1/32
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
比赛
bǐsàiThi đấu, cuộc thi
必须
bìxūPhải, nhất định phải必须做, 必须学习
变化
biànhuàThay đổi
表示
biǎoshìthể hiện
表演
biǎoyǎnBiểu diễn表演节目, 看表演
表格
biǎogétờ giấy
表情
biǎoqíngBiểu cảm, nét mặt
表扬
biǎoyángKhen ngợi表扬学生, 受到表扬
别
bié đừng
冰箱
bīngxiāngTủ lạnh
比较
bǐjiàoSo sánh比较大, 比较好
比如
bǐrúVí dụ như比如我我喜欢水果
比赛场
bǐsàichǎngsân chơi
必要
bìyàoCần thiết
毕业
bìyèTốt nghiệp
变化大
biànhuà dàThay đổi lớn他的变化很大。
标准
biāozhǔnTiêu chuẩn工作标准, 国家标准
表现
biǎoxiànBiểu hiện
病人
bìngrénBệnh nhân医生在看病人。
不但
bùdànKhông những不但而且他不但聪明而且努力。
不久
bùjiǔKhông lâu nữa他不久就回来。
部分
bùfenBộ phận, phần一部分, 大部分
擦
cā:lau
猜
cāi Đoán
餐厅
cāntīngNhà hàng这家餐厅很好吃。
草
cǎoCỏ
层
céngTầng我住在三层。
差
chàKém, thiếu今天的天气差一点。
超过
chāoguòVượt quá人数超过十个。
成功
chénggōngThành công成功的人, 很成功
成绩
chéngjì điểm
诚实
chéngshíTrung thực他是个诚实的人。