COLLOCATION THÔNG DỤNG

0.0(0)
studied byStudied by 1 person
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/105

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 6:11 AM on 4/29/23
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

106 Terms

1
New cards
A good run for one’s money
Có 1 quãng thời gian dài hạnh phúc

( vì tiền bạc tiêu ra mang giá trị tốt đẹp )
2
New cards
A second helping
Phần ăn thứ 2
3
New cards
An authority on st
Có chuyên môn về lĩnh vực gì
4
New cards
A wide range of st
1 loạt các …
5
New cards
By accident = by chance = by mistake = by coincide
Tình cờ, ngẫu nhiên
6
New cards
By means of
Bằng cách
7
New cards
Breathe/say a word
Nói/tiết lộ cho ai đó biết về điều gì đó
8
New cards
Be there for sb
Ở bên cạnh ai
9
New cards
Break new ground
Khám phá ra, làm ra điều chưa từng được làm trước đó
10
New cards
Be rushed off one’s feet
Bận rộn
11
New cards
Be/come under fire
Bị chỉ trích mạnh mẽ vì đã làm gì
12
New cards
Be at a loss
Bối rối, lúng túng
13
New cards
By the by = by the way
Nhân tiện, tiện thể
14
New cards
By virtue of + N/Ving
Bởi vì
15
New cards
Bumper crop
Vụ mùa bội thu
16
New cards
Cause the damage
Gây thiệt hại
17
New cards
Come what may
Dù khó khăn đến mấy

Dù có rắc rối gì đi nữa
18
New cards
Cross one’s mind
Chợt nảy ra trong trí óc
19
New cards
Come down with st
Bị (1 bệnh gì đó )
20
New cards
Commit st to memory
Học kỹ để nhớ chính xác
21
New cards
Come to nothing
Không đi đến đâu
22
New cards
Drop-dead gorgeous
Thể chất

Cơ thể tuyệt đẹp
23
New cards
Do the household chores
Làm việc nhà
24
New cards
Do asignment
Làm công việc được giao
25
New cards
Do an impression of sb
Bắt chước ai

Nhại điệu bộ của ai
26
New cards
Deal with
Giari quyết
27
New cards
Draw attention to
Hướng sự chú ý tới
28
New cards
Establish sb/st/yourself (in st) (at st)
Giữ vựng vị trí
29
New cards
For a while/moment
1 chút, 1 lát
30
New cards
Face up to st
Đủ can đảm để chấp nhận
31
New cards
Focus (attention) on st = devote attention to st
Tập trung sự chú ý vào
32
New cards
Get straight to the point
Đi thẳng vào vấn đề
33
New cards
Give sb a lift/ride
Cho ai đó đi nhờ
34
New cards
Give a thought about
Suy nghĩ về
35
New cards
Get a kick out of
Thích cái gì
36
New cards
Get through to sb
Làm cho ai đó hiểu được mình
37
New cards
Get on with

= get along with

= keep,be on good term with

= have a good relationship with
Thân thiện (với ai)

Ăn ý (với ai)

Hòa thuận với ai

Có quan hệ tốt với ai
38
New cards
Have/stand a chance to do st
Có cơ hội làm gì
39
New cards
Hold good
Còn hiệu lực
40
New cards
Have a (good) head for st
Có khả năng làm điều gì đó thật tốt
41
New cards
Have full advantage
Có đủ lợi thế
42
New cards
Have an influence on
Có ảnh hưởng đến
43
New cards
It is the height of stupidity…

= It is no use…
Thật vô nghĩa khi …
44
New cards
In a good/bad mood
Trong 1 tâm trạng tốt/tồi tệ
45
New cards
In view of
Theo quan điểm của

Xét về
46
New cards
In recognition of + N/Ving
Được công nhận về
47
New cards
Keep/catch up with sb/st
Bắt kịp/theo kịp với
48
New cards
Lay claim to st
Tuyên bố có quyền sở hữu thứ gì
49
New cards
Make headlines
Trở thành tin tức quan trọng được lan truyền rộng rãi
50
New cards
Make no diffirence
Không tạo ra sự khác biệt

Không ảnh hưởng tới
51
New cards
Make up one’s mind on st

= make a decision on st
Quyết định về cái gì
52
New cards
Make a fool (out) of sb/yourself
Khiến ai đó trông như kẻ ngốc
53
New cards
Make a go of st
Thành công trong việc gì
54
New cards
Make effort to do st

= try/attempt to do st

= in an attempt to do st
Cố gắng làm gì
55
New cards
Make full use of
Tận dụng tối đa
56
New cards
Make a fortune
Trở nên giàu có
57
New cards
Make a guess
Dự đoán
58
New cards
Make an impression
Gây ấn tượng
59
New cards
Make up for st
Đền bù, bù vào
60
New cards
Meet the demand for …
Đáp ứng nhu cầu vào
61
New cards
Make ends meet
Đáp ứng nhu cầu/ đủ sống
62
New cards
On the whole

= In general
Nhìn chung/nói chung
63
New cards
On purpose
Cố ý, có chủ định
64
New cards
On one’s own

= by one’s self
Tự thân 1 mình
65
New cards
Out of reach
Ngoài tầm với
66
New cards
Out of the condition
Không vừa (về cơ thể)
67
New cards
Out of touch
Mất liên lạc với
68
New cards
Out of the question
Không thể hiểu

Điều không thể
69
New cards
Out of stock
Hết hàng
70
New cards
Out of practice
Không thể thực thi
71
New cards
Out of work
Thất nghiệp
72
New cards
Out of date
Lạc hậu, lỗi thời
73
New cards
Out of order
Hỏng hóc
74
New cards
Out of fashion
Lỗi mốt
75
New cards
Out of season
Trái mùa
76
New cards
Out of control
Ngoài tầm kiểm soát
77
New cards
Peace of mind
Yên tâm ,thanh thản
78
New cards
Pave the way for
Chuẩn bị cho

Mở đường cho
79
New cards
Pay attention to
Chú ý tới
80
New cards
Prepare a plan for
Chuẩn bị cho
81
New cards
Pay sb a visit

= visit sb
Thăm ai đó
82
New cards
Put a stop to sb

= put an end to st
Chấm dứt cái gì
83
New cards
Pick one’s brain
Hỏi, xin ý kiến ai về điều gì
84
New cards
Probe into
Dò xét, thăm dò
85
New cards
Pour scorn on sb
Dè bỉu, chê bai ai đó
86
New cards
Put all the blaim on sb
Đổ tất cả trách nhiệm cho ai
87
New cards
Put effort into st
Bỏ bao nhiêu nỗ lực vào cái gì
88
New cards
Put sb off st
Làm ai hết hứng thú về cái gì
89
New cards
Pat yourself on the back

= praise yourself
Khen ngợi chính mình
90
New cards
Put up with
Chịu đựng
91
New cards
Reduce sb to tears

=make sb cry
Làm ai khóc
92
New cards
Rise to the occation
Tỏ ra có khả năng đối phó với tình thế khó khăn bất ngờ
93
New cards
The length and breadth of st
Ngang dọc khắp cái gì
94
New cards
Take measures to do st
Thực hiện các biện pháp để làm gì
95
New cards
Tight with money
Thắt chặt tiên bạc
96
New cards
Take it for granted
Cho nó là đúng

Cho noa là hiển nhiên
97
New cards
To be out of habit
Mất thói quen
98
New cards
To the verge of
Đến bên bờ vực của
99
New cards
Take to flight
Chạy đi
100
New cards
Take a fancy to
Bắt đầu thích cái gì