 は その仕事 を 引き受けた。→ Anh ấy nhận công việc đó.

2: Nhận trách nhiệm thay người khác
vd: 彼 は 保証人 を 引き受けた。→ Anh ấy nhận làm người bảo lãnh.

19
New cards

増す

増す(ます)(tự động từ)

1: Tăng lên về số lượng, mức độ, cường độ

vd: 人口 が 増している。→ Dân số đang tăng lên.

増してきた。→ Mưa đã mạnh lên.

② Trở nên mạnh hơn / lớn hơn (cảm xúc, mức độ)

→ Cảm xúc hoặc trạng thái trở nên mạnh hơn.

Rất hay đi với: 不安(lo lắng), 心配(lo lắng), 興味(hứng thú), 痛み(đau), 重要性(tầm quan trọng)

vd: 不安 が 増す。Sự lo lắng tăng lên.

人気 が 増す。Sự nổi tiếng tăng lên.

増す(ます)(tha động từ)

① Làm tăng lên, làm cho nhiều hơn

Làm cho số lượng hoặc mức độ tăng lên.
vd: 魅力 増す。→ Tăng thêm sức hấp dẫn.
速度 増す。→ Tăng tốc độ.

② Làm mạnh thêm, làm sâu sắc hơn

Làm cho cảm xúc, trạng thái trở nên mạnh hơn.
vd: 作品の 深み 増す。→ Làm tăng chiều sâu của tác phẩm.

>< 増える(ふえる) (tự động từ) tăng → thông thường >< 増す → trang trọng

vd: 人口 が 増える。Dân số tăng.

お金 が 増えた。Tiền tăng.

>< 増やす(ふやす)(tha động từ) làm tăng

vd: 貯金 を 増やすTăng tiền tiết kiệm.

社員 を 増やすTăng nhân viên.

→ 増える / 増やす → thường dùng cho số lượng cụ thể

→ 増す → thường dùng cho mức độ, cảm xúc, cường độ

20
New cards

欠ける / 欠く

かける (Tự động từ)

①: bị thiếu, bị mất một phần

→ Một phần bị mất hoặc bị vỡ, nên không còn nguyên vẹn.

vd: カップの一部 が 欠けている。→ Cái cốc bị mẻ một phần.

②: không đầy đủ, thiếu (yếu tố, điều kiện)

→ Một yếu tố không có hoặc không đủ.

vd: 彼は 注意力 に 欠ける。→ Anh ấy thiếu sự chú ý.

彼 には 責任感 欠けている。→ Anh ấy thiếu tinh thần trách nhiệm.

③: bị khuyết (mặt trăng)

欠く(かく)(Tha động từ)

① Thiếu, không có (một yếu tố cần thiết)

Không có một thứ cần thiết hoặc quan trọng.

vd: 彼は礼儀 欠いている。→ Anh ấy thiếu lễ phép.
この文章 は 論理性 欠く。→ Bài viết này thiếu tính logic.

② Không làm / bỏ qua (điều nên làm)

Không thực hiện điều đáng lẽ phải làm.
vd: 毎日の練習 欠く。→ Bỏ việc luyện tập hàng ngày.

※ Nghĩa này thường gặp trong cụm cố định.

21
New cards

澄む

すむ (tự động từ)

① Trở nên trong, trở nên tinh khiết (nước, không khí…)

→ Chất lỏng hoặc không khí trong sạch, không bị đục hay bẩn.
vd: 山の水 が 澄んでいる。→ Nước trên núi rất trong.
雨の後、空気 澄んだ。→ Sau cơn mưa, không khí trở nên trong lành.

② Trong trẻo, vang và rõ (âm thanh, giọng nói)

→ Âm thanh rõ ràng, tinh khiết, không bị đục.
vd: 彼女 は 澄んだ 声 で歌った。→ Cô ấy hát bằng giọng trong trẻo.
鐘の音 澄んでいる。→ Tiếng chuông vang trong và rõ.

③ Trong sáng, thanh khiết (đôi mắt, tâm hồn…)

→ Chỉ ánh mắt, tâm hồn hoặc biểu cảm rất trong sáng.
vd: 子供 の 澄んだ 目。→ Đôi mắt trong sáng của trẻ em.

>< 濁る(にごる)Trở nên đục

22
New cards

濁る / 濁す

濁る(にごる)(tự động từ)

① Trở nên đục, không còn trong (nước, chất lỏng…)

→ Chất lỏng không còn trong mà trở nên đục.
vd: 川の水 雨 で 濁った。→ Nước sông bị đục vì mưa.
スープ 濁っている。→ Nước súp bị đục.

② (Âm thanh / giọng nói) trở nên đục, khàn

→ Âm thanh không còn trong, trở nên khàn hoặc đục.
vd: 彼の声 少し 濁っている。→ Giọng của anh ấy hơi khàn / đục.

③ (Tình hình, tâm trạng) trở nên không rõ ràng, u ám

→ Không khí, tình hình trở nên nặng nề hoặc không rõ ràng.
vd: 会議 の 雰囲気 濁った。→ Không khí cuộc họp trở nên nặng nề.

濁す(にごす)(tha động từ)

① Làm cho đục (nước, chất lỏng…)

→ Làm cho một chất trở nên đục.
vd: 泥 が 水 濁した。→ Bùn làm nước bị đục.

② Nói mơ hồ, nói lấp lửng để tránh trả lời

Cố tình nói không rõ ràng để né tránh một vấn đề.

vd: 彼 は 質問 に対して 答え 濁した。→ Anh ấy trả lời lấp lửng câu hỏi.
その問題 について 言葉 濁した。→ Anh ấy nói mơ hồ về vấn đề đó.

濁り(にごり)(danh từ)

① Sự đục, độ đục (của nước, chất lỏng…)
vd: 水 の 濁り が ひどい。→ Độ đục của nước rất nặng.

② Sự khàn / đục (của âm thanh)
vd: 声 に 濁り が ある。→ Giọng có độ khàn / đục.

③ (Ngôn ngữ học) âm đục

→ Chỉ âm hữu thanh trong tiếng Nhật (が、ざ、だ、ば…).

23
New cards

生じる

生ずる

生まれる

しょうじる (Tự động từ)

1: Phát sinh, nảy sinh, xảy ra một sự việc mới hoặc sự thay đổi xuất hiện (trang trọng)

→ Một việc dẫn đến kết quả hoặc ảnh hưởng.

vd: 問題 が 生じる。→ Vấn đề phát sinh

2: phát sinh (kết quả, hậu quả, chi phí…)

→ Một việc dẫn đến kết quả hoặc ảnh hưởng.

vd: 追加 の 費用 が 生じる 可能性がある。→ Có khả năng phát sinh chi phí bổ sung.

生ずる(しょうずる)(tự động từ) Phát sinh, nảy sinh, xuất hiện

→ Nghĩa gần như giống 生じる, nhưng văn viết và trang trọng hơn.
vd: 予期しない 問題 生ずる。→ Một vấn đề không lường trước phát sinh.
誤差 生ずること が ある。→ Đôi khi phát sinh sai số.

→ Trong thực tế 生じる được dùng nhiều hơn.

>< 発生する phát sinh (thường dùng trong báo chí) (khách quan) >< 起こる (おこる): xảy ra (thông dụng) >< 生じる → trang trọng nhất → nhấn mạnh việc nảy sinh tự nhiên

生まれる(うまれる)(tự động từ)

① Được sinh ra (con người, động vật)

→ Một sinh vật được sinh ra.
vd: 赤ちゃん が 生まれた。→ Em bé đã được sinh ra.
彼 は 東京 で 生まれた。→ Anh ấy sinh ra ở Tokyo.

② Được tạo ra, ra đời (ý tưởng, sản phẩm, văn hóa…)

→ Một thứ được hình thành hoặc được tạo ra.

vd: 新しいアイデア 生まれた。→ Một ý tưởng mới ra đời.
この文化 は 長い歴史 の 中 で 生まれた。→ Văn hóa này được hình thành trong lịch sử dài.

③ Xuất hiện, hình thành (cảm xúc, quan hệ…)

→ Một trạng thái tự nhiên hình thành.
vd: 二人の間 に 友情 生まれた。→ Tình bạn đã nảy sinh giữa hai người.

24
New cards

及ぶ / 及ぼす

>< 達する

>< 与える

>< もたらす

及ぶ(およぶ)(tự động từ)

① Đạt tới, lên tới (mức độ, phạm vi, số lượng…)

→ Một sự việc đạt đến một mức hoặc phạm vi nào đó.

vd: 被害 は 数百人 及んだ。→ Thiệt hại lên tới hàng trăm người.
影響 は 全国 に 及ぶ。→ Ảnh hưởng lan tới toàn quốc.

② Lan đến, ảnh hưởng đến

→ Một sự việc tác động hoặc lan đến nơi khác.
vd: その影響 は 経済全体 に 及んだ。→ Ảnh hưởng đó lan tới toàn bộ nền kinh tế.
戦争 は 周辺国 にも 及んだ。→ Chiến tranh lan sang cả các nước xung quanh.

③ Cần đến, phải dùng đến (thường dùng phủ định)

Cần phải làm đến mức đó.

→ Thường dùng trong cấu trúc ~には 及ばない không cần phải ~ / không đáng để ~
vd: 心配する には 及ばない。→ Không cần phải lo lắng.
説明する には 及ばない。→ Không cần phải giải thích.

>< 及ぶ → đạt tới hoặc lan tới >< 達する (たっする)→ đạt tới mức độ

及ぼす(およぼす)(tha động từ)

① Gây ra, mang lại (ảnh hưởng, tác động…)

Làm cho một ảnh hưởng hoặc tác động xảy ra.
vd: 環境 に 悪影響 及ぼす。→ Gây ảnh hưởng xấu đến môi trường.
経済 大きな影響 及ぼした。→ Gây ảnh hưởng lớn đến nền kinh tế.

② Lan tới, tác động đến

→ Làm cho tác động lan đến phạm vi khác.
vd: その事件 は 社会 に 大きな 衝撃 及ぼした。→ Sự kiện đó gây chấn động lớn trong xã hội.

>< 与える(あたえる)cho hoặc gây ra → Sắc thái: chủ động trao hoặc mang lại >< 及ぼす làm lan tới → Sắc thái: tác động lan tới

>< 及ぼす(およぼす)gây ảnh hưởng, làm lan tới → sắc thái: tác động đến cái đã tồn tại >< もたらす mang lại, đem đến → sắc thái: tạo ra kết quả mới

25
New cards

至る

いたる (Tự động từ)

~に至る → dẫn đến / đạt đến

~に至るまで → đến tận ~ / cho đến cả ~

① Đi đến (địa điểm, điểm cuối)

→ Di chuyển và đến được một nơi nào đó.

vd: 駅 に 至る 道 → Con đường dẫn đến ga

② Đi đến mức, Đạt tới mức độ / trạng thái nào đó

→ Một sự việc phát triển đến mức hoặc tình trạng nào đó.

vd: 死亡(しぼう)に 至る。→ Dẫn đến tử vong

ついに戦争 に 至った。→ Cuối cùng đã dẫn đến chiến tranh.

子供 から 老人 に 至るまで 参加した。→ Từ trẻ em đến cả người già đều tham gia.

③ Khắp, Trải khắp, lan khắp (toàn bộ phạm vi)

→ Một trạng thái bao trùm hoặc xảy ra khắp nơi.

vd: 全国 に至る。→ Khắp cả nước

26
New cards

達する

~に達する

>< 到達する

たっする (tự động từ)

~に達する → đạt đến ~

1: Đạt tới một mức độ / con số / trạng thái

→ Dùng khi số lượng, mức độ, tình trạng tăng lên và đạt tới một mức nào đó.

vd: 被害額 は 十億円 に 達した。→ Số tiền thiệt hại đã lên tới 1 tỷ yên.

2: Đạt tới một giai đoạn hoặc mức phát triển

→ Diễn tả một quá trình tiến triển và đạt tới một giai đoạn nhất định.

vd: 研究 は 最終段階 に 達した。→ Nghiên cứu đã đạt tới giai đoạn cuối.

3: Đạt tới một mức độ cao (thường dùng cho mức độ trừu tượng)

→ Hay dùng với các danh từ chỉ mức độ, quy mô, con số, tình trạng.

vd: 人口 は 一億人 に 達した。→ Dân số đã đạt tới 100 triệu người.

達する (たっする) (tha động từ) Làm cho đạt tới / đưa tới

Làm cho một trạng thái hoặc mức độ đạt đến đâu đó.
vd: 目的 を 達するために努力する。→ Nỗ lực để đạt được mục tiêu.

※ Trong nghĩa này 達する ≈ 達成する đạt được, hoàn thành

>< 到達する(とうたつする)(tự động từ)

1: Tới nơi, tới điểm đích

Diễn tả việc đi đến và tới được một địa điểm hoặc điểm cuối.

vd: 登山隊 は 山頂 に 到達した。→ Đội leo núi đã tới được đỉnh núi.

2: Đạt tới một mục tiêu hoặc mức độ sau quá trình

Dùng khi trải qua quá trình khó khăn rồi đạt tới điểm cuối cùng.

vd: 技術 は 世界最高 レベル に 到達した。→ Công nghệ đã đạt tới trình độ cao nhất thế giới.

>< 達する đạt tới mức độ / con số → Sắc thái: trung tính, chỉ việc đạt tới, Thường dùng với: số lượng, mức độ, giai đoạn >< 到達する tới đích / tới điểm cuối → Sắc thái: nhấn mạnh đã tới đích sau quá trình, Thường dùng với: địa điểm, mục tiêu cuối

vd: 達する (mức độ / số lượng)

気温 は 四十度 に 達した。→ Nhiệt độ đã đạt tới 40 độ.

Không dùng 到達する trong trường hợp này.

到達する (đích / điểm cuối)

探検隊 は 北極点 に 到達した。→ Đội thám hiểm đã tới được Bắc Cực.

→ Dùng 達する ở đây sẽ không tự nhiên.

27
New cards

実る

実り

みのる (Tự động từ)

1: Kết trái, ra quả

vd: 木 に 実 が 実る。→ Cây kết trái.

今年 は りんご よく 実った。→ Năm nay táo kết trái tốt.

2: Đạt kết quả, đơm hoa kết trái (nỗ lực, cố gắng…)

Công sức hoặc nỗ lực cuối cùng đem lại kết quả tốt.

vd: 努力 が 実った。→ Nỗ lực đã có kết quả.

長年 の 研究 が 実った。→ Nghiên cứu nhiều năm đã đạt được kết quả.

実り(みのり)(Danh từ) sự thu hoạch, thành quả

vd: 実り の 秋。→ Mùa thu hoạch.

努力 の 実り。→ Thành quả của sự nỗ lực.

28
New cards

暮れる

~に暮れる

暮れ

日暮れ

夕暮れ

暮れる(くれる)(tự động từ)

① Trời tối, ngày tàn, hoàng hôn xuống

→ Chỉ thời điểm ngày sắp kết thúc và trời tối dần.
vd: 日 暮れた。→ Mặt trời đã lặn / trời đã tối.
山 では 早く 日 が 暮れる。→ Ở vùng núi trời tối sớm.

② Kết thúc (ngày, năm…)

→ Một khoảng thời gian đi đến cuối.
vd: 今年も もうすぐ 暮れる。→ Năm nay sắp kết thúc.
忙しい一日 暮れた。→ Một ngày bận rộn đã kết thúc.

年が暮れる → năm sắp hết

月が暮れるcuối tháng

~に暮れる: chìm trong một trạng thái (thường là cảm xúc)

Hoàn toàn chìm trong một trạng thái hoặc hành động.
vd: 悲しみ 暮れる。→ Chìm trong nỗi buồn.
暮れる。→ Chìm trong nước mắt.

暮れ(くれ)(danh từ)

1: Cuối ngày, lúc trời sắp tối
vd: 暮れ になると 寒くなる。→ Cuối ngày thì trời lạnh hơn.

2: Cuối năm
vd: 年 の 暮れ は 忙しい。→ Cuối năm rất bận.

日暮れ(ひぐれ)(danh từ) Lúc mặt trời lặn, khi trời bắt đầu tối
vd: 日暮れ に 家へ帰った。→ Tôi về nhà lúc hoàng hôn.

夕暮れ(ゆうぐれ)(danh từ) Thời điểm chiều tối, lúc trời sắp tối
vd: 夕暮れ の 空 が 美しい。→ Bầu trời hoàng hôn rất đẹp.

>< 夕暮れ → cảnh chiều tối, khung cảnh buổi hoàng hôn >< 日暮れ → thời điểm mặt trời lặn

29
New cards

劣る

>< 勝る

おとる (tự động từ)

① Kém hơn, thua kém (so với cái khác)

→ Chất lượng, năng lực hoặc giá trị thấp hơn so với đối tượng so sánh.

Cấu trúc thường dùng:A は B に 劣る→ A kém hơn B
vd: この製品 は 品質 他社のもの に 劣る。→ Sản phẩm này kém hơn sản phẩm của công ty khác về chất lượng.
彼は経験 では 先輩 に 劣る。→ Anh ấy kém hơn đàn anh về kinh nghiệm.

② Không bằng, không đạt tới mức

→ Không đạt đến mức độ hoặc tiêu chuẩn nào đó.
vd: 彼 の 実力 は 期待 に 劣らない。→ Năng lực của anh ấy không hề kém so với kỳ vọng.

>< 勝る(まさる)Hơn, vượt trội hơn

30
New cards

異なる

A と B は 異なる

A は B と 異なる

ことなる Khác nhau / không giống / khác biệt (tự động từ)

→ dùng khi so sánh hai hay nhiều đối tượngbản chất, nội dung, tính chất không giống nhau.

A と B は 異なる A và B khác nhau

A は B と 異なる A thì khác với B

vd: 日本 ベトナム で 文化が異なる。
→ Văn hóa Nhật và Việt khác nhau.

異なる (Mức độ: Trang trọng, Ngữ cảnh: Học thuật, chính thức) >< 違う (Mức độ: Thân mật, Ngữ cảnh: Hằng ngày)

31
New cards

乱れる / 乱す / 乱れ

枯れる

混乱する

乱れる (みだれる) (Tự động từ)

(1) Trật tự / hàng lối bị rối

vd: 列 が 乱れる。→ Hàng bị lộn xộn.

(2) Tình hình / xã hội rối ren

vd: 治安(ちあん) が 乱れる。→ An ninh bị xáo trộn.

(3) Cảm xúc / tâm trạng rối

vd: 心 が 乱れる。→ Tâm trạng rối bời.

(4) Bị rối, bị xáo trộn (tóc, quần áo, nhịp tim, hơi thở, nhịp sống, chế độ sinh hoạt)

vd: 髪 が 乱れている。→ Tóc bị rối.

緊張して 呼吸 が 乱れた。→ Vì căng thẳng nên nhịp thở bị rối loạn.

乱す(みだす)(tha động từ)

1: Làm rối, làm lộn xộn

vd: 髪 を 乱す。→ Làm rối tóc.

2: Làm rối loạn trật tự, phá vỡ sự ổn định

→ Dùng cho trật tự, hòa bình, kỷ luật, đội hình…

vd: 社会の秩序 を 乱す。→ Phá vỡ trật tự xã hội.

3: Làm rối loạn cảm xúc hoặc tâm trí

vd: 彼の言葉 が 心 を 乱した。→ Lời nói của anh ấy làm tâm trí tôi rối loạn.

乱れ(みだれ)(danh từ)

① Sự hỗn loạn, rối loạn

→ Trạng thái trật tự hoặc tình hình trở nên hỗn loạn, không ổn định.
vd: 社会 の 乱れ が 問題 になっている。→ Sự rối loạn của xã hội đang trở thành vấn đề.

② Sự lộn xộn, không ngay ngắn

→ Trạng thái không gọn gàng, không trật tự.
vd: 髪 の 乱れ を 直す。→ Chỉnh lại mái tóc bị rối.
服 の 乱れ を 整えた。→ Chỉnh lại quần áo bị xộc xệch.

③ Sự rối loạn (trạng thái cơ thể hoặc hệ thống)

→ Chỉ sự mất cân bằng hoặc hoạt động không bình thường.
vd: 心の乱れを感じる。→ Cảm thấy tâm trạng rối loạn.

枯れる (かれる)Héo

混乱する (こんらんする)hỗn loạn, rối loạn, mất trật tự

32
New cards

緩める / 緩む

気を緩める

気が緩む

緩める(ゆるめる) (Tha động từ)

① Nới lỏng vật lý (dây, ốc, quần áo…)

vd: ネクタイ を 緩める。→ Nới lỏng cà vạt.

ネジ 緩める。→ Nới lỏng con ốc.

ベルト を 緩める。→ Nới lỏng thắt lưng.

② Làm dịu, làm giảm

→ Làm cho mức độ căng thẳng hoặc áp lực giảm xuống.
vd: 緊張を緩める。→ Làm giảm căng thẳng.
表情を緩める。→ Làm dịu nét mặt.

③ Nới lỏng quy định / kiểm soát

→ Làm cho quy định ít nghiêm ngặt hơn.
vd: 規制を緩める。→ Nới lỏng quy định.
条件を緩める。→ Nới lỏng điều kiện.

緩む(ゆるむ)(Tự động từ)

① Tự lỏng ra

→ Vật đang căng / chặt trở nên lỏng hơn.

vd: 靴ひも 緩んだ。→ Dây giày bị lỏng.

ネジ 緩んでいる。→ Con ốc đang bị lỏng.

② Trở nên thoải mái, bớt căng thẳng

→ Tâm trạng hoặc cơ thể bớt căng thẳng.

vd: 緊張 緩む。→ Sự căng thẳng giảm bớt.

緩む。→ Gương mặt giãn ra / nở ra (vì vui).

③ Sự kiểm soát / quy định trở nên lỏng lẻo

→ Quy định, quản lý không còn nghiêm ngặt.
vd: 規制 緩んだ。→ Quy định được nới lỏng.
警備 緩む。→ Việc canh gác trở nên lỏng lẻo.

4: Trở nên mềm hoặc không chắc

→ Đất, cấu trúc, nền móng mất độ chắc.
vd: 大雨 で 地盤 が 緩んだ。→ Do mưa lớn nền đất bị mềm / lỏng ra.

5: Mức độ giảm xuống (thời tiết, nhiệt độ…)

→ Cường độ của một hiện tượng dịu đi.
vd: 寒さ 緩んできた。→ Cái lạnh đã dịu bớt.
緩んだ。→ Gió yếu đi.

気を緩める (きをゆるめる)mất cảnh giác

気が緩む (きがゆるむ)sự cảnh giác giảm

33
New cards

接する

せっする (tự động từ)

1 (tự động từ): Tiếp giáp, tiếp xúc, giáp với → hai thứ ở cạnh nhau → dùng với

vd: 道 接している。→ Đường tiếp giáp với sông.

ベトナムは中国(ちゅうごく)と 接している。→ Việt Nam tiếp giáp với Trung Quốc

2: tiếp xúc, tiếp cận, giao tiếp với

→ Chỉ việc tiếp xúc với người, xã hội, sự việc, thông tin…

vd: 若いころ から 外国文化 に 接してきた。→ Từ khi còn trẻ tôi đã tiếp xúc với văn hóa nước ngoài.

多くの人 に 接する 仕事 だ。→ Đây là công việc phải tiếp xúc với nhiều người.

3: đối xử với, ứng xử với

→ Chỉ cách mình cư xử với người khác.

vd: 誰 に対しても 公平 に 接する べきだ。→ Nên đối xử công bằng với mọi người.

子供 優しく 接する。→ Đối xử dịu dàng với trẻ em.

4: gặp phải, đối mặt với (tình huống, thời điểm)

→ Thường dùng trong văn viết hoặc diễn đạt trang trọng.

vd: 危機 に 接して 冷静さ を 失った。→ Khi đối mặt với khủng hoảng, anh ta mất bình tĩnh.

人生 の 転機 に 接している。→ Đang đứng trước bước ngoặt của cuộc đời.

せっする (tha động từ): Tiếp xúc, tiếp đãi, đối xử với → dùng với

Về ý nghĩa gần giống tự động từ, nhưng dùng với sắc thái chủ động tác động vào đối tượng.

vd: 客 に 接する。→ Tiếp khách.

丁寧 に 接する đối xử lịch sự

34
New cards

属する

>< 所属する

>< 付属する

属する(ぞくする)(tự động từ)

1: Thuộc về (nhóm, tổ chức, phạm vi)
vd: 彼 は 研究チーム に 属している。→ Anh ấy thuộc nhóm nghiên cứu.

この島 は 日本 に 属している。→ Hòn đảo này thuộc về Nhật Bản.

2: thuộc vào một loại / một phạm trù

→ Dùng trong phân loại học thuật, khoa học, ngôn ngữ học…

vd: クジラ は 哺乳類 に 属する。→ Cá voi thuộc về loài động vật có vú.

この言語 は インド・ヨーロッパ 語族 に 属する。→ Ngôn ngữ này thuộc ngữ hệ Ấn-Âu.

3: trực thuộc, nằm dưới quyền (tổ chức / cơ quan)

→ Chỉ quan hệ hành chính hoặc tổ chức.

vd: この研究所は大学に属している。→ Viện nghiên cứu này trực thuộc trường đại học.

彼は営業部に属している。→ Anh ấy thuộc phòng kinh doanh.

属す(ぞくす)(tự động từ)

属す là dạng rút gọn / dạng văn viết cổ của 属する.

Ý nghĩa hoàn toàn giống 属する, nhưng: thường gặp trong văn viết trang trọng, hay thấy trong sách học thuật, văn bản cũ

1: thuộc về

vd: この島 は 日本 に 属す。→ Hòn đảo này thuộc Nhật Bản.

2: thuộc loại / thuộc phạm trù

この動物 は 哺乳類 に 属す。→ Loài động vật này thuộc động vật có vú.

>< 所属する(しょぞくする)(tự động từ) thuộc về (tổ chức, cơ quan) — nhấn mạnh tư cách thành viên >< 属する(ぞくする)thuộc về / thuộc loại / nằm trong → Dùng khi một sự vật nằm trong một nhóm, loại hoặc phạm trù nào đó.

vd: 彼は大学に所属している。→ Anh ấy thuộc / công tác tại trường đại học.

>< 付属する(ふぞくする)

1: đi kèm, đi cùng (phụ kiện, bộ phận phụ)

→ Quan hệ: A là thứ đi kèm với B

vd: このパソコン には マウス が 付属している。→ Máy tính này đi kèm chuột.

2: trực thuộc (với tư cách cơ quan phụ)

→ Thường dùng với trường học, bệnh viện, viện nghiên cứu… → quan hệ chính – phụ (cơ quan phụ đi kèm cơ quan chính)

vd: 大学 に 付属する 病院。→ Bệnh viện trực thuộc trường đại học.

付属 図書館。→ Thư viện trực thuộc.

>< 属する(ぞくする)thuộc về / thuộc loại / là thành viên của Dùng khi một sự vật hoặc người nằm trong một nhóm, loại, hoặc tổ chức.

→ Quan hệ: A là một phần của B

35
New cards

占める

しめる (tha động từ)

1: Chiếm (tỉ lệ, phần trăm, vị trí)

→ Chỉ tỷ lệ hoặc phần trong tổng thể.

→ Đây là cách dùng rất phổ biến trong văn viết và báo chí.

vd: 女性が全体の半分 を 占める。→ Phụ nữ chiếm một nửa tổng số.

この会社は市場の30% を 占めている。→ Công ty này chiếm 30% thị trường.

2: Chiếm giữ (không gian, vị trí)

→ Chỉ việc một vật chiếm một diện tích hoặc không gian nào đó.

vd: 大きな机 が 部屋の大部分 を 占めている。→ Cái bàn lớn chiếm phần lớn căn phòng.

3: Giữ vai trò quan trọng

→ Chỉ việc một người hoặc một thứ chiếm một vị trí quan trọng hoặc một chỗ nào đó.

vd: 彼は会社で重要な地位 を 占めている。→ Anh ấy giữ vị trí quan trọng trong công ty.

その国 は 国際社会 で 大きな 役割 を 占めている。→ Quốc gia đó giữ vai trò lớn trong cộng đồng quốc tế.

36
New cards

くたびれる

くたびれる (tự động từ)

1: mệt mỏi, kiệt sức

Chỉ trạng thái mệt sau khi làm việc, đi lại, hoạt động lâu.

vd: 一日中 歩いて くたびれた。→ Đi bộ cả ngày nên mệt rã rời.

仕事 で くたびれた。→ Mệt vì công việc.

2: bị cũ đi, sờn, xuống cấp (quần áo, đồ vật)

Chỉ đồ vật dùng lâu nên trông cũ và mòn.

vd: この靴 は もう くたびれている。→ Đôi giày này đã cũ và sờn rồi.

くたびれた コート。→ Áo khoác cũ sờn.

3: chán ngấy, mệt mỏi vì lặp lại

Chỉ cảm giác chán vì phải làm một việc nhiều lần. → chán vì mệt

vd: 同じ話 を 聞いて くたびれた。→ Tôi chán ngấy vì nghe cùng một câu chuyện.

同じ 説明 を 何度もして くたびれた。→ Tôi mệt vì phải giải thích cùng một chuyện nhiều lần.

= 疲れる(つかれる)→ mệt nói chung >< くたびれる → mệt nhiều / hoặc đồ vật cũ kỹ

37
New cards

恵む

恵み

恵まれる

めぐむ (tha động từ)

A が B に C を 恵む (A ban C cho B)

(1) Ban cho, bố thí, cho (người nghèo, người cần giúp)

→ Chỉ việc cho người khác thứ gì đó với lòng thương hại hoặc lòng tốt.

→ thường dùng khi người ở vị trí cao hơn giúp người khó khăn.

vd: 貧しい人 食べ物 を 恵む。→ Bố thí thức ăn cho người nghèo.

(2) ban cho, ưu đãi (thường dùng cho thiên nhiên, thần linh)

→ Chỉ việc ban cho điều tốt đẹp như: mưa, thiên nhiên, tài năng

vd: この土地 は 豊かな 水 恵まれている。→ Vùng đất này được ban cho nguồn nước dồi dào.

人間 恵み を 恵む。→ Thần ban ân huệ cho con người.

人々 を 恵んだ。→ Thần ban mưa cho con người.

恵み(めぐみ)(danh từ)

1: ân huệ, ân điển, sự ban ơn

→ Chỉ điều tốt đẹp được ban cho bởi thần linh, thiên nhiên, hoặc người khác.

vd: 神 の 恵み。→ Ân huệ của thần.

大自然 の 恵み。→ Ân huệ của thiên nhiên.

2: ơn lành / lợi ích do thiên nhiên mang lại

→ Thường dùng cho: mưa, mùa màng, tài nguyên

vd: 雨 の 恵み。→ Ơn lành của cơn mưa.

海 の 恵み。→ Nguồn lợi từ biển.

恵まれる(めぐまれる)(tự động từ) → Dạng bị động / kết quả của 恵む.

1: Được ban cho, được ưu đãi (hoàn cảnh tốt)
vd: 彼 は 才能 に 恵まれている。→ Anh ấy được ban cho tài năng.

2: Có điều kiện thuận lợi
vd: この町 は 自然 に 恵まれている。→ Thị trấn này được thiên nhiên ưu đãi.

38
New cards

湧く

>< 沸く

わく (Tự động từ)

(1) phun ra, tuôn ra (nước, suối, nước mắt…)

→ Dùng khi nước tự nhiên phun hoặc trào lên từ dưới đất.

vd: 水 が 湧く。→ nước phun ra

温泉 が 湧く。→ Suối nước nóng phun lên.

(2) phát sinh, nảy sinh (ý nghĩ, cảm xúc)

→ Chỉ ý nghĩ hoặc cảm xúc xuất hiện tự nhiên trong lòng.

→ thường dùng với: 勇気 (dũng khí), 希望 (hy vọng), 疑問 (nghi ngờ), 興味 (hứng thú)

vd: 勇気 が 湧いてきた。→ Dũng khí dâng lên.

興味 が 湧く。→ Nảy sinh hứng thú.

(3) xuất hiện nhiều, kéo đến (người, côn trùng)

Chỉ việc một số lượng lớn đột nhiên xuất hiện.

→ thường dùng với: côn trùng, người, kẻ thù

vd: ハエ が 湧いた。→ Ruồi xuất hiện đầy.

観客 会場 に 湧いた。→ Khán giả kéo đến đông đảo.

>< 沸く(わく)(tự động từ)

1: sôi (nước, chất lỏng)

→ Chỉ trạng thái chất lỏng đạt nhiệt độ sôi.

vd: お湯 が 沸いた。→ Nước đã sôi.

お風呂 が 沸いた。→ Nước tắm đã được đun nóng.

2: sôi nổi, náo nhiệt (cảm xúc tập thể)

→ Chỉ đám đông trở nên phấn khích hoặc náo nhiệt.

→ thường dùng với: khán giả, sân vận động

vd: 会場 歓声 で 沸いた。→ Hội trường sôi lên vì tiếng reo hò.

スタジアム 熱気 で 沸いた。→ Sân vận động sôi động vì bầu không khí cuồng nhiệt.

39
New cards

微笑み

微笑む

>< にこにこ / にこにこする

にっこりと微笑んだ

微笑み(ほほえみ)(Danh từ) Nụ cười nhẹ, nụ cười dịu dàng (văn viết, văn miêu tả)

vd: 彼女の 微笑み が 美しい。→ Nụ cười của cô ấy rất đẹp.

微笑む(ほほえむ)(Tự động từ) Mỉm cười nhẹ nhàng (văn viết, văn miêu tả)

→ Chỉ nụ cười nhẹ, dịu dàng, kín đáo, không cười to.

→ sắc thái: trang nhã, nhẹ nhàng, thường thấy trong văn viết

vd: 彼女 は 優しく 微笑ん だ。→ Cô ấy mỉm cười dịu dàng.

>< にこにこ / にこにこする = Cười tươi, cười vui vẻ

→ Chỉ cười tươi và vui vẻ, thường cười liên tục.

→ sắc thái: vui vẻ, thân thiện, thường dùng trong hội thoại

vd: 彼 は にこにこしている。→ Anh ấy đang cười tươi.

子供 が にこにこ笑っている。→ Đứa trẻ cười tươi vui vẻ.

にっこりと微笑んだ(にっこりとほほえんだ)Mỉm cười tươi
vd: 彼女 は にっこりと微笑んだ。→ Cô ấy mỉm cười tươi.

40
New cards

ふざける

>< いたずらする

ふざける (tự động từ)

1: đùa giỡn, nghịch ngợm, làm trò

→ Chỉ hành động đùa cợt, làm trò, không nghiêm túc.

→ thường dùng cho: trẻ em, bạn bè, tình huống thoải mái

vd: 子供たち 公園 で ふざけている。→ Bọn trẻ đùa giỡn trong công viên.

授業中 に ふざけるな。→ Đừng đùa giỡn trong giờ học.

2: nói đùa, nói giỡn

→ Chỉ nói điều gì đó không nghiêm túc để đùa.

vd: 彼 は ふざけて そんなこと を 言った。→ Anh ta nói vậy chỉ để đùa.

冗談 で ふざけているだけだ。→ Chỉ đùa giỡn thôi.

3: hành động thiếu nghiêm túc / làm điều ngớ ngẩn

Chỉ hành động không đúng mực, không nghiêm túc trong tình huống cần nghiêm túc.

vd: こんな 大事な 時 に ふざけるな。→ Đừng có đùa giỡn trong lúc quan trọng như thế này.

仕事中に ふざけて はいけない。→ Không được đùa giỡn khi đang làm việc.

4: (cảm thán) “Đừng có đùa!” / “Đừng có giỡn!”

→ Dùng khi tức giận hoặc không tin điều người khác nói.

→ thường thấy dạng: ふざけるな

vd: ふざけるな!Đừng có giỡn!

>< いたずらする (tha động từ) nghịch phá, chơi khăm

→ Chỉ làm trò nghịch gây phiền phức hoặc làm hại nhẹ cho người khác.

→ thường dùng cho: trẻ con, trò chơi khăm

vd: 子供が壁にいたずらした。→ Đứa trẻ nghịch bậy lên tường.

彼は友達にいたずらした。→ Anh ta chơi khăm bạn.

41
New cards

悔やむ

悔やみ

後悔する

くやむ (tha động từ)

1: tiếc nuối, cảm thấy hối tiếc

Chỉ cảm thấy rất tiếc hoặc hối tiếc về một sự việc đã xảy ra.

→ thường dùng khi: mất cơ hội, phạm sai lầm, có kết quả đáng tiếc

vd: 自分の失敗 を 悔やむ。→ Hối tiếc về sai lầm của bản thân.

チャンス を 逃したこと を 悔やんでいる。→ Tôi tiếc vì đã bỏ lỡ cơ hội.

2: thương tiếc người đã mất

→ Chỉ bày tỏ sự tiếc thương đối với người đã qua đời.

→ đây là cách dùng rất phổ biến trong ngôn ngữ trang trọng / báo chí.

vd: 彼 の 死 を 悔やむ。→ Thương tiếc cái chết của anh ấy.

多くの人 が 彼 の 死 を 悔やんだ。→ Nhiều người thương tiếc cái chết của ông ấy.

悔やみ(くやみ)(danh từ) lời chia buồn, sự thương tiếc

→ Chỉ lời bày tỏ sự thương tiếc đối với người đã mất.

→ thường dùng trong: tang lễ, thư chia buồn, ngôn ngữ trang trọng

vd: 悔やみ を 述べる。→ Bày tỏ lời chia buồn.

心から 悔やみ を 申し上げます。→ Xin gửi lời chia buồn chân thành.

後悔する(こうかいする)(tha động từ) hối hận, hối tiếc về việc đã làm / không làm

→ Chỉ cảm thấy hối hận vì hành động hoặc quyết định trong quá khứ.

→ rất phổ biến trong đời sống.

vd: 自分 の 行動 を 後悔する。→ Hối hận về hành động của mình.

あの 時勉強しなかったこと を 後悔している。→ Tôi hối hận vì lúc đó đã không học.

後 で 後悔する よ。→ Sau này cậu sẽ hối hận đấy.

>< 悔やむ(くやむ)tiếc nuối sâu sắc mourn / lament (tiếc thương) >< 後悔する(こうかいする)hối hận về hành động trong quá khứ regret (hối hận)

42
New cards

ためらう (躊躇う)

ためらい

>< 躊躇する

ためらう(躊躇う(ít dùng trong đời sống thường ngày))(tự động từ)

1: do dự, ngập ngừng trước khi hành động

→ Chỉ không thể hành động ngay vì đang suy nghĩ hoặc chưa quyết định.

vd: 彼 は 答えるの を ためらった。→ Anh ấy do dự khi trả lời.

ドア を 開けるの を ためらう。→ Ngập ngừng khi mở cửa.

2: không nỡ / ngại làm điều gì

Chỉ cảm thấy khó xử hoặc không muốn làm vì lý do tâm lý.

→ thường gặp: 言うのをためらう, 聞くのをためらう

vd: 本当 のこと を 言うのをためらった。→ Tôi ngại nói sự thật.

彼 に 頼むの を ためらっている。→ Tôi ngại nhờ anh ấy.

3: chần chừ vì sợ hậu quả

→ Chỉ do dự vì lo lắng điều xấu có thể xảy ra.

vd: 投資するの を ためらう。→ Do dự trong việc đầu tư.

手術 受けるかどうか ためらっている。→ Đang lưỡng lự việc phẫu thuật.

ためらい (danh từ) sự do dự, sự ngập ngừng

vd: ためらい を 感じる。→ Cảm thấy do dự.

彼 は ためらい なく 答えた。→ Anh ấy trả lời không do dự.

>< 躊躇する(ちゅうちょする)do dự, lưỡng lự trước khi quyết định >< ためらう do dự, ngập ngừng trước khi hành động

43
New cards

敬う

敬うべき人

敬う心

うやまう (tha động từ) Kính trọng, tôn kính (người trên, người lớn tuổi)

→ Chỉ thái độ tôn trọng sâu sắc đối với người có địa vị cao hơn, người lớn tuổi, hoặc người đáng kính.

→ thường dùng cho: người lớn tuổi, bề trên, người có công lao

vd: 年上の人 を 敬う べきだ。→ Nên kính trọng người lớn tuổi.

彼 は 師 深く 敬っている。→ Anh ấy rất kính trọng thầy của mình.

敬うべき人(うやまうべきひと)người đáng kính trọng

敬う心(うやまうこころ)tấm lòng kính trọng

>< 尊ぶ(とうとぶ・たっとぶ)Tôn kính, kính trọng (người) → Gần nghĩa với 敬う(うやまう) nhưng trang trọng và mang sắc thái đạo đức hơn.

>< 尊敬する (そんけい) kính trọng vì tài năng/nhân cách. >< 敬う: kính trọng theo lễ nghi, đạo lý.

44
New cards

省略する

しょうりゃくする (tha động từ)

1: lược bỏ, bỏ bớt (trang trọng)

vd: 説明 を 省略する。→ lược bỏ giải thích

2: Bỏ qua phần chi tiết khi trình bày vì cho rằng không cần thiết trong hoàn cảnh đó.

vd: 挨拶 は 省略します。→ Tôi xin phép lược bỏ phần chào hỏi.

>< 省略する(しょうりゃくする): lược bỏ nội dung trong văn viết hoặc phát biểu (mang tính hình thức hơn). >< 省く(はぶく): dùng rộng hơn, cả thủ tục hay bước làm.

45
New cards

省く / 省ける

省く(はぶく) (tha động từ)

1: lược bỏ, bỏ đi phần không cần thiết để làm gọn lại

vd: 無駄 を 省く。→ loại bỏ sự lãng phí

説明 を 省く。→ lược bỏ giải thích

2: bỏ qua

vd: 細かい 話 は 省きます。→ bỏ qua chi tiết nhỏ

3: Tiết kiệm bằng cách cắt bỏ một bước, công đoạn hay yếu tố nào đó

vd: 手続き 一部 省いた。→ Tôi đã bỏ bớt một phần thủ tục.

会議 を 省いて 決定すること は できない。→ Không thể bỏ qua cuộc họp để quyết định.

省ける(はぶける)(tự động từ) Được lược bỏ / có thể bỏ đi

→ Diễn tả việc một bước hoặc yếu tố nào đó không cần thiết nên có thể bỏ đi.

vd: この工程 は 省ける。→ Công đoạn này có thể bỏ đi.

>< 省略する(しょうりゃくする): lược bỏ nội dung trong văn viết hoặc phát biểu (mang tính hình thức hơn) >< 省く(はぶく): dùng rộng hơn, cả thủ tục hay bước làm.

46
New cards

胸に迫る

心に迫る

胸に迫る (むねにせまる) gây xúc động mạnh, làm nghẹn ngào / dâng trào cảm xúc trong lòng.

Thường dùng cho: bài hát, câu chuyện, cảnh tượng, lời nói cảm động

vd: その映画 の 最後 の 場面 は 胸に迫る もの が あった。→ Cảnh cuối của bộ phim đó rất xúc động.

彼 の スピーチ は 胸に迫った。→ Bài phát biểu của anh ấy khiến người nghe xúc động sâu sắc.

心に迫る (こころにせまる) chạm sâu vào tâm hồn / lay động lòng người.

→ Sắc thái trừu tượng và sâu sắc hơn 胸に迫る (むねにせまる) một chút.

vd: その詩 は 心に迫る。→ Bài thơ đó chạm sâu vào lòng người.

彼女 の 言葉 は 心に迫る ものがあった。→ Lời nói của cô ấy khiến người ta cảm động sâu sắc.

Trong thực tế hai cụm này gần nghĩa và có thể thay thế nhau trong nhiều trường hợp.

47
New cards

真に迫る

しんにせまる Rất chân thực, rất sống động khiến người nghe cảm thấy như thật.
vd: 彼 の 演技 は 真に迫っている。→ Diễn xuất của anh ấy rất chân thực.

48
New cards

死期

しき (danh từ) Thời điểm cái chết sắp đến.
vd: 彼 は 死期 を 悟った。→ Ông ấy nhận ra cái chết của mình đang đến gần.

49
New cards

返済 / 返済する

返済(へんさい)(danh từ) Việc trả lại tiền đã vay hoặc nợ.

vd: 借金 の 返済 が終わった。→ Việc trả nợ đã kết thúc.

返済 が 遅れると 利息 が 増える。→ Nếu trả nợ chậm thì tiền lãi sẽ tăng.

返済する(へんさいする)(tha động từ) Trả nợ / hoàn trả khoản vay

vd: 彼 は 銀行 から 借りたお金 を 返済した。→ Anh ấy đã trả khoản tiền vay từ ngân hàng.

住宅 ローン 毎月 返済している。→ Mỗi tháng tôi trả khoản vay mua nhà.

会社 は 多額 の 借金 を 返済した。→ Công ty đã trả một khoản nợ lớn.

50
New cards

利回り

利益

利子

配当

利息

金利

元金

りまわり (Danh từ) Tỷ suất lợi nhuận, lãi suất thực tế thu được

Thường dùng trong đầu tư (trái phiếu, cổ phiếu, bất động sản).

vd: この 投資 の 利回り は5%です。→ Tỷ suất lợi nhuận của khoản đầu tư này là 5%.

利益(りえき): lợi nhuận

利子(りし): tiền lãi, thường dùng trong văn viết hoặc thuật ngữ pháp lý.

配当(はいとう): cổ tức

利息(りそく)Tiền lãi → Khoản tiền phải trả thêm khi vay tiền, hoặc khoản tiền nhận được khi gửi tiền. → 利息 → phổ biến hơn 利子

金利(きんり) lãi suất (tỷ lệ % của tiền lãi so với tiền gốc.)

元金(がんきん)Tiền gốc → Số tiền ban đầu đã vay hoặc đã đầu tư, chưa bao gồm tiền lãi.

51
New cards

悟る

悟り

>< 気づく

>< 分かる

>< 察する

>< 見抜く

さとる (Tha động từ)

1: Nhận ra / hiểu ra (một sự thật, tình huống)

Nhận ra điều gì đó sau khi suy nghĩ, quan sát hoặc trải nghiệm.

→ Thường là sự nhận ra có chiều sâu, không phải nhận ra ngay lập tức.

vd: 彼 は 自分 の 過ち を 悟った。→ Anh ấy đã nhận ra lỗi lầm của mình.

私 は 事態 の 深刻さ を 悟った。→ Tôi đã nhận ra mức độ nghiêm trọng của tình hình.

2: Hiểu thấu / hiểu rõ bản chất của điều gì

Hiểu sâu sắc bản chất của sự việc hoặc cuộc sống.

vd: 彼 は 人生 の 厳しさ を 悟った。→ Anh ấy đã hiểu thấu sự khắc nghiệt của cuộc đời.

彼女 は 社会 の 現実 を 悟った。→ Cô ấy đã hiểu rõ thực tế xã hội.

3: Giác ngộ (tôn giáo, triết học)

Đạt được sự giác ngộ về chân lý.

→ Thường dùng trong Phật giáo.

vd: 僧 は 長い修行 の 末 に 悟った。→ Nhà sư sau thời gian tu hành dài đã giác ngộ.

彼 は 人生 の 真理 を 悟った。→ Anh ấy đã giác ngộ chân lý của cuộc đời.

4: Đoán ra / nhận ra ý định, cảm xúc của người khác

Hiểu điều người khác nghĩ hoặc cảm thấy dù họ không nói ra.

vd: 彼 は 私 の 考え を 悟った ようだ。→ Có vẻ anh ấy đã đoán ra suy nghĩ của tôi.

母は子供の不安 を 悟った。→ Người mẹ đã nhận ra nỗi lo của đứa trẻ.

悟り(さとり)(Danh từ)

1: Sự giác ngộ

vd: 悟り を 開く。→ đạt được giác ngộ.

2: Sự hiểu thấu

vd: 人生 の 悟り を 得る。→ đạt được sự hiểu thấu về cuộc đời.

>< 気づく(きづく)nhận ra một điều gì đó bất chợt hoặc nhanh chóng >< 悟る sâu sắc hơn 気づく

>< 分かる(わかる)hiểu một điều gì đó (trung tính). >< 悟る hiểu thấu sâu sắc

>< 察する(さっする)đoán ra cảm xúc hoặc ý định của người khác. → thiên về suy đoán từ dấu hiệu >< 悟る Hiểu điều người khác nghĩ hoặc cảm thấy dù họ không nói ra.

>< 見抜く(みぬく)nhìn thấu / phát hiện bản chất thật → có sắc thái “phát hiện / nhìn thấu” >< 悟る Hiểu sâu sắc bản chất của sự việc hoặc cuộc sống.

52
New cards

察する

気持ちを察する

察しがつく

さっする (Tha động từ)

1 Đoán ra hoặc hiểu được tâm trạng, ý nghĩ của người khác dựa vào tình huống hoặc biểu hiện.

vd: 彼の気持ち を 察するĐoán hiểu tâm trạng của anh ấy.

2 Suy đoán hoặc nhận ra một tình hình dựa trên dấu hiệu hoặc hoàn cảnh.

vd: 事情 を 察して 何も言わなかった。Nhận ra tình hình nên tôi không nói gì.

3. Đồng cảm, thấu hiểu nỗi khổ hoặc hoàn cảnh của người khác

vd: 彼 の 苦しい立場 を 察して あげてください。
→ Hãy thấu hiểu hoàn cảnh khó khăn của anh ấy.

気持ちを察する hiểu tâm trạng người khác

察しがつくcó thể đoán ra được

53
New cards

見抜く

みぬく (Tha động từ)

1: Nhìn thấu / nhìn ra bản chất thật

Nhận ra bản chất thật của người hoặc sự việc, dù nó bị che giấu hoặc khó nhận thấy.

vd: 彼 の 本性 を 見抜いた。→ Tôi đã nhìn thấu bản chất thật của anh ta.

上司 は 彼 の 才能 を 見抜いた。→ Cấp trên đã nhận ra tài năng thật của anh ấy.

2: Phát hiện / nhận ra điều bị che giấu (như lời nói dối, âm mưu)

Phát hiện điều gì đó đang bị giấu.

vd: 彼 の 嘘 を 見抜いた。→ Tôi đã phát hiện ra lời nói dối của anh ta.

警察 は 犯人 の 計画 を 見抜いた。→ Cảnh sát đã phát hiện kế hoạch của tội phạm.

3: Nhìn ra điểm cốt lõi / điểm quan trọng

Hiểu được điểm quan trọng nhất của vấn đề.

vd: 彼 は 問題 の 核心 を 見抜いた。→ Anh ấy đã nhìn ra điểm cốt lõi của vấn đề.

54
New cards

好タイム

好タイムが出る

好タイム(こうタイム)(danh từ) thành tích thời gian tốt / thời gian nhanh (kỷ lục tốt)
→ thường dùng trong thể thao (chạy, bơi, trượt băng, v.v.).

好タイムが出る(こうタイムがでる)Đạt được một thành tích thời gian tốt.
vd: 今日 は 好タイムが出た。→ Hôm nay có thành tích thời gian tốt.

55
New cards

狙いを定める

ねらいをさだめる Xác định mục tiêu rõ ràng để hành động.
vd: 目標 に 狙いを定めた。→ Tôi xác định rõ mục tiêu.

56
New cards

侵略する

>< 侵す

しんりゃくする (tha động từ)

1: Xâm lược (quân sự / quốc gia)

Một quốc gia dùng vũ lực để tấn công và chiếm lãnh thổ của quốc gia khác.

Đây là nghĩa chính và phổ biến nhất của từ này.

vd: ある国 が 隣国 を 侵略した。→ Một quốc gia đã xâm lược nước láng giềng.

歴史上、多くの国 が 他国 を 侵略してきた。→ Trong lịch sử, nhiều quốc gia đã xâm lược nước khác.

2: Xâm nhập và chiếm lĩnh (dùng ẩn dụ)

Một thế lực, văn hóa, sản phẩm, công ty… xâm nhập và chiếm lĩnh lĩnh vực hoặc thị trường.

→ Cách dùng này mang tính ẩn dụ, không phải quân sự.

vd: 外国 の 企業 が 市場 を 侵略している。→ Các công ty nước ngoài đang xâm chiếm thị trường.

海外文化 が 若者文化 を 侵略している。→ Văn hóa nước ngoài đang lấn át văn hóa của giới trẻ.

>< 侵す(おかす)xâm phạm phạm vi >< 侵略する(しんりゃくする) xâm lược (quân sự)

57
New cards

侵犯する

>< 侵す

>< 犯する

しんぱんする (tha động từ)

1: Xâm phạm quyền

Vi phạm quyền hợp pháp của người khác.

vd: 人権 を 侵犯する。→ Xâm phạm nhân quyền.

個人の自由 を 侵犯する 行為。→ Hành vi xâm phạm tự do cá nhân.

2: Xâm phạm lãnh thổ / không phận

Xâm nhập trái phép vào lãnh thổ hoặc không phận của quốc gia khác.

vd: 領空 を 侵犯する。→ Xâm phạm không phận.

国境 を 侵犯する。→ Xâm phạm biên giới.

3: Xâm phạm quyền riêng tư

Vi phạm phạm vi riêng tư của người khác.

vd: プライバシー を 侵犯する。→ Xâm phạm quyền riêng tư.

>< 侵す(おかす)xâm phạm phạm vi (nghĩa rộng) → dùng rộng trong đời sống >< 侵犯する(しんぱんする)xâm phạm (pháp lý, trang trọng) → dùng nhiều trong luật

>< 犯する(はんする)Phạm vào điều cấm / làm điều sai trái (luật, đạo đức, tội lỗi). >< 侵犯する(しんぱんする)Xâm phạm một quyền hoặc phạm vi được bảo vệ (thường trong pháp luật)

58
New cards

侵害する

>< 侵犯する

>< 侵す

しんがいする (tha động từ)

1: Xâm hại quyền lợi / quyền

Làm tổn hại hoặc xâm phạm quyền hợp pháp của người khác.

vd: 人権 を 侵害する。→ Xâm hại nhân quyền.

2: Xâm hại lợi ích / lợi ích hợp pháp

Làm tổn hại lợi ích của cá nhân hoặc tổ chức.

vd: 消費者 の 利益 を 侵害する。→ Xâm hại lợi ích của người tiêu dùng.

企業 の 利益 を 侵害する 可能性がある。→ Có khả năng xâm hại lợi ích của doanh nghiệp.

3: Xâm phạm quyền riêng tư / danh dự

Làm tổn hại đến phạm vi cá nhân hoặc danh dự của người khác.

vd: プライバシー を 侵害する。→ Xâm phạm quyền riêng tư.

>< 侵犯する (しんぱんする) Xâm phạm một quyền hoặc phạm vi được bảo vệ (thường trong pháp luật) → trọng tâm: xâm phạm ranh giới / phạm vi → Ngữ cảnh: luật, chính trị >< 侵害する (しんがいする) xâm hại quyền lợi → trọng tâm: tổn hại quyền lợi → Ngữ cảnh: luật, kinh tế

侵害する thường nói về quyền lợi,
侵犯する thường nói về ranh giới / lãnh thổ / phạm vi.

>< 侵す(おかす)dùng rộng >< 侵害する trang trọng

59
New cards

連合

連合する

れんごう (danh từ)

1: Liên minh / liên hợp (giữa các quốc gia, tổ chức)

vd: 労働組合 が 連合 を 結成した。→ Các công đoàn đã thành lập liên hiệp.

2: Liên hiệp / liên đoàn (tổ chức tập hợp nhiều tổ chức)

Một tổ chức lớn được tạo ra từ nhiều tổ chức nhỏ hơn.

vd: 労働組合 連合。→ Liên hiệp công đoàn.

学生 連合。→ Liên đoàn sinh viên.

連合する(れんごうする)(Tha động từ) liên hợp / liên minh / hợp lực

vd: 二つ の 団体 が 連合して 大会を開いた。→ Hai tổ chức liên hợp để tổ chức hội nghị.

60
New cards

国際連合

安全保障理事会

国連

こくさいれんごう Liên Hợp Quốc.

安全保障理事会(あんぜんほしょうりじかい) → Hội đồng Bảo an Liên Hợp Quốc.

国連(こくれん)Cách nói rút gọn của “国際連合”

61
New cards

大手

大手企業 >< 大企業 >< 中小企業

大手銀行

大手メーカー

おおて (Danh từ / bổ nghĩa (danh từ đứng trước danh từ khác) lớn, có thế lực, hàng đầu (trong một ngành/lĩnh vực)

→ Không chỉ “to” mà còn: có ảnh hưởng mạnh, uy tín, thường là top đầu

大手企業(おおてきぎょう): công ty lớn → “to + có tiếng + có vị thế” >< 大企業(だいきぎょう)doanh nghiệp lớn (chỉ quy mô) → chỉ “to” (về vốn, nhân sự…) >< 中小企業(ちゅうしょうきぎょう) doanh nghiệp vừa và nhỏ

大手銀行(おおてぎんこう): ngân hàng lớn

大手メーカー: nhà sản xuất lớn

62
New cards

業界

ぎょうかい (danh từ)

1: Lĩnh vực kinh doanh hoặc ngành nghề gồm nhiều công ty hoạt động trong cùng một lĩnh vực.
vd: IT 業界 で 働いている。→ Tôi làm việc trong ngành IT.

2 Cộng đồng những người làm việc trong cùng một ngành nghề.
vd: 彼 は 業界 で 有名だ。→ Anh ấy nổi tiếng trong ngành.

63
New cards

脅迫 / 脅迫する

= 脅す

きょうはく (tha động từ)

① Uy hiếp, đe dọa để ép buộc làm điều gì

→ Dùng lời nói, vũ lực, hoặc thông tin để ép người khác phải làm theo ý mình.
vd: 犯人 は 社長 を 脅迫した。→ Tên phạm tội uy hiếp giám đốc.
彼は秘密 ばらすと 脅迫した。→ Anh ta đe dọa sẽ tiết lộ bí mật.

② Đe dọa nhằm chiếm đoạt tiền bạc, lợi ích (tống tiền)

→ Nghĩa này thường xuất hiện trong ngữ cảnh pháp luật / tội phạm.
vd: 犯人 は 会社 に 金 払え と 脅迫した。→ Tên phạm tội đe dọa công ty phải trả tiền.

脅迫(きょうはく)(danh từ) sự uy hiếp, sự đe dọa
vd: 彼 は 脅迫 を 受けた。→ Anh ấy bị đe dọa.

= 脅す(おどす)dọa cho sợ (nghĩa rộng, đời thường), Đe dọa để ép buộc làm điều gì đó (uy hiếp) >< 脅迫する → uy hiếp, đe dọa để ép buộc (thường dùng trong ngữ cảnh pháp luật).

64
New cards

驚かす

驚く

おどろかす (tha động từ)

① Làm ai đó ngạc nhiên

→ Khiến người khác bất ngờ vì điều không ngờ tới.
vd: 彼の発言が皆 驚かした。→ Phát biểu của anh ấy làm mọi người ngạc nhiên.

② Làm ai đó giật mình

→ Khiến người khác bị bất ngờ trong chốc lát.
vd: 後ろ から 声 を かけて彼 驚かした。→ Tôi gọi từ phía sau làm anh ấy giật mình.

→ người Nhật thường dùng động từ sai khiến của 驚く→ 驚かせる(おどろかせる)

→ 驚かす (tha động từ) → ít dùng hơn

驚く(おどろく)(tự động từ)

① Ngạc nhiên, bất ngờ

→ Cảm thấy bất ngờ vì điều không ngờ tới.
vd: 彼の成功 に 驚いた。→ Tôi ngạc nhiên trước thành công của anh ấy.
そのニュー スを 聞いて皆 驚いた。→ Mọi người ngạc nhiên khi nghe tin đó.

② Giật mình, hoảng hốt

→ Phản ứng bất ngờ do âm thanh, hành động đột ngột.
vd: 突然大きな 音 して 驚いた。→ Tôi giật mình vì tiếng động lớn đột ngột.
後ろ から 呼ばれて 驚いた。→ Tôi giật mình khi bị gọi từ phía sau.

③ Thán phục, kinh ngạc trước mức độ lớn / mạnh / đặc biệt

→ Ngạc nhiên vì mức độ vượt ngoài dự đoán.
vd: 彼の記憶力 の 良さ 驚いた。→ Tôi kinh ngạc trước trí nhớ tốt của anh ấy.
その 速さに は 本当 驚いた。→ Tôi thật sự kinh ngạc trước tốc độ đó.

驚かす → làm người khác ngạc nhiên

驚く → bản thân cảm thấy ngạc nhiên

65
New cards

妨害する

>< 妨げる

ぼうがいする (tha động từ)

① Cản trở, phá rối (một hoạt động, công việc, kế hoạch)

Cố ý gây trở ngại khiến hoạt động không thể tiến hành bình thường.
vd: 工事 妨害する 行為 は違法だ。→ Hành vi cản trở / phá rối công trình là trái pháp luật.

② Phá hoại, gây cản trở có chủ ý đối với tổ chức, hoạt động xã hội

→ Thường dùng trong ngữ cảnh pháp luật, chính trị, xã hội.
vd: 選挙 妨害する 行為。→ Hành vi phá rối bầu cử.

警察の捜査 妨害した。→ Cản trở cuộc điều tra của cảnh sát.

>< 妨害する(ぼうがいする)(tha động từ) phá rối, cản trở có chủ ý. >< 妨げる (さまたげる)cản trở chung

66
New cards

議員

ぎいん (danh từ) Nghị sĩ, thành viên của cơ quan lập pháp
vd: 彼 は 国会 議員 だ。→ Ông ấy là nghị sĩ quốc hội.

67
New cards

議事

議事録

議事堂

>< 議題

ぎじ (danh từ) Công việc thảo luận trong cuộc họp, nội dung bàn bạc

議事録(ぎじろく) (danh từ) biên bản cuộc họp
vd: 会議 の 議事録 を 作成する。→ Soạn biên bản cuộc họp.

議事堂(ぎじどう)(danh từ) tòa nhà nghị viện / hội trường nghị sự
vd: 国会 議事堂。→ Tòa nhà Quốc hội.

>< 議題(ぎだい)(danh từ) đề tài / chủ đề thảo luận → từng chủ đề thảo luận >< 議事 toàn bộ việc thảo luận
vd: 次 の 議題 に 移る。→ Chuyển sang chủ đề thảo luận tiếp theo.

68
New cards

謙譲

謙譲語

尊敬語

丁寧語

>< 謙虚

>< 謙遜 / 謙遜する

けんじょう (danh từ) Sự khiêm nhường, tự hạ thấp mình để tôn trọng người khác

vd: 謙譲 の 言葉 を 使う。→ Sử dụng từ ngữ khiêm nhường.

謙譲語(けんじょうご)→ dạng kính ngữ khiêm nhường.

尊敬語(そんけいご)→ dạng kính ngữ tôn kính.

丁寧語(ていねいご)→ dạng nói lịch sự.

>< 謙虚(けんきょ)(tính từ đuôi な) khiêm tốn, không kiêu ngạo → thái độ, tính cách khiêm tốn >< 謙譲 hạ mình để tôn trọng người khác → thường dùng trong kính ngữ
vd: 彼 は 成功しても 謙虚 だ。→ Dù thành công anh ấy vẫn khiêm tốn.

>< 謙遜 / 謙遜する(けんそん)(danh từ / tự động từ) khiêm tốn, khiêm nhường khi nói về bản thân. → hành động khiêm tốn → dùng trong hội thoại >< 謙譲 khái niệm khiêm nhường → dùng nhiều trong kính ngữ

vd: 彼は自分の能力 謙遜している。→ Anh ấy khiêm tốn về năng lực của mình.

69
New cards

粘土

陶器

ねんど (danh từ) Đất sét dùng để nặn hoặc làm đồ gốm
vd: 子供 は 粘土 で動物 を 作った。→ Đứa trẻ nặn con vật bằng đất sét.

陶器(とうき)→ đồ gốm

70
New cards

生地

きじ (danh từ)

1: Vải hoặc chất liệu may mặc
vd: この服 は いい 生地 で 作られている。→ Quần áo này được làm từ vải tốt.

2: Bột nhào trước khi nướng bánh
vd: ケーキ の 生地 を 作る。→ Làm bột bánh.

3: Tính cách bẩm sinh, bản chất
vd: 彼 は 正直な 生地 を 持っている。→ Anh ấy có bản chất trung thực.

71
New cards

背負う

せおう (tha động từ)

1: Mang, vác trên lưng

vd: 子供 を 背負う。→ Cõng đứa trẻ trên lưng.

2: Gánh vác trách nhiệm, nghĩa vụ, số phận

→ Chỉ việc chấp nhận và mang trách nhiệm nặng nề về tinh thần hoặc xã hội.

vd: 彼は家族の生活 を 背負っている。→ Anh ấy đang gánh vác cuộc sống của gia đình.

>< 背負う (せおう)nhấn mạnh “vác trên lưng” hoặc “gánh nặng lớn”. >< 負う nhấn mạnh “chịu, mang lấy” (trách nhiệm, thương tích, nợ).

72
New cards

身元

>< 身分

身元不明

みもと (danh từ) Lai lịch, danh tính, thân phận của một người
vd: 警察 は 彼 の 身元 を 調べた。→ Cảnh sát điều tra thân phận của anh ta.

>< 身分(みぶん)địa vị xã hội, thân phận xã hội. → địa vị xã hội >< 身元 → danh tính cụ thể

身元不明(みもとふめい) (danh từ / tính từ な) không rõ danh tính.

73
New cards

引受人

身元引受人

ひきうけにん (danh từ) Người nhận trách nhiệm hoặc bảo lãnh cho người khác
vd: 彼は留学生の引受人だ。→ Anh ấy là người bảo lãnh cho du học sinh.

身元引受人(みもとひきうけにん)(danh từ) Người bảo lãnh thân phận và chịu trách nhiệm cho một người

→ Thường dùng trong trường học, pháp luật, hoặc khi xin visa.
vd: 学生 には 身元引受人 が 必要だ。→ Học sinh cần người bảo lãnh thân phận.

74
New cards

問い合わせ

問い合わせる

といあわせ (danh từ) Sự hỏi thông tin, sự liên hệ để hỏi chi tiết về một vấn đề

→ Thường dùng trong dịch vụ, công ty, cơ quan khi khách hàng hỏi thông tin.
vd: 会社 に 問い合わせ を した。→ Tôi liên hệ hỏi thông tin với công ty.

問い合わせる(といあわせる) (tha động từ) hỏi hoặc liên hệ để xác nhận thông tin.
vd: 彼は会社 に 問い合わせた。→ Anh ấy liên hệ hỏi công ty.

75
New cards

遺体

>< 死体

>< 遺骸

いたい (danh từ) Thi thể của người đã chết

→ Thường dùng trong tin tức, pháp luật, cảnh sát.
vd: 山 で 遺体 が 見つかった。→ Thi thể được tìm thấy trên núi.

>< 死体(したい)thi thể nói chung

>< 遺骸(いがい)hài cốt hoặc thi thể (trang trọng)

遺体 → cách nói trang trọng trong tin tức

76
New cards

縁起

えん (Danh từ)

mang sắc thái văn hóa – tâm linh nhẹ

(1) Duyên, mối liên kết giữa người với người

vd: 彼とはがある。→ Tôi có duyên với anh ấy.

(2) Quan hệ, nhân duyên

vd: 結婚はだと思う。→ Hôn nhân là do duyên.

(3) Rìa, viền (nghĩa gốc)

vd: 皿の。→ Viền cái đĩa.

縁起 (えんぎ) (danh từ)

1: điềm may, điềm lành

→ Dùng cho may mắn hoặc xui xẻo theo quan niệm dân gian.
vd: この数字 は 縁起 が いい。→ Con số này là điềm may.

2: sự mê tín về điềm

→ Tin vào điềm báo.
vd: 彼 は 縁起 を 気にする。→ Anh ấy quan tâm đến điềm may rủi.

77
New cards

協調性

協調する

>< 調和する

協調性(きょうちょうせい)(danh từ) Tính biết hợp tác với người khác
vd: 彼 は 協調性 が ある。→ Anh ấy có tính hợp tác.

協調する(きょうちょうする)(tha động từ)

① Phối hợp, hợp tác với nhau để đạt mục tiêu chung

→ Nhiều người hoặc nhiều tổ chức làm việc cùng nhau, điều chỉnh hành động để hòa hợp với nhau.
vd: チーム が 互いに 協調して 仕事 を 進める。→ Các thành viên trong nhóm phối hợp với nhau để tiến hành công việc.

② Hòa hợp, ăn khớp (giữa các yếu tố, màu sắc, thiết kế…)

→ Nhiều yếu tố kết hợp hài hòa với nhau.
vd: 家具 と 壁 の 色 が よく 協調している。→ Màu của đồ nội thất và tường hài hòa với nhau.

>< 調和する(ちょうわする)(tự động từ) hòa hợp, cân bằng, hài hòa. >< 協調する nhấn mạnh điều chỉnh để hòa hợp
vd: 自然と都市が調和している。→ Thiên nhiên và thành phố hòa hợp.

78
New cards

投資する

>< 出資する

とうしする (tha động từ)

① Đầu tư tiền vào kinh doanh, dự án, cổ phiếu… để kiếm lợi nhuận

Bỏ vốn (tiền, tài sản) vào một hoạt động kinh tế với mục đích thu lợi trong tương lai.
vd: 海外 の 企業 に 資金 を 投資する。→ Đầu tư vốn vào doanh nghiệp ở nước ngoài.
彼 は 株 に 投資している。→ Anh ấy đầu tư vào cổ phiếu.

② Bỏ tiền hoặc nguồn lực để phát triển trong tương lai

Đầu tư vào giáo dục, công nghệ, cơ sở hạ tầng… nhằm đạt lợi ích lâu dài.
vd: 政府 は 教育 に 多くの資金 投資している。→ Chính phủ đầu tư nhiều tiền vào giáo dục.
新しい技術 の 開発 投資する。→ Đầu tư vào việc phát triển công nghệ mới.

>< 出資する(しゅっしする)(tha động từ) góp vốn vào công ty / dự án. → nhấn mạnh góp vốn vào tổ chức cụ thể. >< 投資 nhấn mạnh mục đích sinh lợi.
vd: 会社 に 資金 出資する。→ Góp vốn vào công ty.

79
New cards

一貫性

一貫する

一貫して

一貫性(いっかんせい)(danh từ) Tính nhất quán

Tính chất không mâu thuẫn, không thay đổi trong suy nghĩ, hành động, lập luận.
vd: 彼の説明には一貫性がない。→ Lời giải thích của anh ấy thiếu tính nhất quán.

一貫する(いっかんする)(tự động từ)

① Nhất quán, trước sau như một

→ Tư tưởng, lập trường, hành động không thay đổi từ đầu đến cuối.
vd: 彼 は 平和主義 を 一貫して 主張している。→ Anh ấy luôn nhất quán chủ trương chủ nghĩa hòa bình.
彼の考え方 は 若い頃から 一貫している。→ Cách suy nghĩ của anh ấy nhất quán từ khi còn trẻ.

② Xuyên suốt, thống nhất trong toàn bộ quá trình

→ Một hệ thống, chính sách hoặc hoạt động được duy trì thống nhất từ đầu đến cuối.
vd: この会社 は 品質管理 を 一貫して 行っている。→ Công ty này thực hiện quản lý chất lượng xuyên suốt.

一貫して(いっかんして)(trạng từ)

① Luôn luôn, nhất quán trong suốt một thời gian

→ Một hành động hoặc lập trường không thay đổi qua thời gian.
vd: 彼 は 若い頃 から 一貫して 環境保護 を 主張している。→ Từ khi còn trẻ, anh ấy luôn nhất quán chủ trương bảo vệ môi trường.

② Xuyên suốt toàn bộ quá trình

→ Một việc được thực hiện từ đầu đến cuối.
vd: この会社 は 製造から 販売まで 一貫して 行っている。→ Công ty này thực hiện xuyên suốt từ sản xuất đến bán hàng.

80
New cards

義理

ぎり (Danh từ)

1: Nghĩa vụ, bổn phận về mặt quan hệ xã hội

→ Chỉ cảm giác phải cư xử đúng mực, phải giúp đỡ hoặc đáp lại người khác vì quan hệ xã hội, sự biết ơn hoặc phép lịch sự.

vd: 彼 には その人 を 助ける 義理 が ある。→ Anh ấy có nghĩa vụ phải giúp người đó.
そんなこと を する 義理 は ない。→ Tôi không có nghĩa vụ phải làm chuyện đó.

2: Nghĩa tình, Sự biết ơn và trách nhiệm phải đáp lại ân huệ

→ Khi nhận được sự giúp đỡ hoặc ân huệ, ta cảm thấy phải đáp lại vì đạo lý.

vd: 彼は 義理 を大切にする人だ。→ Anh ấy là người coi trọng nghĩa tình.

3: Quan hệ họ hàng do hôn nhân (không phải quan hệ huyết thống)

vd: 義理 の 家族 と 食事した。→ Tôi ăn tối với gia đình bên vợ/chồng.

81
New cards

澄み渡る

すみわたる (tự động từ)

① Trở nên trong vắt và lan rộng khắp (trời, không khí)

→ Không khí hoặc bầu trời trong vắt khắp nơi, không có mây hay bụi.
vd: 空 澄み渡っている。→ Bầu trời trong vắt khắp nơi.
秋の空気 澄み渡る。→ Không khí mùa thu trong vắt.

② Âm thanh trong trẻo vang xa

→ Âm thanh trong và lan rộng khắp không gian.
vd: 鐘の音 が 澄み渡った。→ Tiếng chuông vang trong khắp nơi.

82
New cards

摩擦

まさつ (danh từ)

1: Ma sát (vật lý)

vd: 摩擦 で 熱が出る。→ Ma sát sinh ra nhiệt.

2: Xung đột, mâu thuẫn giữa người với người, quốc gia

vd: 文化の違いが 摩擦 を生む。→ Khác biệt văn hóa gây ra xung đột.

83
New cards

ベル

鐘(かね)(danh từ) Chuông lớn bằng kim loại dùng để báo hiệu hoặc thông báo thời gian

→ Thường thấy ở chùa, nhà thờ, trường học.
vd: 寺 の 鐘 が 鳴った。→ Chuông chùa vang lên.

ベル(べる)→ chuông nhỏ (chuông điện, chuông cửa).

鈴(すず)→ chuông nhỏ thường có viên bi bên trong.

84
New cards

もたらす

>< 及ぼす

>< 与える

もたらす (tha động từ)

① Mang lại, đem lại (kết quả, lợi ích, thay đổi…)

→ Một sự việc tạo ra hoặc mang đến một kết quả nào đó.
vd: この技術 は 社会 に 大きな変化 もたらした。→ Công nghệ này mang lại thay đổi lớn cho xã hội.
改革 は 経済成長 もたらす。→ Cải cách mang lại tăng trưởng kinh tế.

② Mang đến, đem tới (tin tức, ảnh hưởng, kết quả)

→ Một sự việc đưa một kết quả hoặc tình trạng mới đến.
vd: その発見 は 医学 に 進歩 を もたらした。→ Phát hiện đó mang lại tiến bộ cho y học.
台風 は 大きな被害 を もたらした。→ Cơn bão mang lại thiệt hại lớn.

>< 及ぼす(およぼす)gây ảnh hưởng, làm lan tới → sắc thái: tác động đến cái đã tồn tại >< もたらす mang lại, đem đến → sắc thái: tạo ra kết quả mới

>< 与える(あたえる)cho / trao → Chủ thể: thường là con người → Đối tượng: người nhận rõ ràng → Sắc thái: hành động trao trực tiếp >< もたらす mang đến → Chủ thể: thường là sự kiện / hiện tượng → Đối tượng: xã hội, tình hình, kết quả → Sắc thái: kết quả do một sự việc mang đến

85
New cards

与える

あたえる (tha động từ) (trang trọng, dùng trong văn viết)

1: cho, ban, cung cấp cái gì đó cho người khác

→ mang sắc thái trang trọng hơn あげる

Có thể dùng cho: vật chất, cơ hội, ảnh hưởng, ấn tượng

A が B に C を 与える → A cho B C

vd: 彼にチャンス を 与えた。→ Tôi đã cho anh ấy cơ hội.

先生は学生に宿題 を 与えた。→ Giáo viên giao bài tập cho học sinh.

2: gây ra (ảnh hưởng, tác động)

vd: 社会に影響 を 与える。→ Gây ảnh hưởng đến xã hội.

被害 を 与える。→ Gây thiệt hại.

3: mang lại (ấn tượng, cảm giác)

vd: 良い 印象 を 与える。→ Mang lại ấn tượng tốt.

86
New cards

至る所

いたるところ (danh từ) Mọi nơi, khắp nơi
vd: 街 の 至る所 に 花がある。→ Hoa có ở khắp nơi trong thành phố.

87
New cards

ずぶ

ずぶ濡れ

びしょびしょ

ずぶ (phó từ)

① Hoàn toàn ướt sũng, ướt đẫm (thường dùng trong ずぶ濡れ)

vd: 雨でずぶ濡れ になった。→ Bị mưa làm ướt sũng.
川 に 落ちて 服 が ずぶ濡れ になった。→ Rơi xuống sông nên quần áo ướt đẫm.

② Hoàn toàn, hoàn toàn chìm trong (một trạng thái)

→ Nghĩa mở rộng: hoàn toàn thuộc về hoặc chìm sâu trong một trạng thái nào đó.

→ Thường dùng trong:ずぶの素人 (người hoàn toàn không có kinh nghiệm)
vd: 彼 は この分野 では ずぶの素人だ。→ Anh ấy hoàn toàn là tay mơ trong lĩnh vực này.

びしょびしょ rất ướt >< ずぶ濡れ → ướt hoàn toàn

88
New cards

素人

>< 玄人

専門家

達人

しろうと (danh từ) người không chuyên, người nghiệp dư

→ chỉ người không có kiến thức chuyên môn hoặc kinh nghiệm

vd: 私は 素人 です。→ Tôi là người không chuyên.

素人 には難しい。→ Với người không chuyên thì khó.

>< 玄人 (くろうと) (danh từ) chuyên gia / người có kinh nghiệm trong một lĩnh vực nào đó.
vd: 彼 は 写真 の 玄人 だ。→ Anh ấy là chuyên gia về nhiếp ảnh.

専門家 (せんもんか) (danh từ) chuyên gia trong một lĩnh vực cụ thể

→ thiên về chuyên môn học thuật hoặc nghề nghiệp chính thức, còn 玄人 nhấn mạnh kinh nghiệm thực tế, kỹ năng tay nghề.

達人 (たつじん) (danh từ) bậc thầy, người cực kỳ thành thạo

→ nhấn mạnh trình độ cao vượt trội, gần nghĩa với 玄人 nhưng cường điệu hơn, hay dùng trong nghệ thuật hoặc võ thuật.

89
New cards

疲労 / 疲労する

過労

過労死する

ひろう (Danh từ, Tự động từ) Mệt mỏi, kiệt sức

= 疲れる(つかれる)– mệt → thông dụng hơn

>< 過労(かろう)(danh từ) Tình trạng làm việc quá sức

vd: 彼は 過労 で 倒れた。→ Anh ấy ngã gục vì làm việc quá sức.

過労死する(かろうしする)(tự động từ) Chết do làm việc quá sức
vd: 彼 は 過労死した。→ Anh ấy chết vì làm việc quá sức.

90
New cards

達成する

達成

成功する

たっせいする (Tha động từ)

① Hoàn thành, đạt được (mục tiêu, kế hoạch, nhiệm vụ…)

Thực hiện thành công một mục tiêu hoặc kế hoạch đã đặt ra.
vd: 目標 達成した。→ Đã đạt được mục tiêu.
計画 達成するために努力している。→ Đang nỗ lực để hoàn thành kế hoạch.

② Thực hiện xong một thành tựu lớn

Đạt được một kết quả đáng kể sau quá trình nỗ lực.
vd: 長年の夢 達成した。→ Đã thực hiện được ước mơ lâu năm.
彼 は 大きな成果 達成した。→ Anh ấy đã đạt được thành tựu lớn.

達成(たっせい)→ sự đạt được

成功する(せいこうする)→ thành công

91
New cards

導く

みちびく (tha động từ)

1: Dẫn đường, dẫn ai đó đến nơi cần đến

→ Chỉ hành động dẫn dắt người khác đi đúng đường hoặc đến đúng địa điểm.

vd: 係員 が 客 席まで 導いた。→ Nhân viên đã dẫn khách đến chỗ ngồi.

2: Hướng dẫn, dẫn dắt người khác phát triển theo một hướng nào đó

→ Chỉ việc chỉ dẫn, giáo dục hoặc giúp ai đó tiến tới một mục tiêu hoặc hướng phát triển đúng đắn.

vd: 彼 は 若者 正しい 方向に 導いた。→ Anh ấy đã dẫn dắt giới trẻ theo hướng đúng đắn.

3: Dẫn đến, tạo ra một kết quả nào đó (nghĩa trừu tượng)

→ Chỉ việc một hành động hoặc sự việc dẫn đến một kết quả nhất định.

vd: この 研究 は 新しい発見 を 導いた。→ Nghiên cứu này đã dẫn đến một phát hiện mới.

小さなミス が 大きな 事故 を 導いた。→ Một sai sót nhỏ đã dẫn đến tai nạn lớn.

4. Suy ra, rút ra kết luận từ dữ kiện hoặc lý luận.

→ Dùng trong toán học, logic, nghiên cứu khi từ dữ kiện hoặc tiền đề suy ra kết luận.

vd: 研究者 は データ から 重要な結論 を 導いた。→ Nhà nghiên cứu đã rút ra kết luận quan trọng từ dữ liệu.

>< 指導する(しどうする)hướng dẫn mang tính giáo dục hoặc huấn luyện. >< 導く: dẫn dắt mang tính khái quát hoặc trừu tượng, có thể là dẫn đường, dẫn dắt cuộc đời hoặc dẫn đến kết quả.

92
New cards

遂げる

>< 達成する

とげる (tha động từ)

① Hoàn thành, đạt được (mục tiêu, nhiệm vụ, sự nghiệp…)

Hoàn thành một việc lớn sau nhiều nỗ lực.

vd: 彼 は 長年の夢 遂げた。→ Anh ấy đã thực hiện được ước mơ lâu năm.
彼女 は 偉大な業績 遂げた。→ Cô ấy đã đạt được thành tựu lớn.

② Đi đến kết cục, kết thúc (một số phận, cuộc đời…)

→ Một sự việc đi đến kết thúc hoặc kết cục cuối cùng.
vd: 彼 は 悲劇的な 最期 遂げた。→ Anh ấy đã kết thúc cuộc đời một cách bi kịch.
その王朝 は 滅亡 を 遂げた。→ Triều đại đó đi đến sự diệt vong.

③ Trải qua hoàn toàn, hoàn tất (một quá trình)

→ Một quá trình được hoàn thành trọn vẹn.
vd: 彼 は 大きな 進歩 を 遂げた。→ Anh ấy đã đạt được tiến bộ lớn.
社会 は 急速な 発展 を 遂げた。→ Xã hội đã đạt được sự phát triển nhanh chóng.

>< 遂げる → hoàn thành sau nỗ lực >< 達成する (たっせいする)→ đạt mục tiêu

93
New cards

滅亡 / 滅亡する

>< 絶滅

めつぼう(danh từ) sự diệt vong, sự biến mất hoàn toàn của quốc gia, dân tộc hoặc sinh vật
vd: 国家 の 滅亡。→ Sự diệt vong của một quốc gia.

滅亡する(めつぼうする)(tự động từ) diệt vong, bị tiêu diệt, bị sụp đổ hoàn toàn

→ Chỉ một quốc gia, dân tộc, triều đại, nền văn minh, hoặc tập thể bị phá hủy và biến mất hoàn toàn.

vd: 古代の文明 が 滅亡した。→ Nền văn minh cổ đại đã bị diệt vong.

その王国 は 戦争 で 滅亡した。→ Vương quốc đó đã bị diệt vong trong chiến tranh.

>< 絶滅(ぜつめつ) tuyệt chủng (động vật, sinh vật) → sinh vật tuyệt chủng. >< 滅亡: quốc gia, nền văn minh hoặc dân tộc bị diệt vong.

vd: 恐竜 が 絶滅した。→ Khủng long đã tuyệt chủng.

94
New cards

王様

国王

女王

王位

王朝

王室

おう (danh từ)

1: vua, quốc vương

2: người giỏi nhất, đứng đầu trong lĩnh vực nào đó

vd: 彼は 野球 の 王 だ。→ Anh ấy là vua bóng chày.

3: quân Vua trong cờ vua

王様(おうさま) (danh từ) đức vua (cách nói tôn kính, thân mật)

国王(こくおう) (danh từ) quốc vương → vua của một quốc gia cụ thể

女王(じょおう) (danh từ) nữ hoàng

王位 (おうい) (Danh từ) Ngôi vua, vương vị

vd: 王位 を 継ぐ。→ Kế thừa ngôi vua.。

王朝(おうちょう)(danh từ) Triều đại của một dòng vua cai trị một quốc gia trong một thời gian dài

vd: その国 は 長い 王朝 の 歴史 を 持つ。→ Quốc gia đó có lịch sử triều đại lâu dài.

王室(おうしつ)→ hoàng gia, gia đình vua.

95
New cards

途方に暮れる

とほうにくれる Hoàn toàn không biết phải làm gì, rất bối rối
vd: 彼 は 問題の多さ に 途方に暮れた。→ Anh ấy bối rối vì quá nhiều vấn đề.

96
New cards

知人

ちじん (danh từ) Người quen, người có quen biết

Người mình biết hoặc có quen biết, nhưng không nhất thiết thân thiết.
vd: 彼 は 私 の 知人 です。→ Anh ấy là người quen của tôi.
その情報 は 知人 から 聞いた。→ Tôi nghe thông tin đó từ một người quen.

97
New cards

勝る

>< 劣る

まさる (tự động từ)

① Hơn, vượt trội hơn

→ Chất lượng, năng lực, mức độ cao hơn đối tượng so sánh.

→ Cấu trúc thường dùng:A は B に 勝る → A hơn B

vd: この機械 は 性能旧型 勝る。→ Máy này vượt trội mẫu cũ về hiệu năng.
彼は体力で は 誰にも 勝る。→ Về thể lực, anh ấy hơn bất kỳ ai.

② Hơn hẳn, nổi trội

→ Nhấn mạnh sự vượt trội rõ rệt.
vd: 彼女 の 美しさ は 他の人 に 勝る。→ Vẻ đẹp của cô ấy vượt trội so với người khác.

>< 劣る(おとる)Kém hơn người hoặc vật khác

98
New cards

崩れる / 崩す

崩れ

崩れる(くずれる)(tự động từ)

1: Bị sụp đổ, bị rơi xuống do mất cân bằng hoặc hư hỏng.

vd: 壁 が 崩れた。→ Bức tường đã sụp.

2: Hình dạng hoặc cấu trúc bị mất đi sự cân đối.

vd: 字 が 崩れている。→ Chữ bị méo, mất nét.

3: Tình trạng tinh thần hoặc kế hoạch bị đổ vỡ.

vd: 計画 が 崩れた。→ Kế hoạch đã sụp đổ.

崩す(くずす)(tha động từ)

1: Làm cho vật gì đó sụp đổ.

vd: 山 を 崩した。→ Làm sụp một phần núi.

2: Làm mất cân bằng hoặc phá vỡ cấu trúc.

vd: バランス を 崩した。→ Làm mất thăng bằng.

3: Làm cho hình thức trở nên giản lược hoặc biến dạng.

vd: 字 を 崩して 書く。→ Viết chữ theo dạng giản lược.

崩れ(くずれ)(danh từ) Sự sụp đổ, phần bị sập.

vd: 土砂 崩れ が 起きた → Đã xảy ra sạt lở đất.

99
New cards

乱雑な

乱雑

雑な

らんざつな (tính từ đuôi な)

① Lộn xộn, bừa bộn, không có trật tự

→ Chỉ trạng thái đồ vật hoặc bố trí không gọn gàng, không có trật tự.
vd: 机の上 が 乱雑だ。→ Trên bàn rất bừa bộn.
部屋 が 乱雑な 状態 だ。→ Căn phòng ở trạng thái lộn xộn.

① Lộn xộn, bừa bộn, không có trật tự

→ Chỉ trạng thái đồ vật hoặc bố trí không gọn gàng, không có trật tự.

vd: 机の上が乱雑だ。→ Trên bàn rất bừa bộn.
部屋が乱雑な状態だ。→ Căn phòng ở trạng thái lộn xộn.

乱雑(らんざつ)(Danh từ) sự bừa bộn

vd: 部屋 の 乱雑 を 片付ける。→ Dọn dẹp sự bừa bộn của căn phòng.

雑な(ざつな)(tính từ đuôi な)

① Cẩu thả, làm qua loa

→ Làm việc không cẩn thận, không tỉ mỉ.
vd: 仕事 が 雑だ。→ Công việc làm rất cẩu thả.
彼 の 説明 は 雑だ。→ Lời giải thích của anh ấy rất sơ sài.

② Thô, không tinh tế

→ Chỉ cách làm hoặc cách thể hiện thiếu tinh tế.
vd: 雑な 作り の 家具。→ Đồ nội thất làm khá thô / sơ sài.

乱雑な → nói về trạng thái lộn xộn

雑な → nói về thái độ hoặc cách làm việc cẩu thả

100
New cards

秩序

ちつじょ (Danh từ) Trật tự, quy củ, trạng thái trong đó mọi thứ được sắp xếp và vận hành theo quy tắc, luật lệ hoặc thứ tự nhất định

→ Chỉ tình trạng xã hội, tổ chức, hệ thống, tập thể… hoạt động có kỷ luật và quy tắc, không hỗn loạn.

vd: 社会の 秩序 を 守ること が 大切だ。→ Việc bảo vệ trật tự xã hội là điều quan trọng.

物事 には 秩序 が 必要だ。→ Mọi việc đều cần trật tự.
数字 を 秩序 よく 並べる。→ Sắp xếp các con số theo trật tự.

Explore top notes

note
Breathing and Exchange of Gases
Updated 1239d ago
0.0(0)
note
Letter #24
Updated 562d ago
0.0(0)
note
AP World History
Updated 553d ago
0.0(0)
note
Foundation of Programming (AQA)
Updated 623d ago
0.0(0)
note
If, My Darling
Updated 1134d ago
0.0(0)
note
Chapter 21: Healthcare
Updated 1283d ago
0.0(0)
note
Breathing and Exchange of Gases
Updated 1239d ago
0.0(0)
note
Letter #24
Updated 562d ago
0.0(0)
note
AP World History
Updated 553d ago
0.0(0)
note
Foundation of Programming (AQA)
Updated 623d ago
0.0(0)
note
If, My Darling
Updated 1134d ago
0.0(0)
note
Chapter 21: Healthcare
Updated 1283d ago
0.0(0)

Explore top flashcards

flashcards
Wheelock's Latin Vocabulary
791
Updated 1058d ago
0.0(0)
flashcards
Lvl 3: 3/3/23: U3, L1: Week C
20
Updated 1130d ago
0.0(0)
flashcards
spanish foods
60
Updated 1086d ago
0.0(0)
flashcards
Au restaurant
61
Updated 1267d ago
0.0(0)
flashcards
Frans: L'art et la culture
146
Updated 1055d ago
0.0(0)
flashcards
Chem Chapter 6 Williams
22
Updated 1225d ago
0.0(0)
flashcards
Latin and Greek Roots List 1-3
75
Updated 345d ago
0.0(0)
flashcards
Wheelock's Latin Vocabulary
791
Updated 1058d ago
0.0(0)
flashcards
Lvl 3: 3/3/23: U3, L1: Week C
20
Updated 1130d ago
0.0(0)
flashcards
spanish foods
60
Updated 1086d ago
0.0(0)
flashcards
Au restaurant
61
Updated 1267d ago
0.0(0)
flashcards
Frans: L'art et la culture
146
Updated 1055d ago
0.0(0)
flashcards
Chem Chapter 6 Williams
22
Updated 1225d ago
0.0(0)
flashcards
Latin and Greek Roots List 1-3
75
Updated 345d ago
0.0(0)