1/55
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
商業
しょうぎょう
Thương nghiệp
~を機に
ーをきに
Nhân cơ hội...
果たして
はたして
Quả nhiên/Thực sự là...
大都市
だいとし
Thành phố lớn
小都市
しょうとし
Thành phố nhỏ
利便性
りべんせい
Tính tiện lợi
運行
うんこう
Vận hành (tàu xe)
便
べん
Thuận tiện/Chuyến (xe, tàu)
優位性
ゆういせい
Tính ưu việt/Lợi thế
反面
はんめん
Mặt khác/Ngược lại
繁華街
はんかがい
Phố xá sầm uất
住環境
じゅうかんきょう
Môi trường sống
治安
ちあん
An ninh
農村
のうそん
Nông thôn
本数
ほんすう
Số chuyến (xe, tàu...)
さびれる
Hoang vắng/Tiêu điều
身をおく
みをおく
Sinh sống, đặt mình ở (một nơi, hoàn cảnh)
近郊
きんこう
Ngoại ô/Lân cận
利点
りてん
Điểm lợi, ưu điểm
いわゆる
cái gọi là…, thường được gọi là…
Uターン就職
ユーターンしゅうしょく
về quê làm việc sau khi từng lên thành phố
田舎
いなか
quê, vùng nông thôn
ごみごみ
Hỗn độn; lộn xộn; bừa bãi; bẩn thỉu.
地元
じもと
địa phương, quê nhà
輪
わ
vòng tròn, sự liên kết
溶け込む
とけこむ
hòa nhập, hòa vào
~きる(退屈しきる)
~きる(たいくつしきる)
chán ngắt / chán đến cực độ
多少
たしょう
Một chút
働き盛り
はたらきざかり
Thời kỳ đẹp nhất/ Rực rỡ nhất/ Có phong độ đỉnh
都市部
としぶ
khu vực đô thị
生産年齢人口
せいさんねんれいじんこう
dân số trong độ tuổi lao động
依然
いぜん
vẫn còn, vẫn như cũ
伸び悩む
のびなやむ
Đình trệ; ngừng trệ
インフラ
cơ sở hạ tầng
悪循環
あくじゅんかん
vòng luẩn quẩn tiêu cực
活性化
かっせいか
Sự hoạt hoá, sự làm phóng xạ, kích hoạt
率先
そっせん
sự dẫn dầu, tiên phong
山ほど
やまほど
rất nhiều
分散
ぶんさん
sự phân tán
推し進める
おしすすめる
tiến lên phía trước
級力(な)
きゅうりょく(な)
quyền lực giai cấp
施策
しさく
chính sách
流れ
ながれ
dòng chảy, quá trình, chu trình
移住
いじゅう
di cư
郷里
きょうり
quê hương
再建
さいけん
tái thiết (công trình, xây dựng)
上京
じょうきょう
đi lên Tokyo(học, làm)
経済的
けいざいてき
kinh tế
汚水
おすい
nước cống, thải
開拓
かいたく
khai phá/thác
ライフライン
tiện ích thiết yếu (ga, điện, nước)
廃れる
すたれる
suy yếu, lỗi thời
市街地
しがいち
khu đô thị
集落
しゅうらく
thôn xóm, bản làng
雑踏
ざっとう
đông đúc, náo nhiệt
帰京
ききょう
quay lại Tokyo