vocab4-trang anh

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
0.0(0)
full-widthCall with Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/108

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No study sessions yet.

109 Terms

1
New cards

intentional(adj)

cố ý

2
New cards

empower(v)

trao quyền

3
New cards

advocate(v)

ủng hộ, vận động

4
New cards

global warming

sự nóng lên toàn cầu

5
New cards

activism(n)

chủ nghĩa hoạt động

6
New cards

apathetic(adj)

thờ ơ

7
New cards

residence(n)

nơi cư trú

8
New cards

activist(n)

nhà hoạt động nhân quyền

9
New cards

abuser(n)

kẻ vi phạm nhân quyền

10
New cards

vindicate(v)

bào chữa, minh oan

11
New cards

negotiate(v)

đàm phán, thương lượng

12
New cards

absolve(v)

tha tội miễn tội

13
New cards

prosecute(v)

truy tố

14
New cards

adduce(v)

đưa ra dẫn chứng

15
New cards

deduce(v)

suy luận

16
New cards

induce(v)

thuyết phục,xúi giục

17
New cards

humilate(v)

làm xấu hổ, làm nhục

18
New cards

validate(v)

xác nhận,công nhận,phê chuẩn

19
New cards

frustrate(v)

làm thất vọng

20
New cards

undermine(v)

làm suy nhược, làm giảm

21
New cards

self-esteem(n)

lòng tự trọng

22
New cards

terrestrial(adj)

trên cạn

23
New cards

coastal(adj)

ven biển

24
New cards

racism(n)

phân biệt chủng tộc

25
New cards

overpopulation(n)

quá tải dân số

26
New cards

target(v)

nhắm vào

27
New cards

bag snatching

tình trạng giật túi xách

28
New cards

population density

mật độ dân số

29
New cards

firing squad

đội xử bắn

30
New cards

be ordered toV

được ra lệnh để

31
New cards

constitute(v)

thành lập,cấu thành

32
New cards

execute(v)

hành huyết, thực hiện, biểu diễn

33
New cards

institute(v)

thiết lập,đặt ra

34
New cards

persecute(v)

ngược đãi, hành hạ

35
New cards

resident(n)

người cư trú( ở một nơi cụ thể,có nhà ở)

36
New cards

inhabitant(n)

người hoặc vật sống ở nơi cụ thể

37
New cards

dweller(n)

người ở(thành phố,thị trấn,hang động,…)

38
New cards

initiative(n)

sáng kiến

39
New cards

abduction(n)

bắt cóc

40
New cards

carjacking(n)

hành động cướp xe

41
New cards

direct(v)

chỉ đạo

42
New cards

amplify(v)

khuếch đại, phóng đại, thổi phòng

43
New cards

clarify(v)

làm sáng tỏ

44
New cards

modify(v)

thay đổi, sửa đổi

45
New cards

verify(v)

xác minh

46
New cards

exessive(adj)

quá mức

47
New cards

flock to sth/somewhere

đổ xô đến

48
New cards

serenity=tranquility(n)

sự yên tĩnh,thanh bình

49
New cards

pristine(adj)

nguyên sơ,tinh khiết

50
New cards

exude(v)

thanh thản,tỏa ra,(chất lỏng) rỉ,ứa

51
New cards

enforce(v)

thi hành

52
New cards

preclude(v)

ngăn chặn,loại trừ

53
New cards

allude(v)+to sth

đề cập một cách gián tiếp về

54
New cards

intrude(v)

xâm phạm

55
New cards

commit(v) to doing sth

cam kết,dốc sức,phạm tội

56
New cards

decline(v)

sụt giảm,giảm xuống,từ chối

57
New cards

exacerbation(n)

sự làm tăng,sự làm trầm trọng

58
New cards

staple(adj)

(nguyên liệu,thực phẩm)chủ yếu

59
New cards

technician(n)

kỹ thuật viên

60
New cards

capacity(n)

dung lượng, khà năng

61
New cards

pastry(n)

bánh ngọt,bánh nướng

62
New cards

presume(v)

đoán chừng,coi như là

63
New cards

resume(v)

chiếm lại,hồi phục lại,bắt đầu lại

64
New cards

charge(v)

nạp,sạc,giao việc,buộc tội

65
New cards

harness(v)

tận dụng, sử dụng cái gì(thường là năng lượng tái tạo để sản xuất điện)

66
New cards

prototype(n)

người đầu tiên,vật đầu tiên,mẫu đầu tiên,nguyên mẫu

67
New cards

encrytion(n)

sự mã hóa,mật mã hóa

68
New cards

track out

track in

theo dõi và bắt được

theo vết mà tìm ra

69
New cards

processor(n)

máy chế biến,xưởng gia công,bộ xử lí

70
New cards

transcribe(v)

sao chép,chép lại

71
New cards

inscribe(v)

viết,khắc,đề tặng,khắc sâu

72
New cards

prescribe(v)

kê(đơn thuốc),quy định,ra lệnh

73
New cards

impaired(adj)

suy yếu,thiếu,khiếm khuyết

74
New cards

geek(n)

người am hiểu công nghệ

75
New cards

hotspot(n)

điểm truy cập cho phép các thiết bị di động vào mạng internet

76
New cards

autonomous(adj)

tự động

77
New cards

model(v)

làm gương, làm mẫu

78
New cards

convert(v) into

biển đổi,chuyển đổi

79
New cards

accumulate(v)

chồng chất,tích lũy,thu gôm lại

80
New cards

circulate(v)

lưu hành,truyền bá,lan truyền

81
New cards

regulate(v)

điều chỉnh,quy định

82
New cards

proportion(n)

tỉ lệ

83
New cards

malicious(adj)

hiểm độc,đầy dã tâm

84
New cards

feel/be envious of

ghen tị với

85
New cards

disguise(v)

che giấu,che đậy,ngụy trang

86
New cards

obsecure(v)

làm tối đi,làm khó hiểu

87
New cards

tution(n)

sự giảng dạy,sự hướng dẫn,tiền học

88
New cards

renowned(adj)

nổi tiếng

89
New cards

paramedic(n)

người phụ giúp về công việc y tế

90
New cards

activate(v)

hoạt động hóa,kích hoạt,làm hoạt động

91
New cards

wizard(n)

thầy pháp,người có tài năng phi thường

92
New cards

pandemic(n)

đại dịch

93
New cards

field hospital

bệnh viện dã chiến

94
New cards

disregard(v)

không để ý đến,bất chấp,coi thường

95
New cards

cherish(v)

yêu mến,nuôi ấp ủ

96
New cards

unattainable(v)

không thể đạt được,không thể chạm tới

97
New cards

attribute(v)

cho là do,gán cho

98
New cards

substitute

thay thế

99
New cards

affluent(adj)

dồi dào,phong phú,giàu có

100
New cards

expense(n)

sự chi tiêu