1/89
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
deeply lack confidence in
thiếu niềm tin 1 cách sâu sắc vào….
outlandish AI recommendations
những khuyến nghị kì quặc của AI
suspicion and disbelief
sự nghi ngờ và không tin tưởng
create a psychological feeling of safety
tạo ra 1 cả giác tâm lí an toàn
foolproof
rõ ràng, dễ hiểu
polarise the attitudes
phân cực thái độ
sceptics
những người hoài nghi
become more guarded
trỏ nên đề phòng hơn
a divergence of attitudes to
sự khác biệt của những thái độ về ….
cultural divergence /daɪˈvɜːrdʒəns/
sự khác biệt về văn hóa
divergence in income
sự chênh lệch trong thu nhập
The advantages of doing sth
ưu điểm của việc mà làm gì đó
automation has transformed traditional industries
tự động hóa đã và đang làm thay đổi các ngành công nghiệp truyền thống
place workers at risk of job displacement
khiến công nhân rơi vào nguy cơ mất việc làm
fundamentally reshape the modern workforce
định hình sâu sắc lại lực lượng lao động
The labour market is evolving rapidly
thị trường lao động đang thay đổi phát triển nhanh chóng
significantly boost productivity
nâng cao đáng kể năng suất
adopt AI for cost-efficiency
dùng AI cho việc hiệu quả về chi phí
handle repetitive tasks
xử lí những công việc lặp đi lặp lại
employees must engaging in upskilling
nhân viên phải nâng cao kĩ năng
raise serious ethical concerns
gây lên những quan ngại về đạo đức
pose risks to data privacy
mang lại nguy hiểm cho dữ liệu cá nhân
require human oversight
yêu cầu sự giám sát của con người
Algorithmic bias may worsen inequality /ˌæl.ɡəˈrɪð.mɪk/
sự thiên vị do thuật toán có lẽ sẽ làm tệ sự bất bình đẳng
streamline business operations
tinh gọn quy trình hoạt động kinh doanh
reduce operational costs
giảm chi phí vận hành
optimise productivity
tối ưu hóa năng suất
minimise human error
giảm thiểu sai sót của con người
facilitate data-driven decisions
thúc đẩy việc ra quyết định dựa trên dữ liệu
complement human capabilities
bổ trợ cho năng lực của con người
support innovation
hỗ trợ đổi mới sáng tạo
replace low-skilled workers
thay thế công nhân tay nghề thấp
lead to widespread job displacement
dẫn đến tình trạng mất việc làm trên diện rộng
exaccerbate social inequality
làm trầm trọng thêm bất bình đẳng xã hội
create over-reliance on technology
tạo ra sự phụ thuộc quá mức
compromise data privacy
làm suy giảm/xâm phạm dữ liệu riêng tư
pose ethical and legal challenges
đặt ra những thách thức về mặt thách thức và pháp lý
elevate the skill repertoire for greater adaptability in a dynamic job market
nâng cao bộ kĩ năng cho sự thích nghi tốt hơn trong thị trường lao động biến động
ensure long-term employability
bảo đảm khả năng có việc lâu dài
computer epoch/age
thời đại máy tính
computer buff
người giỏi sử dụng máy tính
computer-literate >< computer-illiterate = low-tech
hiểu biết, thạo máy tính (a) >< mù công nghệ
computer-fatigue
tình trạng mệt mỏi do sử dụng máy tính
technophile
người yêu thích công nghệ
technophobe
tech-savy
người am hiểu công nghệ
state-of-the-art = cutting-edge
hiện đại
obsolete = out of date = outdated = behind the times
lỗi thời, lạc hậu
cyber-attack
tấn công mạng
inventive
đầy sáng tạo, có óc sáng tạo
innovative
mang tính đổi mới
surpass all expectations
vượt qua mọi mong đợi
one giant leap for mankind
1 bước tiến lớn của nhân loại
social media etiquette
quy tắc ứng xử trên mạng xã hội
with lightning speed
với tốc độ chớp nhoáng
be stuck behind the computer
sử dụng máy tính trong thời gian dài (làm việc, học tập)
sedentary lifestyle
lối sống ì
harness the power of technology
khai thác sức mạnh công nghệ
misinformation
thông tin sai lệch (do người ta không biết)
disinformation
thông tin cố tình sai để đánh lạc hướng
disruptive technologies
những công nghệ mang tính đột phá, làm thay đổi cục diện (ví dụ: grab, shopee,….)
dedicated websites
những trang web chuyên dụng
neat functions
những chức năng tuyệt vời
technologically driven people = technological users
những người sử dụng công nghệ
focus on provision of education over the Internet
chú trọng vào sự công cung cấp giáo dục trên Internet
efficacy
khả năng đạt được hiểu quả (mức độ, tiềm năng)
effectiveness
sự hiệu quả (kết quả thực tế)
efficiency
sự hiệu quả (tiết kiệm nguồn lực, tài nguyên)
physically challenged and distant learners
người học khiếm khuyết thể chất và người học từ xa
potentially emerge as a vice where many people become addicted
tiềm tàng nổi lên như 1 khiếm khuyết nơi mà nhiều người trở nên bị nghiện
communication patterns
cách thức giao tiếp
means of communication
phương tiện giao tiếp
social media has become a crucial tool for mass communication
mạng xã hội đã trở thành 1 công cụ quan trọng cho quá trình truyền thông đại chúng
daily operations
các hoạt động hằng ngày
physical encounters = direct connection = interpersonal interaction = face-to-face communication = interactional discourse
những từ chỉ giao tiếp trực tiếp (5 từ)
communication videos and messaging apps
video giao tiếp và app nhắn tin
người ở các châu lục bị chia cắt
people in divided continents
mass media
phương tiện truyền thông đại chúng
cyber/online bullying and harassment
khủng bố, đe dọa qua mạng và quấy rối qua mạng
cyberspace = virtual space
không gian mạng = không gian ảo
microblogging
việc gửi các tin nhắn, hình ảnh lên mạng để người khác biết
risk of data breaches
nguy cơ rò rỉ dữ liệu
security loopholes
những lổ hổng bảo mật
spread malicious content such as scams and malware
phát tán những nội dung độc hại như lừa đảo và phần mềm độc hại
suffer from deep psychological wounds due to being offensively assulted by hateful and abusive content/comments
hứng chịu những tổn thương tâm lý sâu sắc bởi bị tấn công 1 cách thô lỗ bởi những nội dung/bình luận cay độc và lăng mạ
reclusive users
người dùng không thích giao thiệp thực tế
be vigilant about sth
cảnh giác về j đó
victims of cyberbullying
những nạn nhân của bạo lực mạng
fuel feelings of anxiety, depression, and isolation
thổi bùng cảm giác lo lắng, trầm cảm, và tách biệt