耳から覚える - N3 - 語彙 UNIT 2(動詞A)(121~170)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/49

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 4:05 AM on 3/21/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

50 Terms

1
New cards

渇く

かわく

khát

のどが渇いた

Khát nước

<p>かわく</p><p>khát</p><p>のどが渇いた</p><p>Khát nước</p>
2
New cards

嗅ぐ

かぐ

ngửi

においを嗅ぐ

Ngửi mùi

<p>かぐ</p><p>ngửi</p><p>においを嗅ぐ</p><p>Ngửi mùi</p>
3
New cards

叩く

たたく

đập, vỗ, đánh

手を叩く

Vỗ tay

<p>たたく</p><p>đập, vỗ, đánh</p><p>手を叩く</p><p>Vỗ tay</p>
4
New cards

殴る

なぐる

đánh, đấm

きょうしが学生を殴る

Giáo viên đánh học sinh

<p>なぐる</p><p>đánh, đấm</p><p>きょうしが学生を殴る</p><p>Giáo viên đánh học sinh</p>
5
New cards

ける

ける

đá

ボールをける

Đá quả bóng

<p>ける</p><p>đá</p><p>ボールをける</p><p>Đá quả bóng</p>
6
New cards

抱く

いだく

ôm, ôm ấp

かたを抱く

Khoác vai

<p>いだく</p><p>ôm, ôm ấp</p><p>かたを抱く</p><p>Khoác vai</p>
7
New cards

倒れる

たおれる

1. ngã, đổ

2. ngất

父ははたらきすぎて、倒れてしまった。

Bố tôi bị ngất đi vì làm việc quá sức.

<p>たおれる</p><p>1. ngã, đổ</p><p>2. ngất</p><p>父ははたらきすぎて、倒れてしまった。</p><p>Bố tôi bị ngất đi vì làm việc quá sức.</p>
8
New cards

倒す

たおす

1. đánh đổ, lật đổ

2. đánh bại, quật ngã

かびんを倒してしまった。

Tôi lỡ làm đổ bình hoa.

<p>たおす</p><p>1. đánh đổ, lật đổ</p><p>2. đánh bại, quật ngã</p><p>かびんを倒してしまった。</p><p>Tôi lỡ làm đổ bình hoa.</p>
9
New cards

起きる/起こる

おきる・おこる

1. thức dậy(chỉ 起きる)

2. xảy ra, diễn ra

きょうしつでじけんが起きた/起こった。

Xảy ra một vụ việc ở lớp.

<p>おきる・おこる</p><p>1. thức dậy(chỉ 起きる)</p><p>2. xảy ra, diễn ra</p><p>きょうしつでじけんが起きた/起こった。</p><p>Xảy ra một vụ việc ở lớp.</p>
10
New cards

起こす

おこす

1. đánh thức, dựng dậy

2. gây ra

倒れていたじてんしゃを起こした。

Tôi dựng cái xe đạp bị đổ lên.

<p>おこす</p><p>1. đánh thức, dựng dậy</p><p>2. gây ra</p><p>倒れていたじてんしゃを起こした。</p><p>Tôi dựng cái xe đạp bị đổ lên.</p>
11
New cards

尋ねる

たずねる

hỏi

道を尋ねる

Hỏi đường

<p>たずねる</p><p>hỏi</p><p>道を尋ねる</p><p>Hỏi đường</p>
12
New cards

呼ぶ

よぶ

gọi, kêu gọi

タクシーを呼ぶ

Gọi taxi

<p>よぶ</p><p>gọi, kêu gọi</p><p>タクシーを呼ぶ</p><p>Gọi taxi</p>
13
New cards

叫ぶ

さけぶ

kêu, hét, la

おおごえで叫ぶ

Hét lớn

<p>さけぶ</p><p>kêu, hét, la</p><p>おおごえで叫ぶ</p><p>Hét lớn</p>
14
New cards

黙る

だまる

im lặng, câm nín

黙ってきょうしつを出る

Ra khỏi lớp mà không nói gì cả

<p>だまる</p><p>im lặng, câm nín</p><p>黙ってきょうしつを出る</p><p>Ra khỏi lớp mà không nói gì cả</p>
15
New cards

飼う

かう

nuôi

何かペットを飼いたい。

Tôi muốn nuôi con nào đó trong nhà.

<p>かう</p><p>nuôi</p><p>何かペットを飼いたい。</p><p>Tôi muốn nuôi con nào đó trong nhà.</p>
16
New cards

数える

かぞえる

đếm, đếm số

いすがいくつあるか、数えてください。

Đếm đi xem có mấy cái ghế.

<p>かぞえる</p><p>đếm, đếm số</p><p>いすがいくつあるか、数えてください。</p><p>Đếm đi xem có mấy cái ghế.</p>
17
New cards

乾く

かわく

khô, khô ráo

乾いたタオル

Khăn tắm khô

<p>かわく</p><p>khô, khô ráo</p><p>乾いたタオル</p><p>Khăn tắm khô</p>
18
New cards

乾かす

かわかす

phơi khô, làm khô

ぬれたかみを乾かす

Sấy khô tóc bị ướt

<p>かわかす</p><p>phơi khô, làm khô</p><p>ぬれたかみを乾かす</p><p>Sấy khô tóc bị ướt</p>
19
New cards

畳む

たたむ

gấp, gập

かさを畳む

Gập ô lại

<p>たたむ</p><p>gấp, gập</p><p>かさを畳む</p><p>Gập ô lại</p>
20
New cards

誘う

さそう

mời, rủ

かのじょを食事に誘う

Rủ bạn gái đi ăn

<p>さそう</p><p>mời, rủ</p><p>かのじょを食事に誘う</p><p>Rủ bạn gái đi ăn</p>
21
New cards

おごる

おごる

khao, đãi

きのうは後輩にやきにくをおごった。

Hôm qua tôi khao thằng em bữa thịt nướng.

<p>おごる</p><p>khao, đãi</p><p>きのうは後輩にやきにくをおごった。</p><p>Hôm qua tôi khao thằng em bữa thịt nướng.</p>
22
New cards

預かる

あずかる

giữ, trông giữ, trông nom

友だちからいぬを預かる

Trông chó cho bạn

<p>あずかる</p><p>giữ, trông giữ, trông nom</p><p>友だちからいぬを預かる</p><p>Trông chó cho bạn</p>
23
New cards

預ける

あずける

giao cho, giao phó, gửi

ぎんこうにお金を預ける

Gửi tiền vào ngân hàng

<p>あずける</p><p>giao cho, giao phó, gửi</p><p>ぎんこうにお金を預ける</p><p>Gửi tiền vào ngân hàng</p>
24
New cards

決まる

きまる

được quyết định, được quy định

きこくの日が決まった。

Ngày về nước đã được quyết.

<p>きまる</p><p>được quyết định, được quy định</p><p>きこくの日が決まった。</p><p>Ngày về nước đã được quyết.</p>
25
New cards

決める

きめる

quyết định

しんがくかしゅうしょくか決める

Quyết định xem đi học tiếp hay đi làm

<p>きめる</p><p>quyết định</p><p>しんがくかしゅうしょくか決める</p><p>Quyết định xem đi học tiếp hay đi làm</p>
26
New cards

写る

うつる

được chụp lại

このしゃしん、よく写っているね。

Bức ảnh này được chụp đẹp ghê.

<p>うつる</p><p>được chụp lại</p><p>このしゃしん、よく写っているね。</p><p>Bức ảnh này được chụp đẹp ghê.</p>
27
New cards

写す

うつす

1. chụp lại

2. chép lại

ノートに写す

Chép vào vở

<p>うつす</p><p>1. chụp lại</p><p>2. chép lại</p><p>ノートに写す</p><p>Chép vào vở</p>
28
New cards

思い出す

おもいだす

nhớ lại, nhớ ra

さいきん、人の名前がなかなか思い出せない。

Dạo này tôi không thể nào nhớ ra tên người khác được.

<p>おもいだす</p><p>nhớ lại, nhớ ra</p><p>さいきん、人の名前がなかなか思い出せない。</p><p>Dạo này tôi không thể nào nhớ ra tên người khác được.</p>
29
New cards

教わる

おそわる

được dạy

このりょうりの作り方は母から/に教わりました。

Tôi được mẹ dạy cho cách nấu món này đấy.

<p>おそわる</p><p>được dạy</p><p>このりょうりの作り方は母から/に教わりました。</p><p>Tôi được mẹ dạy cho cách nấu món này đấy.</p>
30
New cards

申し込む

もうしこむ

đăng ký

パーティーにさんかを申し込む。

Tôi đăng ký tham gia bữa tiệc.

<p>もうしこむ</p><p>đăng ký</p><p>パーティーにさんかを申し込む。</p><p>Tôi đăng ký tham gia bữa tiệc.</p>
31
New cards

断る

ことわる

1. từ chối

2. xin phép trước, báo trước

先生に断って、早くかえらせてもらった。

Tôi xin phép giáo viên cho về sớm.

<p>ことわる</p><p>1. từ chối</p><p>2. xin phép trước, báo trước</p><p>先生に断って、早くかえらせてもらった。</p><p>Tôi xin phép giáo viên cho về sớm.</p>
32
New cards

見つかる

みつかる

được tìm thấy, bị bắt gặp

たばこを吸っていたら、先生に見つかった。

Tôi bị cô bắt quả tang lúc đang hút thuốc.

<p>みつかる</p><p>được tìm thấy, bị bắt gặp</p><p>たばこを吸っていたら、先生に見つかった。</p><p>Tôi bị cô bắt quả tang lúc đang hút thuốc.</p>
33
New cards

見つける

みつける

bắt gặp, tìm ra, tìm thấy

ソファーの下でゆびわを見つけた。

Tôi tìm ra cái nhẫn ở dưới ghế sofa.

<p>みつける</p><p>bắt gặp, tìm ra, tìm thấy</p><p>ソファーの下でゆびわを見つけた。</p><p>Tôi tìm ra cái nhẫn ở dưới ghế sofa.</p>
34
New cards

捕まる

つかまる

1. bị bắt

2. bám vào

はんにんがけいさつに捕まった。

Tên tội phạm bị cảnh sát bắt được.

<p>つかまる</p><p>1. bị bắt</p><p>2. bám vào</p><p>はんにんがけいさつに捕まった。</p><p>Tên tội phạm bị cảnh sát bắt được.</p>
35
New cards

捕まえる

つかまえる

bắt, tóm

川で魚を捕まえる

Bắt cá ở sông

<p>つかまえる</p><p>bắt, tóm</p><p>川で魚を捕まえる</p><p>Bắt cá ở sông</p>
36
New cards

乗る

のる

lên xe, đi xe

<p>のる</p><p>lên xe, đi xe</p>
37
New cards

乗せる

のせる

chở đi, cho lên xe

子どもを車に乗せて、学校までおくって行った。

Tôi chở bọn trẻ con trên xe đi đến trường.

<p>のせる</p><p>chở đi, cho lên xe</p><p>子どもを車に乗せて、学校までおくって行った。</p><p>Tôi chở bọn trẻ con trên xe đi đến trường.</p>
38
New cards

降りる/下りる

おりる

1. xuống xe (chỉ 降りる)

2. đi từ trên xuống dưới (chỉ 下りる)

3. nhận được (chỉ 下りる)

電車を降りる

Xuống tàu điện

かいだんを下りる

Xuống cầu thang

きょかが下りた。

Nhận được sự cho phép

<p>おりる</p><p>1. xuống xe (chỉ 降りる)</p><p>2. đi từ trên xuống dưới (chỉ 下りる)</p><p>3. nhận được (chỉ 下りる)</p><p>電車を降りる</p><p>Xuống tàu điện</p><p>かいだんを下りる</p><p>Xuống cầu thang</p><p>きょかが下りた。</p><p>Nhận được sự cho phép</p>
39
New cards

降ろす/下ろす

おろす

1. cho xuống xe (chỉ 降ろす)

2. mang xuống, dỡ xuống (chỉ 下ろす)

3. rút tiền (chỉ 下ろす)

あのぎんこうの前で降ろしてください。

Cho tôi xuống ở trước ngân hàng đằng kia.

たなの上からにもつを下ろす。

Dỡ hành lý xuống từ trên kệ.

ぎんこうからお金を下ろす。

Rút tiền từ ngân hàng.

<p>おろす</p><p>1. cho xuống xe (chỉ 降ろす)</p><p>2. mang xuống, dỡ xuống (chỉ 下ろす)</p><p>3. rút tiền (chỉ 下ろす)</p><p>あのぎんこうの前で降ろしてください。</p><p>Cho tôi xuống ở trước ngân hàng đằng kia.</p><p>たなの上からにもつを下ろす。</p><p>Dỡ hành lý xuống từ trên kệ.</p><p>ぎんこうからお金を下ろす。</p><p>Rút tiền từ ngân hàng.</p>
40
New cards

直る

なおる

được sửa, được chữa

こわれたパソコンが直った。

Cái máy tính hỏng đã được sửa lại.

<p>なおる</p><p>được sửa, được chữa</p><p>こわれたパソコンが直った。</p><p>Cái máy tính hỏng đã được sửa lại.</p>
41
New cards

直す

なおす

chữa, sửa, chỉnh lại

先生が作文を直してくれた。

Thầy giáo đã sửa bài văn cho tôi.

<p>なおす</p><p>chữa, sửa, chỉnh lại</p><p>先生が作文を直してくれた。</p><p>Thầy giáo đã sửa bài văn cho tôi.</p>
42
New cards

治る

なおる

khỏi bệnh, được chữa lành

なかなかずつうが治らない。

Tôi mãi vẫn không khỏi đau đầu.

<p>なおる</p><p>khỏi bệnh, được chữa lành</p><p>なかなかずつうが治らない。</p><p>Tôi mãi vẫn không khỏi đau đầu.</p>
43
New cards

治す

なおす

chữa bệnh, trị bệnh

かぜを治す

chữa khỏi bệnh cảm

<p>なおす</p><p>chữa bệnh, trị bệnh</p><p>かぜを治す</p><p>chữa khỏi bệnh cảm</p>
44
New cards

亡くなる

なくなる

chết, mất

社長が90さいでなくなった。

Giám đốc mất lúc 90 tuổi.

<p>なくなる</p><p>chết, mất</p><p>社長が90さいでなくなった。</p><p>Giám đốc mất lúc 90 tuổi.</p>
45
New cards

亡くす

なくす

mất (người thân)

かれは子どものとき、ちちおやをなくした。

Anh ấy mất bố từ lúc còn bé.

<p>なくす</p><p>mất (người thân)</p><p>かれは子どものとき、ちちおやをなくした。</p><p>Anh ấy mất bố từ lúc còn bé.</p>
46
New cards

生まれる

うまれる

được sinh ra

<p>うまれる</p><p>được sinh ra</p>
47
New cards

生む

うむ

sinh, đẻ

女の子を産む

Hạ sinh bé gái

<p>うむ</p><p>sinh, đẻ</p><p>女の子を産む</p><p>Hạ sinh bé gái</p>
48
New cards

出会う

であう

gặp (ngẫu nhiên)

ここはりょうしんが初めて出会ったばしょだそうだ。

Đây là chỗ mà bố mẹ tôi gặp nhau lần đầu.

<p>であう</p><p>gặp (ngẫu nhiên)</p><p>ここはりょうしんが初めて出会ったばしょだそうだ。</p><p>Đây là chỗ mà bố mẹ tôi gặp nhau lần đầu.</p>
49
New cards

訪ねる

たずねる

đến thăm, đến chơi

友人の家を訪ねた。

Tôi đến chơi nhà bạn.

<p>たずねる</p><p>đến thăm, đến chơi</p><p>友人の家を訪ねた。</p><p>Tôi đến chơi nhà bạn.</p>
50
New cards

付き合う

つきあう

1. chơi với, hẹn hò với

2. đi cùng

かれらは付き合って5年目にけっこんした。

Họ yêu nhau được 5 năm thì kết hôn.

じょうしのゴルフに付き合わされた。

Bị bắt đi chơi golf cùng cấp trên.

<p>つきあう</p><p>1. chơi với, hẹn hò với</p><p>2. đi cùng</p><p>かれらは付き合って5年目にけっこんした。</p><p>Họ yêu nhau được 5 năm thì kết hôn.</p><p>じょうしのゴルフに付き合わされた。</p><p>Bị bắt đi chơi golf cùng cấp trên.</p>

Explore top notes

note
WHAP - Unit 2 Review
Updated 528d ago
0.0(0)
note
2.1 Physical and Mental Health
Updated 1102d ago
0.0(0)
note
THE NEW NATION
Updated 633d ago
0.0(0)
note
Chapter 13 - Chemical Equilibrium
Updated 1437d ago
0.0(0)
note
WHAP - Unit 2 Review
Updated 528d ago
0.0(0)
note
2.1 Physical and Mental Health
Updated 1102d ago
0.0(0)
note
THE NEW NATION
Updated 633d ago
0.0(0)
note
Chapter 13 - Chemical Equilibrium
Updated 1437d ago
0.0(0)

Explore top flashcards

flashcards
cogni
400
Updated 783d ago
0.0(0)
flashcards
Latin Exam Vocabulary
437
Updated 309d ago
0.0(0)
flashcards
[ 2MID ] MIL - What is Media?
40
Updated 207d ago
0.0(0)
flashcards
LV - Python
20
Updated 1040d ago
0.0(0)
flashcards
Unit 2: Cognition
50
Updated 9d ago
0.0(0)
flashcards
unit 2 vocab
140
Updated 1183d ago
0.0(0)
flashcards
cogni
400
Updated 783d ago
0.0(0)
flashcards
Latin Exam Vocabulary
437
Updated 309d ago
0.0(0)
flashcards
[ 2MID ] MIL - What is Media?
40
Updated 207d ago
0.0(0)
flashcards
LV - Python
20
Updated 1040d ago
0.0(0)
flashcards
Unit 2: Cognition
50
Updated 9d ago
0.0(0)
flashcards
unit 2 vocab
140
Updated 1183d ago
0.0(0)