C5: Sinh lý tiêu hoá

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
0.0(0)
full-widthCall with Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/44

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No study sessions yet.

45 Terms

1
New cards

Câu 1: Nước bọt gồm các thành phần sau, ngoại trừ:

A. Chất nhầy

B. Amylase

C. Kháng thể

D. Glucose

D. Glucose

2
New cards

Câu 2: Trung bình mỗi ngày người bình thường tiết:

A. 600 - 800 mL

B. 600 - 1000 mL

C. 800 - 1000 mL

D. 1000 - 2000 mL

D. 1000 - 2000 mL

3
New cards

Câu 3: Trung tâm bài tiết nước bọt ở:

A. Đại não

B. Hành tuỷ

C. Hệ thống lưới

D. Trung não

B. Hành tuỷ

4
New cards

Câu 4: Chất nhầy trong nước bọt có tác dụng:

A. Bảo vệ kháng thể nhóm máu ABO

B. Tăng hiệu quả tác dụng diệt khuẩn của nước bọt

C. Tạp pH cho nước bọt nghiêng hướng acid

D. Bảo vệ yếu tố nội tại (intrinsic factor, IF)

B. Tăng hiệu quả tác dụng diệt khuẩn của nước bọt

5
New cards

Câu 5: Trung tâm nhai nằm tại:

A. Đại não

B. Hành tuỷ

C. Hệ thống lưới

D. Trung não

C. Hệ thống lưới

6
New cards

Câu 6: Cặp tuyến nước bọt lớn nhất nằm tại:

A. Hai bên mang tai

B. Dưới lưỡi

C. Dưới hàm

D. Góc hàm

A. Hai bên mang tai

7
New cards

Câu 7: Men nào trong miệng có tác dụng phân giải tinh bột?

A. Saccharose

B. Lactase

C. Maltase

D. Amylase

D. Amylase

8
New cards

Câu 8: Đường nào được hình thành khi ta nhai kỹ tinh bột?

A. Lactose

B. Maltose

C. Glucose

D. Fructose

B. Maltose

9
New cards

Câu 9: Hoạt động tăng bài tiết nước bọt thông qua vai trò hệ phó giao cảm phụ thuộc:

A. Phản xạ tuỷ

B. Phản xạ thần kinh thực vật

C. Phản xạ có và không điều kiện

D. Phản xạ phối hợp với hệ thống giao cảm

C. Phản xạ có và không điều kiện

10
New cards

Câu 10: Chất nào được hấp thu ở miệng:

A. Glucose

B. Maltose

C. Fructose

D. Tất cả đều sai

D. Tất cả đều sai

11
New cards

Câu 1: Trong hoạt động sắp xếp thức ăn khi vào dạ dày theo thứ tự:

A. Môn vị, hang vị, dạ dày

B. Thức ăn vào trước nằm giữa, thức ăn vào sau nằm chung quanh

C. Thức ăn vào trước nằm chung quanh, thức ăn vào sau nằm giữa

D. Không có xếp theo thứ tự, chúng trộn lẫn nhau

C. Thức ăn vào trước nằm chung quanh, thức ăn vào sau nằm giữa

12
New cards

Câu 2: Cơ vòng tâm vị bản chất là:

A. Cơ trơn

B. Cơ vân

C. Cơ tròn

D. Không có cơ thắt vùng tâm vị

D. Không có cơ thắt vùng tâm vị

13
New cards

Câu 3: Thức ăn từ tâm vị qua dạ dày từng đợt do:

A. Dạ dày trống

B. Độ acid thức ăn (vị trấp) trong dạ dày tăng (pH giảm)

C. Kích thích dây X

D. Áp lực thực quản tăng

B. Độ acid thức ăn (vị trấp) trong dạ dày tăng (pH giảm)

14
New cards

Câu 4: Sóng trộn xuất phát từ lớp cơ dọc vùng thân dạ dày sẽ xuất hiện khoảng….. khi thức ăn vào dạ dày

A. Ngay sau thức ăn vào dạ dày

B. 1-2 phút sau

C. 5-10 phút sau

D. 15-20 phút sau

C. 5-10 phút sau

15
New cards

Câu 5: Trung bình mỗi ngày cơ thể tiết khoảng:

A. 500 mL dịch vị

B. 1000 mL dịch vị

C. 1500 mL dịch vị

D. 2000 mL dịch vị

C. 1500 mL dịch vị

16
New cards

Câu 6: Tế bào thành (parietal cells) tiết:

A. HCl

B. Pepsin

C. HCl và pepsin

D. Pepsinogen và IF (insintric factor)

A. HCl

17
New cards

Câu 7: Vai trò của HCl:

A. Tạo pH acid cho dạ dày

B. Chuyển pepsinogen thành pepsin

C. Phân cắt polypeptide thành dipeptide

D. A và B đúng

D. A và B đúng

18
New cards

Câu 8: Yếu tố IF (insintric factor) có tác dụng bảo vệ:

A. Vitamin B6

B. Vitamin B12

C. Sắt

D. Men maltase từ miệng xuống để giúp dạ dày tiêu huỷ tiếp tinh bột

B. Vitamin B12

19
New cards

Câu 9: Hàng rào bảo vệ niêm mạc dạ dày dưới tác động HCl bao gồm:

A. Chất nhầy

B. Tế bào niêm mạc và chất nhầy

C. Chất nhầy và kháng thể trong dịch dạ dày

D. HCO3- và chất nhầy

D. HCO3- và chất nhầy

20
New cards

Câu 10: Hoạt động bài tiết gastrin phụ thuộc:

A. Nồng độ secretin

B. Nồng độ HCl trong dạ dày

C. Độ căng của dạ dày cho thức ăn

D. Kích thích hệ phó giao cảm thông qua hoạt động dây X

C. Độ căng của dạ dày cho thức ăn

21
New cards

Câu 1: Dịch nào trong hệ tiêu hoá có pH kiềm nhất?

A. Dịch ruột

B. Dịch tuỵ

C. Dịch mật

D. Nước bọt

B. Dịch tuỵ

22
New cards

Câu 2: Hoạt động co rút những sợi cơ dọc của thành ruột là cử động:

A. Nhu động

B. Quả lắc

C. Phản nhu động

D. Co vòng từng đoạn

B. Quả lắc

23
New cards

Câu 3: Sóng nhu động ruột tăng khi:

A. Khi thức ăn có nhiều thành phần cellulose

B. Nồng độ NH3 trong ruột tăng

C. Nồng độ CO2 trong ruột tăng

D. Kích thích hệ giao cảm

A. Khi thức ăn có nhiều thành phần cellulose

24
New cards

Câu 4: Trong dịch ruột thường hiện diện kháng thể thuộc lớp:

A. IgG

B. IgA

C. IgM

D. IgE

B. IgA

25
New cards

Câu 5: Chất nhầy ở ruột do… tiết.

A. Tế bào nhầy

B. Tế bào G

C. Tế bào Lieberkuhn

D. Đám rối Auerbach

C. Tế bào Lieberkuhn

26
New cards

Câu 6: Dịch tiêu hoá có khả năng tiêu hoá protein phong phú nhất là:

A. Dịch dạ dày

B. Dịch ruột

C. Dịch tuỵ

D. Dịch mật

C. Dịch tuỵ

27
New cards

Câu 7: Dịch tiêu hoá có khả năng tiêu hoá carbohydrate phong phú nhất là:

A. Dịch dạ dày

B. Dịch ruột

C. Dịch tuỵ

D. Dịch mật

B. Dịch ruột

28
New cards

Câu 8: Trypsinogen chuyển thành trypsin nhờ:

A. Enterokinase

B. HCl

C. Chymotrypsin

D. Pepsin

A. Enterokinase

29
New cards

Câu 9: Men tiêu hoá nào không có trong dịch tuỵ ?

A. Maltase

B. Lipase

C. Carboxypeptidase

D. Gastrin

D. Gastrin

30
New cards

Câu 10: Yếu tố nào kích thích bài tiết dịch tuỵ?

A. Secretin

B. Pancreozymin

C. Cholescystokinin

D. Gastrin

A. Secretin

31
New cards

Câu 1: Hoạt động chủ yếu của đại tràng trong hoạt động hấp thu chủ yếu là:

A. Hấp thu glucose

B. Hấp thu NH3

C. Hấp thu nước và vitamin

D. Hấp thu stercobilinogen

C. Hấp thu nước và vitamin

32
New cards

Câu 2: Quá trình hấp thu đại tràng sẽ giảm khi:

A. Hệ thần kinh giao cảm bị kích thích

B. Hệ thần kinh phó giao cảm bị kích thích

C. Tăng hormone tuyến thượng thận

D. Lưu lượng máu đến ruột tăng

A. Hệ thần kinh giao cảm bị kích thích

33
New cards

Câu 3: Qúa trình hấp thu nước ở đại tràng diễn ra chủ yếu tại:

A. Đại tràng lên

B. Đại tràng ngang

C. Đại tràng xuống

D. Trực tràng

A. Đại tràng lên

34
New cards

Câu 4: Sự co bóp đại tràng gồm:

A. Sóng nhu động và sóng quả lắc

B. Sóng nhu động và sóng phản nhu động

C. Sóng quả lắc và sóng phản nhu động

D. Sóng nhu động, sóng quả lắc và sóng co vòng từng đoạn

B. Sóng nhu động và sóng phản nhu động

35
New cards

Câu 5: Hệ vi sinh vật trong đại tràng có khả năng tổng hợp được:

A. Vitamin K và vitamin C

B. Vitamin C và vitamon B1

C. Vitamin B6 và vitamin B12

D. Vitamin K và vitamin B12

D. Vitamin K và vitamin B12

36
New cards

Câu 1: Trong dịch mật thành phần nào tham gia hoạt động tiêu hóa ?

A. Muối mật

B. Sắc tố mật

C. Muối mật và cả sắc tố mật

D. Sắc tố mật và cholesterol

A. Muối mật

37
New cards

Câu 2: Sản phẩm nào trong dịch mật có chức năng nhũ tương lipid ?

A. Muối mật

B. Sắc tố mật

C. Muối mật và cả sắc tố mật

D. Sắc tố mật và cholesterol

A. Muối mật

38
New cards

Câu 3: Gan có khả năng, NGOẠI TRỪ:

A. Tân tạo glucose

B. Tổng hợp các acid amin từ glucose

C. Kho dự trữ glucose

D. Chuyển đổi galactose và fructose thành glucose

B. Tổng hợp các acid amin từ glucose

39
New cards

Câu 4: Gan có khả năng tân tạo….thành glucose, NGOẠI TRỪ:

A. Glycerol

B. Triglycerol

C. Acid amin

D. Các vitamin nhóm B

D. Các vitamin nhóm B

40
New cards

Câu 5: Lượng protein huyết tương do gan tổng hợp chiếm:

A. 30%

B. 50%

C. 70%

D. 90%

D. 90%

41
New cards

Câu 6: Vitamin nào được dự trữ trong gan với số lượng lớn?

A. Vitamin A, B1, E

B. Vitamin B1, E,D

C. Vitamin A, B12, D

D. Vitamin A, B12, C

C. Vitamin A, B12, D

42
New cards

Câu 7: Protein nào có khả năng kết hợp sắt dự trữ trong gan?

A. Transferin

B. Apoferrin

C. Albumin

D. Globulin

B. Apoferrin

43
New cards

Câu 8: Vitamin K được gan sử dụng để tổng hợp:

A. Prothrombin

B. Yếu tố VIII

C. Fibrinogen

D. Accelerator globulin

A. Prothrombin

44
New cards

Câu 9: Gan có khả năng dự trữ lượng máu vào khoảng:

A. 100 - 200 mL

B. 200 - 400 mL

C. 400 - 600 mL

D. 800 - 1000 mL

C. 400 - 600 mL

45
New cards

Câu 10: Gan có khả năng loại bỏ và đào thải…., NGOẠI TRỪ:

A. Một số thuốc kháng sinh

B. Hormone estrogen

C. Hormone cortisol

D. Urea

D. Urea