1/167
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Adaptation of sth
sự chuyển thể (noun phrase)
in turn
lần lượt; vì vậy (phrase)
trace sth back to sth
truy ra nguồn gốc của cái gì (phrase)
Depiction
sự mô tả, khắc họa (noun)
Dimension
khía cạnh của một vấn đề (noun)
Luthier
thợ làm hoặc sửa đàn dây (noun)
Patent
bằng sáng chế (noun)
Perceive
nhận ra, cảm nhận (verb)
Confine sth to sth
giới hạn cái gì trong phạm vi nào (phrase)
take sth for example
lấy cái gì làm ví dụ (phrase)
fell trees
chặt cây (phrase)
Livestock
gia súc nuôi trong nông nghiệp (noun)
Cattle
bò nuôi (noun)
Grain
ngũ cốc (noun)
meet a demand
đáp ứng nhu cầu (phrase)
roughly
khoảng, xấp xỉ (adverb)
waterways
đường sông, kênh rạch (noun)
emit greenhouse gases
thải khí nhà kính (phrase)
soil erosion
xói mòn đất (noun phrase)
Antibiotics
thuốc kháng sinh (noun)
drug-resistant bacteria
vi khuẩn kháng thuốc (noun phrase)
Graze
chăn thả động vật (verb)
plough
cày đất (verb)
A flock of sheep
một đàn cừu (noun phrase)
marginal land
đất cằn / đất kém màu mỡ, khó canh tác
Subsist on sth
sống nhờ vào cái gì (phrase)
Preference
sự ưa thích (noun)
Downside
mặt tiêu cực, nhược điểm (noun)
Wool
lông cừu, len (noun)
Ardent
rất nhiệt tình, say mê (adjective)
Calve
bò sinh con (verb)
Offspring
con non, con cái (noun)
Moral
đạo đức (noun/adjective)
Utopian
lý tưởng nhưng không thực tế (adjective)
Disastrous
thảm hại, rất tệ (adjective)
Under this scenario
trong trường hợp này (phrase)
free-range
chăn thả tự nhiên (adjective)
Intensive farming
nông nghiệp thâm canh (noun phrase)
Take into account
tính đến, cân nhắc (phrase)
Welfare
phúc lợi, điều kiện sống tốt (noun)
bao gồm, bao trùm (verb)
tiểu sử (noun)
bách khoa toàn thư (noun)
nhà khoa học (noun)
học giả (noun)
đáng kể, lớn (adjective)
có tính uy tín, đáng tin cậy (adjective)
người nghiệp dư, người chỉ biết sơ qua (noun)
ứng cử viên, đối thủ cạnh tranh (noun)
nhà cổ sinh vật học (noun)
mục từ (noun)
danh giá (adjective)
đưa ra giả thuyết (verb)
thụ thể (noun)
tương ứng (verb)
võng mạc (noun)
giải mã (phrase)
suy luận ra (verb)
đặt ra thuật ngữ (phrase)
cột mốc quan trọng (noun)
nổi bật (adj)
thần đồng (noun)
sự ít được biết đến (noun)
bên ngoại/thuộc về người mẹ (adjective)
đọc hoặc ăn ngấu nghiến (verb phrase)
triết học (noun)
bổ nhiệm ai vào vị trí (verb phrase)
ngôn ngữ học (noun)
giảng dạy (verb)
thuộc về thành phố hoặc cộng đồng (adjective)
giám đốc hoặc quản lý cấp cao (noun)
đáng sợ, khó khăn (adjective)
bài trình bày hoặc giải thích chi tiết (noun)
thuộc về thị giác (adjective)
chữ tượng hình cổ (noun)
thành tựu (noun)
nhà sử học (noun)
cái nhìn thoáng qua về (noun phrase)
tầng lớp thượng lưu (noun/adjective)
người rất giỏi, thành đạt (noun phrase)
nhợt nhạt (adjective)
duy trì, chịu đựng (verb)
cuộc tranh cãi gay gắt (noun phrase)
sự phức tạp (noun)
ghi nhận công lao cho ai (verb phrase)
well-ordered
được sắp xếp có trật tự (adjective)