1/51
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
juveniles (N)
người vị thành niên
commit serious crimes (V + N)
phạm tội nghiêm trọng
receive similar punishments (V + N)
nhận hình phạt tương tự
receive a less severe form of sentence (V + N)
nhận mức án nhẹ hơn
make rash decisions (V + N)
đưa ra quyết định bốc đồng
border on criminal activities (V + prep)
gần như phạm tội
as a response to certain actions made against them (phrase)
như một phản ứng trước những hành động nhằm vào họ
specific societal factors (adj + N)
các yếu tố xã hội cụ thể
bullying (N)
bắt nạt
harassment (N)
quấy rối
negative influences during children’s upbringing (adj + N)
ảnh hưởng tiêu cực trong quá trình trưởng thành của trẻ
contribute to the tendency to commit crimes (V + N)
góp phần làm tăng xu hướng phạm tội
a hasty response (adj + N)
phản ứng vội vàng
juvenile offenders (adj + N)
tội phạm vị thành niên
victims of bullying, assault, or sexual abuse (N + prep)
nạn nhân của bắt nạt, tấn công hoặc lạm dụng tình dục
a form of self-defense (N + prep)
một hình thức tự vệ
adequately prioritize youngsters’ well-being (V + N)
ưu tiên đầy đủ sức khỏe tinh thần/thể chất của thanh thiếu niên
sound mental state (adj + N)
trạng thái tâm lý ổn định
psychological disorders (adj + N)
rối loạn tâm lý
cognitive reasoning (adj + N)
khả năng suy luận
predispose them (V)
khiến họ có xu hướng
radicalized ideologies (adj + N)
tư tưởng cực đoan
extreme thought patterns (adj + N)
kiểu suy nghĩ cực đoan
public school shootings (adj + N)
các vụ xả súng tại trường học
hateful doctrines (adj + N)
hệ tư tưởng thù hận
passed down through generations (V + prep)
được truyền qua nhiều thế hệ
exposed via media (V + prep)
tiếp xúc qua truyền thông
a history of mental conditions (N + prep)
tiền sử bệnh tâm lý
bipolar disorder (N)
rối loạn lưỡng cự
borderline personality disorder (N)
rối loạn nhân cách ranh giới
schizophrenia (N)
tâm thần phân liệt
mental disorders (adj + N)
các rối loạn tâm thần
mitigating circumstances (adj + N)
các tình tiết giảm nhẹ
wantonly murder (V)
giết người một cách tàn bạo/vô cớ
commit intentional public manslaughter (V + N)
cố ý gây ra hành vi giết người nơi công cộng
public safety (adj + N)
an toàn công cộng
harshest forms of punishment (adj + N)
các hình phạt nghiêm khắc nhất
mass murderers (N)
kẻ giết người hàng loạt
serial killers (N)
kẻ giết người liên hoàn
underage (adj)
chưa đủ tuổi
boast a high body count (V + N)
khoe khoang số người đã giết
a distorted form of achievement (adj + N)
một dạng thành tích méo mó
fully aware and deliberate in their actions (adj phrase)
hoàn toàn nhận thức và có chủ ý trong hành động
similar punishments to adults (adj + N)
hình phạt tương tự người lớn
appropriate penalties (adj + N)
hhình phạt phù hợp
carefully assess the underlying circumstances (V + N)
đánh giá cẩn thận các hoàn cảnh nền tảng
lead juveniles to commit crimes (V + N)
dẫn đến việc người vị thành niên phạm tội
apply more lenient levels of sentencing (V + N)
áp dụng mức án nhẹ hơn
rehabilitation (N)
sự cải tạo
proper psychological therapy (adj + N)
liệu pháp tâm lý phù hợp
reintegrate into society (V + prep)
tái hòa nhập xã hội
become productive and law-abiding citizens (V + N)
trở thành công dân có ích và tuân thủ pháp luật