1/164
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
civil (adj)
dân sự
military (adj)
quân sự
criminal (adj)
hình sự
civil rights (n)
quyền dân sự
civil servant (n)
công chức
civil law (n)
luật dân sự
coherent (adj)
thống nhất, chặt chẽ
centrally-planned economy (n)
nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung
gradually (adv)
dần dần
donor (n)
nhà tài trợ
donor-funded project (n)
dự án được tài trợ
imply (v)
ngụ ý
legislative (adj)
thuộc lập pháp
legislation (n)
pháp luật, hoạt động làm luật
executive(adj)
cơ quan hành pháp, hành pháp
judicial (adj)
tư pháp
constitution (n)
hiến pháp
regulation (n)
quy định
arena (n)
lĩnh vực
explicitly (adv)
một cách rõ ràng
liberalization (n)
tự do hóa
trade (n)
thương mại
reestablishment (n)
tái thiết lập
diplomatic (adj)
ngoại giao
enterprise (n)
doanh nghiệp
import (n/v)
nhập khẩu
export (n/v)
xuất khẩu
market economy (n)
kinh tế thị trường
socialist orientation (n)
định hướng xã hội chủ nghĩa
transition (n)
chuyển đổi
economic reform (n)
cải cách kinh tế
state management (n)
quản lý nhà nước
private sector (n)
khu vực tư nhân
State-Owned Enterprises (n)
doanh nghiệp nhà nước
market mechanism (n)
cơ chế thị trường
government regulation (n)
sự điều tiết của nhà nước
economic efficiency (n)
hiệu quả kinh tế
social equity (n)
công bằng xã hội
sustainable development (n)
phát triển bền vững
legal validity (n)
hiệu lực pháp lý
hierarchical (adj)
theo thứ bậc
socio-political (adj)
xã hội – chính trị
ideology (n)
hệ tư tưởng
feudal legal (adj)
phong kiến
colonialist (n/adj)
thực dân
integration (n)
hội nhập
globalization (n)
toàn cầu hóa
philosophy (n)
triết học
Communist Party (n)
Đảng Cộng sản
socialist country (n)
quốc gia xã hội chủ nghĩa
modification (n)
sửa đổi
autonomous (adj)
tự chủ
proletariat dictatorship (n)
chuyên chính vô sản
democratic centralism (n)
tập trung dân chủ
assembly (n)
cơ quan lập pháp, quốc hội
vested in (v)
được trao quyền, thuộc về
executive organs (n)
cơ quan hành pháp
hence (adv)
do đó
concept (n)
khái niệm
competent agencies (n)
cơ quan có thẩm quyền
in written form (adv)
bằng văn bản
policy (n)
chính sách
validity (n)
hiệu lực
issue (v
phát hành, ban hành
prescribe (v)
quy định
legal normative documents (n)
văn bản quy phạm pháp luật
Party (n)
Đảng
constitute (v)
cấu thành
state (n)
nhà nước
agricultural output (n)
sản lượng nông nghiệp
recognition (n)
sự công nhận
non-state sector (n)
khu vực kinh tế ngoài nhà nước
lawful (adj)
hợp pháp
entrepreneur (n)
doanh nhân
function (n)
chức năng
judicial functions (n)
chức năng tư pháp
establish (v)
thành lập
administrative complaint (n)
khiếu nại hành chính
denunciation (n)
tố cáo
middle-income country (n)
nước thu nhập trung bình
democratic society (n)
xã hội dân chủ
transparent (adj)
minh bạch
carry out (v)
thực hiện
promulgate (v)
ban hành
comply (v)
tuân thủ
Buddhism (n)
Phật giáo
Confucianism (n)
Nho giáo
law-making (n)
hoạt động làm luật
law enforcement (n)
thực thi pháp luật
village customs (n)
phong tục, tập quán làng xã
perception (n)
nhận thức
resistance (n)
sự phản kháng
obedience (n)
sự tuân thủ
compliance (n)
sự chấp hành
dispute settlement (n)
giải quyết tranh chấp
emperor (n)
hoàng đế
associate with (v)
có liên quan đến, gắn liền với
foreign domination (n)
sự thống trị, đô hộ của nước ngoài
implement (v)
thực hiện
trade agreement (n)
hiệp định thương mại