1/44
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
Câu 1: Nước bọt gồm các thành phần sau, ngoại trừ:
A. Chất nhầy
B. Amylase
C. Kháng thể
D. Glucose
D. Glucose
Câu 2: Trung bình mỗi ngày người bình thường tiết:
A. 600 - 800 mL
B. 600 - 1000 mL
C. 800 - 1000 mL
D. 1000 - 2000 mL
D. 1000 - 2000 mL
Câu 3: Trung tâm bài tiết nước bọt ở:
A. Đại não
B. Hành tuỷ
C. Hệ thống lưới
D. Trung não
B. Hành tuỷ
Câu 4: Chất nhầy trong nước bọt có tác dụng:
A. Bảo vệ kháng thể nhóm máu ABO
B. Tăng hiệu quả tác dụng diệt khuẩn của nước bọt
C. Tạp pH cho nước bọt nghiêng hướng acid
D. Bảo vệ yếu tố nội tại (intrinsic factor, IF)
B. Tăng hiệu quả tác dụng diệt khuẩn của nước bọt
Câu 5: Trung tâm nhai nằm tại:
A. Đại não
B. Hành tuỷ
C. Hệ thống lưới
D. Trung não
C. Hệ thống lưới
Câu 6: Cặp tuyến nước bọt lớn nhất nằm tại:
A. Hai bên mang tai
B. Dưới lưỡi
C. Dưới hàm
D. Góc hàm
A. Hai bên mang tai
Câu 7: Men nào trong miệng có tác dụng phân giải tinh bột?
A. Saccharose
B. Lactase
C. Maltase
D. Amylase
D. Amylase
Câu 8: Đường nào được hình thành khi ta nhai kỹ tinh bột?
A. Lactose
B. Maltose
C. Glucose
D. Fructose
B. Maltose
Câu 9: Hoạt động tăng bài tiết nước bọt thông qua vai trò hệ phó giao cảm phụ thuộc:
A. Phản xạ tuỷ
B. Phản xạ thần kinh thực vật
C. Phản xạ có và không điều kiện
D. Phản xạ phối hợp với hệ thống giao cảm
C. Phản xạ có và không điều kiện
Câu 10: Chất nào được hấp thu ở miệng:
A. Glucose
B. Maltose
C. Fructose
D. Tất cả đều sai
D. Tất cả đều sai
Câu 1: Trong hoạt động sắp xếp thức ăn khi vào dạ dày theo thứ tự:
A. Môn vị, hang vị, dạ dày
B. Thức ăn vào trước nằm giữa, thức ăn vào sau nằm chung quanh
C. Thức ăn vào trước nằm chung quanh, thức ăn vào sau nằm giữa
D. Không có xếp theo thứ tự, chúng trộn lẫn nhau
C. Thức ăn vào trước nằm chung quanh, thức ăn vào sau nằm giữa
Câu 2: Cơ vòng tâm vị bản chất là:
A. Cơ trơn
B. Cơ vân
C. Cơ tròn
D. Không có cơ thắt vùng tâm vị
D. Không có cơ thắt vùng tâm vị
Câu 3: Thức ăn từ tâm vị qua dạ dày từng đợt do:
A. Dạ dày trống
B. Độ acid thức ăn (vị trấp) trong dạ dày tăng (pH giảm)
C. Kích thích dây X
D. Áp lực thực quản tăng
B. Độ acid thức ăn (vị trấp) trong dạ dày tăng (pH giảm)
Câu 4: Sóng trộn xuất phát từ lớp cơ dọc vùng thân dạ dày sẽ xuất hiện khoảng….. khi thức ăn vào dạ dày
A. Ngay sau thức ăn vào dạ dày
B. 1-2 phút sau
C. 5-10 phút sau
D. 15-20 phút sau
C. 5-10 phút sau
Câu 5: Trung bình mỗi ngày cơ thể tiết khoảng:
A. 500 mL dịch vị
B. 1000 mL dịch vị
C. 1500 mL dịch vị
D. 2000 mL dịch vị
C. 1500 mL dịch vị
Câu 6: Tế bào thành (parietal cells) tiết:
A. HCl
B. Pepsin
C. HCl và pepsin
D. Pepsinogen và IF (insintric factor)
A. HCl
Câu 7: Vai trò của HCl:
A. Tạo pH acid cho dạ dày
B. Chuyển pepsinogen thành pepsin
C. Phân cắt polypeptide thành dipeptide
D. A và B đúng
D. A và B đúng
Câu 8: Yếu tố IF (insintric factor) có tác dụng bảo vệ:
A. Vitamin B6
B. Vitamin B12
C. Sắt
D. Men maltase từ miệng xuống để giúp dạ dày tiêu huỷ tiếp tinh bột
B. Vitamin B12
Câu 9: Hàng rào bảo vệ niêm mạc dạ dày dưới tác động HCl bao gồm:
A. Chất nhầy
B. Tế bào niêm mạc và chất nhầy
C. Chất nhầy và kháng thể trong dịch dạ dày
D. HCO3- và chất nhầy
D. HCO3- và chất nhầy
Câu 10: Hoạt động bài tiết gastrin phụ thuộc:
A. Nồng độ secretin
B. Nồng độ HCl trong dạ dày
C. Độ căng của dạ dày cho thức ăn
D. Kích thích hệ phó giao cảm thông qua hoạt động dây X
C. Độ căng của dạ dày cho thức ăn
Câu 1: Dịch nào trong hệ tiêu hoá có pH kiềm nhất?
A. Dịch ruột
B. Dịch tuỵ
C. Dịch mật
D. Nước bọt
B. Dịch tuỵ
Câu 2: Hoạt động co rút những sợi cơ dọc của thành ruột là cử động:
A. Nhu động
B. Quả lắc
C. Phản nhu động
D. Co vòng từng đoạn
B. Quả lắc
Câu 3: Sóng nhu động ruột tăng khi:
A. Khi thức ăn có nhiều thành phần cellulose
B. Nồng độ NH3 trong ruột tăng
C. Nồng độ CO2 trong ruột tăng
D. Kích thích hệ giao cảm
A. Khi thức ăn có nhiều thành phần cellulose
Câu 4: Trong dịch ruột thường hiện diện kháng thể thuộc lớp:
A. IgG
B. IgA
C. IgM
D. IgE
B. IgA
Câu 5: Chất nhầy ở ruột do… tiết.
A. Tế bào nhầy
B. Tế bào G
C. Tế bào Lieberkuhn
D. Đám rối Auerbach
C. Tế bào Lieberkuhn
Câu 6: Dịch tiêu hoá có khả năng tiêu hoá protein phong phú nhất là:
A. Dịch dạ dày
B. Dịch ruột
C. Dịch tuỵ
D. Dịch mật
C. Dịch tuỵ
Câu 7: Dịch tiêu hoá có khả năng tiêu hoá carbohydrate phong phú nhất là:
A. Dịch dạ dày
B. Dịch ruột
C. Dịch tuỵ
D. Dịch mật
B. Dịch ruột
Câu 8: Trypsinogen chuyển thành trypsin nhờ:
A. Enterokinase
B. HCl
C. Chymotrypsin
D. Pepsin
A. Enterokinase
Câu 9: Men tiêu hoá nào không có trong dịch tuỵ ?
A. Maltase
B. Lipase
C. Carboxypeptidase
D. Gastrin
D. Gastrin
Câu 10: Yếu tố nào kích thích bài tiết dịch tuỵ?
A. Secretin
B. Pancreozymin
C. Cholescystokinin
D. Gastrin
A. Secretin
Câu 1: Hoạt động chủ yếu của đại tràng trong hoạt động hấp thu chủ yếu là:
A. Hấp thu glucose
B. Hấp thu NH3
C. Hấp thu nước và vitamin
D. Hấp thu stercobilinogen
C. Hấp thu nước và vitamin
Câu 2: Quá trình hấp thu đại tràng sẽ giảm khi:
A. Hệ thần kinh giao cảm bị kích thích
B. Hệ thần kinh phó giao cảm bị kích thích
C. Tăng hormone tuyến thượng thận
D. Lưu lượng máu đến ruột tăng
A. Hệ thần kinh giao cảm bị kích thích
Câu 3: Qúa trình hấp thu nước ở đại tràng diễn ra chủ yếu tại:
A. Đại tràng lên
B. Đại tràng ngang
C. Đại tràng xuống
D. Trực tràng
A. Đại tràng lên
Câu 4: Sự co bóp đại tràng gồm:
A. Sóng nhu động và sóng quả lắc
B. Sóng nhu động và sóng phản nhu động
C. Sóng quả lắc và sóng phản nhu động
D. Sóng nhu động, sóng quả lắc và sóng co vòng từng đoạn
B. Sóng nhu động và sóng phản nhu động
Câu 5: Hệ vi sinh vật trong đại tràng có khả năng tổng hợp được:
A. Vitamin K và vitamin C
B. Vitamin C và vitamon B1
C. Vitamin B6 và vitamin B12
D. Vitamin K và vitamin B12
D. Vitamin K và vitamin B12
Câu 1: Trong dịch mật thành phần nào tham gia hoạt động tiêu hóa ?
A. Muối mật
B. Sắc tố mật
C. Muối mật và cả sắc tố mật
D. Sắc tố mật và cholesterol
A. Muối mật
Câu 2: Sản phẩm nào trong dịch mật có chức năng nhũ tương lipid ?
A. Muối mật
B. Sắc tố mật
C. Muối mật và cả sắc tố mật
D. Sắc tố mật và cholesterol
A. Muối mật
Câu 3: Gan có khả năng, NGOẠI TRỪ:
A. Tân tạo glucose
B. Tổng hợp các acid amin từ glucose
C. Kho dự trữ glucose
D. Chuyển đổi galactose và fructose thành glucose
B. Tổng hợp các acid amin từ glucose
Câu 4: Gan có khả năng tân tạo….thành glucose, NGOẠI TRỪ:
A. Glycerol
B. Triglycerol
C. Acid amin
D. Các vitamin nhóm B
D. Các vitamin nhóm B
Câu 5: Lượng protein huyết tương do gan tổng hợp chiếm:
A. 30%
B. 50%
C. 70%
D. 90%
D. 90%
Câu 6: Vitamin nào được dự trữ trong gan với số lượng lớn?
A. Vitamin A, B1, E
B. Vitamin B1, E,D
C. Vitamin A, B12, D
D. Vitamin A, B12, C
C. Vitamin A, B12, D
Câu 7: Protein nào có khả năng kết hợp sắt dự trữ trong gan?
A. Transferin
B. Apoferrin
C. Albumin
D. Globulin
B. Apoferrin
Câu 8: Vitamin K được gan sử dụng để tổng hợp:
A. Prothrombin
B. Yếu tố VIII
C. Fibrinogen
D. Accelerator globulin
A. Prothrombin
Câu 9: Gan có khả năng dự trữ lượng máu vào khoảng:
A. 100 - 200 mL
B. 200 - 400 mL
C. 400 - 600 mL
D. 800 - 1000 mL
C. 400 - 600 mL
Câu 10: Gan có khả năng loại bỏ và đào thải…., NGOẠI TRỪ:
A. Một số thuốc kháng sinh
B. Hormone estrogen
C. Hormone cortisol
D. Urea
D. Urea