Waste Management

full-widthCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/40

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No study sessions yet.

41 Terms

1

Văn hoá dùng rồi vứt

Throw-away culture

2

sản phẩm dùng 1 lần

Disposable products

3

Bao bì quá mức

excessive packaging

4

xã hội tiêu thụ

Consumer society

5

Nhựa sử dụng 1 lần

single-use plastics

6

tiêu dùng hàng loạt

Mass consumption

7

lối sống thực dụng

materialist lifestyle

8

sự lỗi thời có tính toán

planned obsolescence

9

Tiêu dùng hoang phí

profligate consumption

10

Tinh thần chuộng tiêu dùng

The consumerist ethos

11

rác thải sinh hoạt

household waste

12

bãi đổ rác

landfill sites

13

bị quá tải

to be over capacity

14

Rác thải đang phân huỷ

decomposing waste

15

Chất hoá học độc hại

Toxic chemicals

16

làm ô nhiễm đất

contaminate the soil

17

Lượng rác thải đang tăng nhanh

The burgeoning volume of waste

18

suy thoái môi trường

Environmental degradation

19

Sự rò rỉ nước rác ( thấm vào mạch nước ngầm)

Leachate infiltration

20

Phân loại rác

Waste sorting

21

Thân thiện với môi trường

Environmentally friendly

22

Tái chế vật liệu

to recycle materials

23

Vật liệu sinh học tự phân huỷ

Biodegradable materials

24

Nhà máy xử lý rác thải

Waste treatment plants

25

Tiêu dùng bền vững

Sustainable consumption

26

Kinh tế tuần hoàn

circular economy

27

Giảm thiêu tác động môi trường

mitigate environmental impact

28

quy trình sản xuất khép kín

closed-loop production

29

Nâng cao nhận thức cộng đồng

raise public awareness

30

cấm túi nilon

ban plastic bags

31

Đánh thuế vào cái gì

To levy a tax on …

32

Sự can thiệp của chính phú

Government intervention

33

Phát động chiến dịch

To launch a campaign

34

Thấm nhuần ý thức trách nhiệm

To instill a sense of responsibility

35

Biện pháp tài chính (thuế, phí)

fiscal measures

36

sự thay đổi hoàn toàn trong hành vi

A paradigm shift in behavior

37
38
39
40
41