1/57
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
確認(かくにん)
確かめる(たしかめる)
xác nhận
làm cho rõ ràng

利用(りよう)
再利用(さいりよう)
1. sử dụng, khai thác, tận dụng
sự tái sử dụng

理解(りかい)
理解力(りかいりょく)
部下に理解 (ぶかにりかい)
内容を深く理解する(ないよう・ふかく)
hiểu, thấu hiểu, cảm thông
sự hiểu biết, khả năng lý giải
thấu hiểu cấp dưới.
hiểu rõ nội dung

発見(はっけん)
大発見(だいはっけん)
新発見 (しんはっけん)
phát hiện
khám phá tuyệt vời
phát hiện mới

発明(はつめい)
phát minh
関係(かんけい)
関係がある・ない
私に・と関係がない
Liên quan, quan hệ, dính líu tới
có liên quan / không liên quan
không liên quan gì đến tôi

関係者(かんけいしゃ)
先輩・後輩の関係(せんぱい・こうはい)
người liên quan
quan hệ tiền bối/ hậu bối
団体(だんたい)
団体旅行(だんたいりょこう)
tập thể, nhóm
du lịch theo đoàn

団体割引 (わりびき)
宗教団体(しゅうきょうだんたい)
giảm giá theo đoàn
tổ chức tôn giáo
個人(こじん)
cá nhân

選挙(せんきょ)
選挙で市長を選ぶ。(えらぶ・しちょう)
bầu cử
Chọn thị trưởng qua bầu cử.

選挙権(せんきょけん)
選挙運動(せんきょうんどう)
quyền bầu cử
vận động bầu cử
税金(ぜいきん)
税金を納める(おさめる)
税金がかかる
tiền thuế
nộp thuế
phải chịu thuế

消費税 (しょうひぜい)
Thuế tiêu dùng

責任(せきにん)
無責任(むせきにん)
責任者(せきにんしゃ)
trách nhiệm
vô trách nhiệm
người có trách nhiệm

責任を持つ(せきにんをもつ)
責任を感じる(かんじる)
mang trách nhiệm
cảm thấy trách nhiệm

書類(しょるい)
重要書類(じゅうようしょるい)
tài liệu, giấy tờ
tài liệu quang trọng

題名(だいめい)
タイトル・題名をつける(title)
tiêu đề, tên
đặt tên tiêu đề

条件(じょうけん)
điều kiện

締め切り(しめきり)
締め切りが延びる(のびる)・を延ばす(のばす)
レポートの締め切り
hạn chót, kì hạn
thời hạn được kéo dài/ kéo dài thời hạn
hạn cuối nộp báo cáo

期間(きかん)
申し込み・休業・工事 期間(きゅうぎょう・こうじ)
khoảng thời gian
thời gian đăng ký/đóng cửa/thi công

倍(ばい)
倍(ばい)になる
gấp... lần, gấp đôi
--> gấp đôi

くじ
宝くじ
lá thăm
lottery ticket (vé số mà mình mua)

くじに・が当たる・外れる(はずれる)
くじを引き(びき)
trúng xổ số/ không trúng xổ số
hành động bốc thăm

近道(ちかみち)
đường tắt, lối tắt, việc đi tắt

遠回り(とおまわり)
回り道(まわりみち)
đi vòng (N)
đường vòng

中心(ちゅうしん)
月は地球を中心に回っている
trung tâm
mặt trăng quay xung quanh trái đất

辺り(あたり)
辺りを見回す(みまわす)
. khu vực, vùng, xung quanh
nhìn xung quanh

周り・回り(まわり)
身の回り(み)
vòng quanh, xung quanh
xung quanh bản thân

周辺 (しゅうへん)
xung quanh

周囲(しゅうい)
chu vi

穴(あな)
穴を掘る(ほる)
Cái lỗ, lỗ thủng, cái hố
đào 1 cái lỗ

列(れつ)
Hàng (xếp hàng dài)

幅(はば)
道の幅(みち)
chiều rộng, phạm vi
chiều rộng của con đường

範囲(はんい)
試験の範囲(しけん)
範囲が狭い・広い(せまい)
Phạm vi
Phạm vi (ra đề) của bài kiểm tra.
phạm vị hẹp/ rộng

内容(ないよう)
話・休業・本の内容(きゅうぎょう)
Nội dung
nội dung cuộc nói chuyện / bài giảng / sách

中身(なかみ)
中身が濃い・薄い
中身を見る
cái ở bên trong, phần bên trong, phần lõi, cốt lõi
nhiều nội dung / ít nội dung
xem bên trong

特徴(とくちょう)
特色 (とくしょく)
đặc trưng
đặc sắc

普通(ふつう)
Bình thường, thông thường, thường thì

当たり前(あたりまえ)
当然(とうぜん)
Đương nhiên; rõ ràng
đương nhiên

偽(にせ)
偽物(にせもの)・本物(ほんもの)
giả, nhái
đồ giả
đồ thật

偽者(にせしゃ)
偽札(にせさつ)
kẻ mạo danh
tiền giả
別(べつ)(N)
年齢別(ねんれいべつ)
別の意見(いけん)
別物(べつもの)
khác biệt, khác (N)
theo độ tuổi
ý kiến khác nhau
vật khác

性別(せいべつ)
別人(べつじん)
別々(べつべつ)
tính cách
người khác
riêng rẽ từng cái 1

国籍(こくせき)
quốc tịch

東洋(とうよう)
西洋(せいよう)
西洋文化(せいようぶんか)
Phương Đông;
Phương Tây
văn hóa phương tây

国際(こくさい)
国際交流(こくさいこうりゅう)
国際化(こくさいか)
Quốc tế
giao lưu quốc tế
quốc tế hóa

自然(しぜん)
不自然(ふしぜん)
自然環境(しぜんかんきょう)
Thiên nhiên, tự nhiên
không tự nhiên --> nhân tạo
môi trường tự nhiên

欧米(おうべい)
Âu Mỹ

アジア
Asia/Châu Á

人工(じんこう)
nhân tạo

景色(けしき)
風景(ふうけい)
cảnh sắc (cảm nhận trực tiếp, đang nhìn)
--> phong cảnh ( phong cảnh chung )

宗教(しゅうきょう)
仏教(ぶっきょう)
tôn giáo
đạo phật

イスラム・キリスト教
đạo islam
đạo chúa (christ)

信じる (しんじる)
tin tưởng

愛(あい)
愛する(あいする)
Yêu
hâm mộ, yêu thích ai đó

愛しい(いとしい)
家族・自然を愛している(かぞく・しぜん)
đáng yêu
yêu gia đình / thiên nhiên
憎しみ (にくしみ)
憎む(にくむ)
sự căm ghét
hành động căm ghét
