1/49
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
渇く
かわく
khát
のどが渇いた
Khát nước

嗅ぐ
かぐ
ngửi
においを嗅ぐ
Ngửi mùi

叩く
たたく
đập, vỗ, đánh
手を叩く
Vỗ tay

殴る
なぐる
đánh, đấm
きょうしが学生を殴る
Giáo viên đánh học sinh

ける
ける
đá
ボールをける
Đá quả bóng

抱く
いだく
ôm, ôm ấp
かたを抱く
Khoác vai

倒れる
たおれる
1. ngã, đổ
2. ngất
父ははたらきすぎて、倒れてしまった。
Bố tôi bị ngất đi vì làm việc quá sức.

倒す
たおす
1. đánh đổ, lật đổ
2. đánh bại, quật ngã
かびんを倒してしまった。
Tôi lỡ làm đổ bình hoa.

起きる/起こる
おきる・おこる
1. thức dậy(chỉ 起きる)
2. xảy ra, diễn ra
きょうしつでじけんが起きた/起こった。
Xảy ra một vụ việc ở lớp.

起こす
おこす
1. đánh thức, dựng dậy
2. gây ra
倒れていたじてんしゃを起こした。
Tôi dựng cái xe đạp bị đổ lên.

尋ねる
たずねる
hỏi
道を尋ねる
Hỏi đường

呼ぶ
よぶ
gọi, kêu gọi
タクシーを呼ぶ
Gọi taxi

叫ぶ
さけぶ
kêu, hét, la
おおごえで叫ぶ
Hét lớn

黙る
だまる
im lặng, câm nín
黙ってきょうしつを出る
Ra khỏi lớp mà không nói gì cả

飼う
かう
nuôi
何かペットを飼いたい。
Tôi muốn nuôi con nào đó trong nhà.

数える
かぞえる
đếm, đếm số
いすがいくつあるか、数えてください。
Đếm đi xem có mấy cái ghế.

乾く
かわく
khô, khô ráo
乾いたタオル
Khăn tắm khô

乾かす
かわかす
phơi khô, làm khô
ぬれたかみを乾かす
Sấy khô tóc bị ướt

畳む
たたむ
gấp, gập
かさを畳む
Gập ô lại

誘う
さそう
mời, rủ
かのじょを食事に誘う
Rủ bạn gái đi ăn

おごる
おごる
khao, đãi
きのうは後輩にやきにくをおごった。
Hôm qua tôi khao thằng em bữa thịt nướng.

預かる
あずかる
giữ, trông giữ, trông nom
友だちからいぬを預かる
Trông chó cho bạn

預ける
あずける
giao cho, giao phó, gửi
ぎんこうにお金を預ける
Gửi tiền vào ngân hàng

決まる
きまる
được quyết định, được quy định
きこくの日が決まった。
Ngày về nước đã được quyết.

決める
きめる
quyết định
しんがくかしゅうしょくか決める
Quyết định xem đi học tiếp hay đi làm

写る
うつる
được chụp lại
このしゃしん、よく写っているね。
Bức ảnh này được chụp đẹp ghê.

写す
うつす
1. chụp lại
2. chép lại
ノートに写す
Chép vào vở

思い出す
おもいだす
nhớ lại, nhớ ra
さいきん、人の名前がなかなか思い出せない。
Dạo này tôi không thể nào nhớ ra tên người khác được.

教わる
おそわる
được dạy
このりょうりの作り方は母から/に教わりました。
Tôi được mẹ dạy cho cách nấu món này đấy.

申し込む
もうしこむ
đăng ký
パーティーにさんかを申し込む。
Tôi đăng ký tham gia bữa tiệc.

断る
ことわる
1. từ chối
2. xin phép trước, báo trước
先生に断って、早くかえらせてもらった。
Tôi xin phép giáo viên cho về sớm.

見つかる
みつかる
được tìm thấy, bị bắt gặp
たばこを吸っていたら、先生に見つかった。
Tôi bị cô bắt quả tang lúc đang hút thuốc.

見つける
みつける
bắt gặp, tìm ra, tìm thấy
ソファーの下でゆびわを見つけた。
Tôi tìm ra cái nhẫn ở dưới ghế sofa.

捕まる
つかまる
1. bị bắt
2. bám vào
はんにんがけいさつに捕まった。
Tên tội phạm bị cảnh sát bắt được.

捕まえる
つかまえる
bắt, tóm
川で魚を捕まえる
Bắt cá ở sông

乗る
のる
lên xe, đi xe

乗せる
のせる
chở đi, cho lên xe
子どもを車に乗せて、学校までおくって行った。
Tôi chở bọn trẻ con trên xe đi đến trường.

降りる/下りる
おりる
1. xuống xe (chỉ 降りる)
2. đi từ trên xuống dưới (chỉ 下りる)
3. nhận được (chỉ 下りる)
電車を降りる
Xuống tàu điện
かいだんを下りる
Xuống cầu thang
きょかが下りた。
Nhận được sự cho phép

降ろす/下ろす
おろす
1. cho xuống xe (chỉ 降ろす)
2. mang xuống, dỡ xuống (chỉ 下ろす)
3. rút tiền (chỉ 下ろす)
あのぎんこうの前で降ろしてください。
Cho tôi xuống ở trước ngân hàng đằng kia.
たなの上からにもつを下ろす。
Dỡ hành lý xuống từ trên kệ.
ぎんこうからお金を下ろす。
Rút tiền từ ngân hàng.

直る
なおる
được sửa, được chữa
こわれたパソコンが直った。
Cái máy tính hỏng đã được sửa lại.

直す
なおす
chữa, sửa, chỉnh lại
先生が作文を直してくれた。
Thầy giáo đã sửa bài văn cho tôi.

治る
なおる
khỏi bệnh, được chữa lành
なかなかずつうが治らない。
Tôi mãi vẫn không khỏi đau đầu.

治す
なおす
chữa bệnh, trị bệnh
かぜを治す
chữa khỏi bệnh cảm

亡くなる
なくなる
chết, mất
社長が90さいでなくなった。
Giám đốc mất lúc 90 tuổi.

亡くす
なくす
mất (người thân)
かれは子どものとき、ちちおやをなくした。
Anh ấy mất bố từ lúc còn bé.

生まれる
うまれる
được sinh ra

生む
うむ
sinh, đẻ
女の子を産む
Hạ sinh bé gái

出会う
であう
gặp (ngẫu nhiên)
ここはりょうしんが初めて出会ったばしょだそうだ。
Đây là chỗ mà bố mẹ tôi gặp nhau lần đầu.

訪ねる
たずねる
đến thăm, đến chơi
友人の家を訪ねた。
Tôi đến chơi nhà bạn.

付き合う
つきあう
1. chơi với, hẹn hò với
2. đi cùng
かれらは付き合って5年目にけっこんした。
Họ yêu nhau được 5 năm thì kết hôn.
じょうしのゴルフに付き合わされた。
Bị bắt đi chơi golf cùng cấp trên.
