CHƯƠNG 8 ĐÁI THÁO ĐƯỜNG VÀ THAI NGHÉN P2.

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
0.0(0)
call with kaiCall with Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/17

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

1. Tiếp cận trường hợp Đái tháo đường và thai nghén 2. Đánh giá và chẩn đoán Đái tháo đường và thai nghén 3. Xử trí, điều trị trường hợp Đái tháo đường và thai nghén

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No study sessions yet.

18 Terms

1
New cards

Các thể bệnh ĐTĐ gồm?

  • Type 1: Phá hủy tế bào beta tụy (tự miễn hoặc không), gây thiếu insulin tuyệt đối.

  • Type 2: Giảm tiết insulin kèm kháng insulin.

  • ĐTĐ thai kỳ (GDM)/

2
New cards

ĐTĐ thai kỳ (GDM) chẩn đoán ở?

Tam cá nguyệt 2 hoặc 3, không có bằng chứng ĐTĐ trước mang thai.

3
New cards

Phân loại White (Dành cho ĐTĐ thai kỳ) gồm?

  • A1: Kiểm soát bằng chế độ ăn, không dùng insulin.

  • A2: Cần điều trị insulin.

4
New cards

Nguy cơ tiền sản giật là ở nhóm glucose máu đói < 115 mg/dL.

9,8%.

5
New cards

Nguy cơ tăng lên ở nhóm glucose máu đói 115 mg/dL.

18%.

6
New cards

Các biến chứng do ĐTĐ thai kỳ ở con thường là?

  • Sinh non (~26%).

  • Vàng da sơ sinh (25%).

  • Hạ đường huyết (15-25%).

  • Tử vong sơ sinh (20-30%).

=> 4 đứa thì 1 đứa bị.

7
New cards

Con của mẹ tiểu đường thường có 3 đặc điểm?

  • Hạ đường (do quen ăn ngọt trong bụng mẹ, ra ngoài bị cắt sữa).

  • Đa hồng cầu (máu đặc, Hct > 65%).

  • Vàng da (do hồng cầu vỡ nhiều).

8
New cards

Nguyên tắc chung trong tầm soát ĐTĐ thai kỳ?

  • Thời điểm: Thực hiện ở lần khám thai đầu tiên cho tất cả thai phụ.

  • Mục tiêu: Phát hiện các trường hợp đã mắc đái tháo đường từ trước khi có thai (bỏ sót chưa biết).

  • Phương pháp: Khai thác tiền sử bản thân, gia đình để xác định nhóm Nguy cơ cao.

9
New cards

Các nhóm yếu tố nguy cơ cao gồm?

  • Bản thân & Bệnh lý nền

  • Tiền căn Sản khoa (Lần đẻ trước)

  • Nguy cơ trong lần mang thai NÀY

10
New cards

Bản thân & Bệnh lý nền gồm?

- Thừa cân: BMI trước mang thai > 23.

- Tiền sử gia đình: Trực hệ (bố, mẹ, anh chị em ruột) bị đái tháo đường.

- Tiền căn bệnh mạch vành.

- Tăng huyết áp: 140/90 mmHg hoặc đang điều trị thuốc.

- Rối loạn mỡ máu: HDL < 35mg/dL và/hoặc Triglyceride > 250mg/dL.

- Hội chứng buồng trứng đa nang (PCOS) (bản chất là do đề kháng Insulin).

11
New cards

Tiền căn Sản khoa (Lần đẻ trước) gồm?

- Bị đái tháo đường thai kỳ ở lần mang thai trước.

- Sinh con to ≥ 4000g.

- Thai dị tật.

- Thai lưu.

12
New cards

Nguy cơ trong lần mang thai NÀY gồm?

- Tăng huyết áp.

- Đa thai.

- Thai to.

- Đa ối.

- Glucose niệu dương tính (+) (Nước tiểu có đường).

- Tăng cân quá mức: > 3kg/tháng.

- Sử dụng thuốc gây tăng đường huyết: Thuốc cường beta (giảm co tử cung), Corticoid.

13
New cards

Nhóm thai phụ có nguy cơ cao cần được xét nghiệm glucose huyết tương lúc đói hoặc bất kỳ ngay trong lần khám thai đầu tiên gồm?

  • Glucose bất kỳ.

  • Glucose lúc đói.

  • HbA1c (chỉ làm khi có chẩn đoán).

14
New cards

CĐ ĐTĐ khi Glucose bất kỳ?

> 200 mg/dL (11,1 mmol/L).

15
New cards

CĐ ĐTĐ khi Glucose lúc đói?

≥ 126 mg/dL (7,0 mmol/L).

16
New cards

Nếu CĐ thai phụ có ĐTĐ thai kỳ thì?

Giới thiệu khám Nội tiết + XN HbA1C.

17
New cards

HbA1c tăng trong 10 tuần đầu sẽ gây?

Tăng nguy cơ dị tật thai (vô sọ, tim...).

18
New cards

Mức HbA1c an toàn trong thai kỳ là?

HbA1c < 6,5%.