1/99
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
accommodate
(v) chứa đựng; đáp ứng
athletic arena
(np) đấu trường thể thao
athletic discipline
(np) bộ môn thể thao
athletic venue
(np) địa điểm thi đấu thể thao
backdrop
(n) phông nền; bối cảnh
colonize
(v) xâm chiếm; chiếm đóng
commentator
(n) bình luận viên
commercial visibility
(np) mức độ hiện diện thương mại
communal spirit
(np) tinh thần cộng đồng
contention
(n) sự tranh chấp; bất đồng
contentiousness
(n) tính gây tranh cãi
critical
(a) mang tính phê phán
critic
(n) nhà phê bình
cynicism
(n) sự hoài nghi, bi quan
degenerate
(v/a) suy đồi; thoái hóa
derision
(n) sự chế giễu
detractor
(n) người phản đối
devoid
(a) thiếu; không có
discourse
(n) diễn ngôn; thảo luận
distinctive acoustic character
(np) đặc trưng âm học riêng biệt
egalitarian
(a) bình đẳng
encroachment
(n) sự xâm lấn
explosive
(a) bùng nổ; dữ dội; dễ nổ
favoring gaudy
(phr) ưa chuộng sự lòe loẹt
frenzied
(a) điên cuồng; hỗn loạn
gameplay
(n) lối chơi
hollow
(a) rỗng; trống rỗng
implementation
(n) sự triển khai
influx
(n) sự đổ vào; làn sóng tràn vào
intuitive
(a) trực giác; dễ hiểu
mobilization
(n) sự huy động
mobilize
(v) huy động
novice
(n) người mới; người tập sự
ostentatious
(a) phô trương; khoa trương
outweigh
(v) vượt trội hơn
overshadow
(v) làm lu mờ
partition
(n) sự phân chia
passing fad
(np) trào lưu nhất thời
performative
(a) mang tính trình diễn; phô diễn ra bên ngoài
rally
(n) cuộc tập hợp; cổ vũ
rectangular paddle
(np) mái chèo hình chữ nhật
regress
(v) thoái lui; suy giảm
reinvigorate
(v) làm hồi sinh
reinvigoration
(n) sự hồi sinh
rhythmic thud
(np) tiếng thụp theo nhịp
ridicule
(v) chế giễu
rigorous
(a) nghiêm ngặt
sartorial
(a) thuộc về trang phục
sedentary individual
(np) cá nhân ít vận động
sedentary segment
(np) nhóm ít vận động
sporting elite
(np) tầng lớp thể thao tinh hoa cụ thể
spirited amusement
(np) niềm vui mang tính hào hứng, có sức sống
startling
(a) gây sốc
underutilize
(v) sử dụng chưa hiệu quả
underutilized space
(np) không gian chưa được tận dụng
undisguised skepticism
(np) sự hoài nghi không che giấu
velocity
(n) vận tốc
vitality
(n) sức sống; sinh lực
zeal
(n) lòng nhiệt huyết
be associated with sth
(cụm từ) gắn liền với; có liên quan đến
be awash with sth
(cụm từ) tràn ngập; đầy ắp
be drowned out
(cụm từ) bị át đi (âm thanh)
be teeming with sth
(cụm từ) đầy rẫy; nhộn nhịp
spark a heated debate about sth
(cụm từ) châm ngòi cho cuộc tranh luận gay gắt về vấn đề gì
take precedence over sth
(cụm từ) được ưu tiên hơn; có tính ưu tiên cao hơn
adjacent
(a) liền kề; kề bên
affluent
(a) giàu có
aggravate
(v) làm trầm trọng thêm
amenity
(n) tiện ích
animosity
(n) sự thù địch
chokepoint
(n) điểm nghẽn
confrontation
(n) sự đối đầu; sự đối chặt
dissipate
(v) tan biến; tiêu tan
exclusionary
(a) mang tính loại trừ
explicitly
(adv) một cách rõ ràng
fierce competition
(np) sự cạnh tranh khốc liệt
friction
(n) sự ma sát; xung đột
fuel
(v) làm gia tăng; tiếp nhiên liệu cho
hollowed-out
(a) bị rút ruột; suy kiệt
hospitality
(n) ngành dịch vụ lưu trú; sự hiếu khách
housing stock
(np) quỹ nhà ở
ignite
(v) châm ngòi; khơi mào
impassable bottleneck
(np) điểm nghẽn không thể lưu thông
landlord
(n) chủ nhà
livability
(n) khả năng sống được; mức độ đáng sống
medical clinics
(np) phòng khám y tế
monetize
(v) kiếm tiền từ
monopolize
(v) độc chiếm
municipal
(a) thuộc đô thị
municipality
(n) chính quyền đô thị
perfunctory
(a) qua loa; chiếu lệ
peripheral
(a) ngoại vi
periphery
(n) vùng ngoại vi
permanent
(a) lâu dài; vĩnh viễn
physical displacement
(np) sự di dời vật lý
populace
(n) dân chúng
prohibitively high cost
(np) chi phí cao đến mức không thể chi trả
prop
(n) đạo cụ
query
(n) câu hỏi; thắc mắc
reciprocity
(n) tính có đi có lại