1/86
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
pharmacology
(n) dược lý học
physiology
(a) sinh lý
pharmaceutical science
(n) khoa học dược phẩm
interdisciplinary
(a) liên ngành
subdivide
(v) chia nhỏ ra
speciality
(n) chuyên ngành
pharmaceutics
(n) bào chế
optimum
(a) tối ưu
pharmacokinetics
(n) dược động học
biochemical
(a) sinh hóa
organism
(n) sinh vật, cơ thể sống
pharmacodynamics
(n) dược lực học
target
(n) đích tác dụng (của thuốc)
concentration
(n) nồng độ
medicinal chemistry
(n) hóa dược
synthesis
(n) sự tổng hợp
pharmacogenomics
(n) gen dược lý học
drug response
(n) đáp ứng thuốc
pharmaceutical toxicology
(n) độc chất học
subspeciality
(n) chuyên ngành nhỏ
fundamental
(a) cơ bản, cơ sở
applicability
(n) khả năng ứng dụng
drug therapy
(n) trị liệu bằng thuốc
pharmaceutical product
(n) dược phẩm
veterinary
(a) thú y
administer
(v) được cấp cho, được dùng cho
food-producing animal
(a) vật nuôi lấy thức ăn, gia súc gia cầm
dosage form
(n) dạng bào chế
starting material
(n) nguyên liệu ban đầu
legislation
(n) pháp luật, pháp chế
export
(v) xuất khẩu
import
(v) nhập khẩu
prophylaxis
(n) phương pháp phòng bệnh, thuốc dùng phòng bệnh
criteria
(n) tiêu chí, tiêu chuẩn
criterion
(n) (số nhiều của criteria) các tiêu chuẩn
quality
(n) chất lượng
safety
(n) sự an toàn
efficacy
(n) hiệu lực
substance
(n) chất
diagnosis
(n) chẩn đoán bệnh
treatment
(n) sự điều trị
prevention
(n) sự ngăn ngừa, sự phòng ngừa
synthetic
(a) tổng hợp, nhân tạo
semi-synthetic
(a) bán tổng hợp
naturally occurring
(a) có nguồn gốc từ thiên nhiên, tự nhiên
interact
(v) tương tác
alter
(v) thay đổi, biến đổi
organ
(n) cơ quan (trong cơ thể), nội tạng
tissue
(n) mô
cell
(n) tế bào
blood pressure
(n) huyết áp
urine
(n) nước tiểu
bone density
(n) mật độ xương
gene therapy
(n) liệu pháp gen
desirable
(a) như mong muốn
side effect
(n) tác dụng phụ
rapidly
(adv) nhanh chóng
dietary supplement
(n) thực phẩm chức năng, chế phẩm bổ sung
cosmetic
(n) mỹ phẩm
beautify
(v) làm đẹp
perfume
(v) tạo hương thơm
cleanse
(v) làm sạch
ritual
(n) lễ nghi
diversification
(n) sự đa dạng hóa
manufacture
(n) quá trình sản xuất
purchase
(v) thu mua
production
(n) sự sản xuất
quality control
(n) quản lý chất lượng
release
(n) sự phát hành, cấp phép
storage
(n) sự lưu kho
shipment
(n) sự vận chuyển, giao hàng
receipt
(n) sự thu nhận
packaging
(n) sự đóng gói
quality assurance
(n) đảm bảo chất lượng
wide-ranging
(a) trải dài, bao hàm
incorporate
(v) kết hợp, đi đôi
GMP (Good Manufacturing Practices)
(n) Thực hành sản xuất tốt
sampling
(n) sự lấy mẫu
specification
(n) đặc điểm kỹ thuật, tiêu chuẩn kỹ thuật
testing
(n) thử nghiệm, kiểm định
documentation
(n) tài liệu
satisfactory
(a) thỏa đáng, tốt, đạt
confined
(a) (+to sth) hạn chế, giới hạn
laboratory operation
(n) hoạt động thí nghiệm
validation
(n) thẩm định
procedure
(n) thủ tục, quy trình
Still learning (2)
You've started learning these terms. Keep it up!