1/49
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
51.Hình thức liên kết các khái niệm, phản ánh mối liên hệ giữa các sự vật hiện tượng của thế giới trong ý thức con người, là hình thức nào của nhận thức trong các hình thức dưới đây:
A. Suy lý B. Phán đoán C. Biểu tượng D. Tri giác
D. Tri giác
52. Sự tổng hợp tất cả những cảm giác về đối tượng giúp con người biết được đối tượng là cái gì, là hình thức nào của nhận thức trong các hình thức dưới đây:
A. Suy lý B. Phán đoán C. Biểu tượng D. Tri giác
B. Phán đoán
53. Sự tri giác về đối tượng tạo thành hình ảnh bên trong đầu óc con người phản ánh đối tượng như một chỉnh thể thống nhất, là hình thức nào của nhận thức trong các hình thức dưới đây:
A. Suy lý B. Phán đoán C. Biểu tượng D. Tri giác
C. Biểu tượng
54.Quá trình con người sử dụng ngôn ngữ gọi tên đối tượng và khái quát những đặc trưng về đối tượng, là hình thức nào của nhận thức trong các hình thức dưới đây:
A. Suy lý B. Phán đoán C. Khái niệm D. Tri giác
C. Khái niệm
55.Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Phát triển chỉ là những bước nhảy về chất, không có sự thay đổi về lượng".
A. Triết học duy vật biện chứng
B. Triết học duy vật siêu hình
C. Triết học biện chứng duy tâm
D. Triết học hiện sinh
B. Triết học duy vật siêu hình
56.Hai mặt đối lập ràng buộc nhau, tạo tiền đề tồn tại cho nhau, triết học gọi là:
A. Sự đấu tranh của hai mặt đối lập
B. Sự thống nhất của hai mặt đối lập
C. Sự chuyển hoá của hai mặt đối lập
D. Sự tương đồng của các mặt đối lập
B. Sự thống nhất của hai mặt đối lập
57.Chủ nghĩa Mác - lênin thể hiện bản chất gì:
A. Cách mạng và khoa học B. Dân tộc và hiện đại
C. Khoa học và dân tộc D. Toàn dân
A. Cách mạng và khoa học
58.Cơ sở, động lực, mục đích của nhận thức là:
A. Hoạt động lý luận B. Thực tiễn
C. Hoạt động văn hoá nghệ thuật D. Kinh tế
B. Thực tiễn
59.Nhận thức lý tính được thực hiện thông qua những hình thức cơ bản nào:
A. Cảm giác - Tri giác - Biểu tượng
B. Cảm giác - Phán đoán - Tri giác
C. Khái niệm - Phán đoán - Suy lý
D. Khái niệm - Suy lý - Tri giác
C. Khái niệm - Phán đoán - Suy lý
60.Vòng khâu của quá trình nhận thức là:
A. Từ cảm tính đến lý tính, từ lý tính đến hành động
B. Từ hành động đến cảm tính, từ cảm tính đến tư duy trừu tượng
C. Từ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng, từ tư duy trừu tượng đến hệ thống khái niệm
D. Từ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng, từ tư duy trừu tượng đến thực tiễn
D. Từ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng, từ tư duy trừu tượng đến thực tiễn
61.Quy luật được coi là hạt nhân của phép biện chứng duy vật là:
A. Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập
B. Quy luật từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và ngược lại
C. Quy luật phủ định của phủ định
D. Quy luật tự nhiên
A. Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập
62.Tư tưởng nôn nóng, đốt cháy giai đoạn phản ánh trực tiếp việc:
A. Không vận dụng đúng quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập
B. Không vận dụng đúng quy luật từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và ngược lại
C. Không vận dụng quy luật phủ định của phủ định
D. Không vận dụng đúng quy luật tự nhiên
B. Không vận dụng đúng quy luật từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và ngược lại
63.Nguyên tắc thống nhất giữa lý luận với thực tiễn là nguyên tắc được rút ra trực tiếp từ:
A. Lý luận về nhận thức
B. Mối quan hệ giữa nhận thức và ý thức
C. Mối quan hệ giữa khả năng và hiện thực
D. Mối quan hệ giữa nội dung và hình thức
A. Lý luận về nhận thức
64.Tổng hợp những thuộc tính khách quan vốn có của sự vật, nói lên sự vật là cái gì, phân biệt nó với cái khác. Đó là khái niệm nào:
A. Lượng. B. Chất C. Độ D. Điểm nút
B. Chất
65.Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, quá trình hình thành ý thức là quá trình nào?
A. Tiếp thu sự tác động của thế giới bên ngoài
B. Sáng tạo thuần túy trong tư duy con người
C. Hoạt động kinh tế
D. Hoạt động chủ động cải tạo thế giới và phản ánh sáng tạo thế giới
D. Hoạt động chủ động cải tạo thế giới và phản ánh sáng tạo thế giới
66.Luận điểm sau đây thuộc trường phái triết học nào: "Sự thống nhất của các mặt đối lập loại trừ sự đấu tranh của các mặt đối lập".
A. Chủ nghĩa duy vật siêu hình B. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
C. Chủ nghĩa duy tâm biện chứng D. Chủ nghĩa duy lý
A. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
67.Theo quan điểm của triết Mác - Lênin, có thể định nghĩa về vật chất như sau:
A. Vật chất là những chất tạo nên vũ trụ
B. Vật chất là nguyên tử
C. Vật chất là thực tại khách quan
D. Vật chất là vật thể cụ thể
C. Vật chất là thực tại khách quan
68.Thực tại khách quan có thể hiểu là:
A. Tất cả những gì tồn tại trong thế giới và trong tư duy con người
B. Tất cả những gì tồn tại thực và tồn tại độc lập với ý thức của con người
C. Tất cả những hình ảnh bên trong đầu óc con người do sự phản ánh thế giới
D. Tất cả những tri thức khách quan mà con người đã có được
B. Tất cả những gì tồn tại thực và tồn tại độc lập với ý thức của con người
69.Cách thức của sự phát triển là:
A. Đấu tranh của các mặt đối lập để giải quyết mâu thuẫn
B. Sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại
C. Quá trình phủ định cái cũ và sự ra đời của cái mới
D. Sự phát triển không diễn ra theo quy luật khách quan
B. Sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại
70.Nguyên nhân của sự phát triển là:
A. Đấu tranh của các mặt đối lập để giải quyết mâu thuẫn
B. Sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại
C. Quá trình phủ định cái cũ và sự ra đời của cái mới
D. Sự phát triển không diễn ra theo quy luật khách quan
A. Đấu tranh của các mặt đối lập để giải quyết mâu thuẫn
71.Khuynh hướng của sự phát triển là:
A. Đấu tranh của các mặt đối lập để giải quyết mâu thuẫn
B. Sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại
C. Quá trình phủ định cái cũ và sự ra đời của cái mới
D. Sự phát triển không diễn ra theo quy luật khách quan
C. Quá trình phủ định cái cũ và sự ra đời của cái mới
72.Quan điểm nào sau đây đối lập với chủ nghĩa duy vật biện chứng về sự phát triển:
A. Đấu tranh của các mặt đối lập để giải quyết mâu thuẫn
B. Sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại
C. Quá trình phủ định cái cũ và sự ra đời của cái mới
D. Sự phát triển không diễn ra theo quy luật khách quan
D. Sự phát triển không diễn ra theo quy luật khách quan
73.Theo quan niệm triết học Mác - Lênin, tính thống nhất của thế giới là gì:
A. Tính hiện thực B. Tính vật chất
C. Tính tồn tại D. Tính khách quan
B. Tính vật chất
74.Để phản ánh hiện thực khách quan và trao đổi tư tưởng con người cần có cái gì:
A. Công cụ lao động B. Cơ quan cảm giác
C. Ngôn ngữ D. Công cụ sản xuất
C. Ngôn ngữ
75.Nguyên lý cơ bản của phép biện chứng duy vật là nguyên lý nào:
A. Nguyên lý về sự tồn tại khách quan của vật chất
B. Nguyên lý về sự vận động và đứng im của các sự vật
C. Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến và về sự phát triển
D. Nguyên lý về tính liên tục và tính gián đoạn của thế giới vật chất
C. Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến và về sự phát triển
76.Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, mối liên hệ giữa các sự vật có tính chất gì:
A. Tính ngẫu nhiên, chủ quan
B. Tính khách quan, tính phổ biến, tính đa dạng
C. Tính khách quan, tính đặc thù, tính đa dạng
D. Tính khách quan, đa dạng
B. Tính khách quan, tính phổ biến, tính đa dạng
77.Quan điểm nào cho rằng thế giới vô cơ, thế giới sinh vật và xã hội loài người là 3 lĩnh vực hoàn toàn khác biệt nhau, không quan hệ gì với nhau:
A. Quan điểm duy vật siêu hình
B. Quan điểm duy vật biện chứng
C. Quan điểm duy tâm khách quan
D. Quan điểm duy tâm chủ quan
A. Quan điểm duy vật siêu hình
78.Quan điểm nào cho rằng tồn tại là sự phức hợp của những cảm giác:
A. Quan điểm duy vật siêu hình
B. Quan điểm duy vật biện chứng
C. Quan điểm duy tâm khách quan
D. Quan điểm duy tâm chủ quan
D. Quan điểm duy tâm chủ quan
79.Quan điểm nào cho rằng bản chất thế giới là Ý niệm, vạn vật trong thế giới, kể cả con người chỉ là hình bóng của Ý niệm:
A. Quan điểm duy vật siêu hình B. Quan điểm duy vật biện chứng
C. Quan điểm duy tâm khách quan D. Quan điểm duy tâm chủ quan
C. Quan điểm duy tâm khách quan
80.Cơ sở lý luận của quan điểm toàn diện là nguyên lý nào:
A. Nguyên lý về sự phát triển
B. Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến
C. Nguyên lý về sự tồn tại khách quan của thế giới vật chất
D. Nguyên lý về tính đa dạng, phong phú của thế giới vật chất
B. Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến
81.Cơ sở lý luận của quan điểm lịch sử - cụ thể là nguyên lý nào:
A. Nguyên lý về sự phát triển
B. Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến
C. Nguyên lý về sự tồn tại khách quan của thế giới vật chất
D. Nguyên lý về tính đa dạng, phong phú của thế giới vật chất
B. Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến
82.Cơ sở lý luận của quan điểm phát triển là nguyên lý nào:
A. Nguyên lý về sự phát triển
B. Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến
C. Nguyên lý về sự tồn tại khách quan của thế giới vật chất
D. Nguyên lý về tính đa dạng, phong phú của thế giới vật chất
C. Nguyên lý về sự tồn tại khách quan của thế giới vật chất
83.Cơ sở lý luận của quan điểm khách quan là gì:
A. Nguyên lý về sự phát triển
B. Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến
C. Lý luận về mối quan hệ biện chứng giữa vật chất và ý thức
D. Lý luận về quan hệ biện chứng giữa nhận thức và thực tiễn
C. Lý luận về mối quan hệ biện chứng giữa vật chất và ý thức
84.Cơ sở lý luận của quan điểm thống nhất lý luận và thực tiễn là gì:
A. Nguyên lý về sự phát triển
B. Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến
C. Lý luận về mối quan hệ biện chứng giữa vật chất và ý thức
D. Lý luận về quan hệ biện chứng giữa nhận thức và thực tiễn
D. Lý luận về quan hệ biện chứng giữa nhận thức và thực tiễn
85.Giới hạn từ 0 độ C đến 100 độ C được gọi là gì trong quy luật lượng - chất:
A. Độ B. Chất C. Lượng D. Bước nhảy
A. Độ
86.Khi nước chuyển từ trạng thái lỏng sang trạng thái khí tại 100 độ C được gọi là gì trong quy luật lượng - chất?
A. Độ B. Bước nhảy C. Chuyển hoá D. Tịnh tiến
B. Bước nhảy
87.Tính quy định nói lên sự vật là nó chứ không phải cái khác trong một mối quan hệ nhất định, gọi là gì:
A. Chất B. Lượng C. Độ D. Bước nhảy
A. Chất
88.Tính quy định nói lên quy mô, trình độ phát triển của sự vật được gọi là gì:
A. Chất B. Lượng C. Độ D. Điểm nút
B. Lượng
89.Trong hoạt động thực tiễn, sai lầm của trì trệ bảo thủ là do không tôn trọng quy luật nào của phép biện chứng duy vật:
A. Quy luật lượng - chất B. Quy luật phủ định của phủ định
C. Quy luật mâu thuẫn D. Quy luật xã hội
A. Quy luật lượng - chất
90.Trong hoạt động thực tiễn, sai lầm của nôn nóng, tả khuynh là do không tôn trọng quy luật nào của phép biện chứng duy vật:
A. Quy luật lượng - chất B. Quy luật phủ định của phủ định
C. Quy luật mâu thuẫn D. Quy luật tự nhiên
A. Quy luật lượng - chất
91.Trong hoạt động thực tiễn, sai lầm của không xác định đúng mặt đối lập cơ bản của đối tượng, không có phương pháp phù hợp tạo động lực phát triển cho đối tượng là do không tôn trọng quy luật nào của phép biện chứng duy vật:
A. Quy luật lượng - chất B. Quy luật phủ định của phủ định
C. Quy luật mâu thuẫn D. Quy luật tự nhiên
C. Quy luật mâu thuẫn
92.Trong hoạt động thực tiễn, sai lầm của việc không kế thừa những yếu tố tích cực, tiến bộ của cái cũ là do không tôn trọng quy luật nào của phép biện chứng duy vật:
A. Quy luật lượng - chất B. Quy luật phủ định của phủ định
C. Quy luật mâu thuẫn D. Quy luật tự nhiên
B. Quy luật phủ định của phủ định
93.Trong hoạt động thực tiễn, sai lầm của việc không tạo điều kiện cho cái mới tích cực phát triển là do không tôn trọng quy luật nào của phép biện chứng duy vật:
A. Quy luật lượng - chất B. Quy luật phủ định của phủ định
C. Quy luật mâu thuẫn D. Quy luật tự nhiên
B. Quy luật phủ định của phủ định
94.Hai mặt đối lập ràng buộc nhau, tạo tiền đề tồn tại cho nhau, triết học gọi là:
A. Sự đấu tranh của hai mặt đối lập.
B. Sự thống nhất của hai mặt đối lập.
C. Sự chuyển hoá của hai mặt đối lập.
D. Sự tương đồng của các mặt đối lập.
B. Sự thống nhất của hai mặt đối lập.
95.Hai mặt đối lập bài trừ, triệt tiêu lẫn nhau, triết học gọi là:
A. Sự đấu tranh của hai mặt đối lập.
B. Sự thống nhất của hai mặt đối lập.
C. Sự chuyển hoá của hai mặt đối lập.
D. Sự tương đồng của các mặt đối lập
A. Sự đấu tranh của hai mặt đối lập.
96.Hai mặt đối lập còn tồn tại những yếu tố giống nhau, triết học gọi là:
A. Sự đấu tranh của hai mặt đối lập.
B. Sự thống nhất của hai mặt đối lập.
C. Sự chuyển hoá của hai mặt đối lập.
D. Sự tương đồng của các mặt đối lập.
D. Sự tương đồng của các mặt đối lập.
97.Nội dung cơ bản của mối quan hệ biện chứng giữa vật chất và ý thức là:
A. Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức
B. Ý thức có trước, vật chất có sau, ý thức quyết định vật chất
C. Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức, ý thức có thể tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động của con người
D. Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức, ý thức không thể tác động trở lại vật chất
C. Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức, ý thức có thể tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động của con người
98.Vận động là:
A. Sự chuyển động của các vật thể trong không gian
B. Sự chuyển hoá từ trạng thái này sang trạng thái khác của sự vật hiện tượng
C. Sự thay đổi vị trí của các sự vật hiện tượng trong không gian, thời gian
D. Mọi sự biến đổi nói chung của các sự vật hiện tượng trong không gian và thời gian
D. Mọi sự biến đổi nói chung của các sự vật hiện tượng trong không gian và thời gian
99.Quan điểm toàn diện, quan điểm lịch sử-cụ thể và quan điểm phát triển được rút ra từ:
A. Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức
B. Hai nguyên lý cơ bản của phép biện chứng duy vật
C. Mối quan hệ giữa nhận thức và thực tiễn
D. Các quy luật cơ bản của phép biện chứng duy vật
B. Hai nguyên lý cơ bản của phép biện chứng duy vật
100. Khái niệm dùng để chỉ biện chứng của bản thân thế giới tồn tại khách quan, độc lập với ý thức con người là:
A. Biện chứng khách quan B. Biện chứng chủ quan
C. Biện chứng tự nhiên D. Biện chứng xã hội
A. Biện chứng khách quan