1/49
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
연령 ( niên -linh)
Độ tuổi
시급
시급히
시급하다
Lương tính theo giờ, khẩn cấp
một cách gấp rút
khẩn cấp, cấp bách

업무
công việc
성별
giới tính

성실하다
성실히
성실성
thành thật
một cách thành thật
tính thành thật

실력이 있다
Có thực lực

보고서 작성을 잘하다
Soạn báo cáo giỏi

꼼꼼하다 (a)
cẩn thận, tỉ mỉ

이해가 빠르다
Hiểu nhanh

대인 관계가 원만하다
Quan hệ đối nhân xử thế hài hoà
경험이 많다
Nhiều kinh nghiệm
최선을 다하다
cố gắng hết sức

부장
trưởng phòng

과장
Trưởng khoa

대리
Trợ lý

신입 사원
Nhân viên mới

직장 상사
Nơi cấp trên làm việc

동료
đồng nghiệp

부하 직원
nhân viên cấp dưới

대기업
doanh nghiệp lớn

중소기업
doanh nghiệp vừa và nhỏ

연봉이 높다
Lương năm cao

자유롭다
tự do

승진 기회가 많다
Cơ hội thăng chức nhiều

장화
단화
부츠
Ủng
giày bệt
giày cao cổ

놀이터
Khu vui chơi

그네
xích đu

파스
cao dán

전공을 살리다
phát huy chuyên nghành mình học

홍보 ( 【 HOẰNG - rộng lớn, 【 BÁO 】- báo cho biết
quảng báo

복권에 당첨되다 ( phúc quyền - đương thêm )
trúng sổ xố

타임머신
cỗ máy thời gian

일자리 = 직장
chỗ làm

서류
tài liệu

야근
làm đêm

해결하다
giải quyết

서적 【 THƯ TỊCH 】 = 책 = 도서 = 서책 【 THƯ SÁCH 】 = 책자
sách (5)

지식
지식인
지식욕
지식층
tri thức
nhà tri thức
nhu cầu tri thức
tầng lớp tri thức

원만하다
viên mãn
상사 = 상관
cấp trên
동학
bạn cùng học
부하 (BỘ HẠ 】 = 수하 【 THỦ HẠ 】
cấp dưới
수하 = 손아래 >< 손위
người kém tuổi >< người bề trên, người có vai vế
기업
기업가 = 기업자
기업인
doanh nghiệp
nhà doanh nghiệp
doanh nhân
연봉
월급
일급
주급
lương hàng năm
lương tháng
lương theo ngày
lương theo tuần
승진 >< 강등 【 HÀNG- đầu hàng ĐẲNG-cùng cấp bậc 】
thăng tiến >< hạ cấp
타임
time, thời gian, tốc độ
번역
의역 【 Ý DỊCH 】
직역 【 TRỰC DỊCH 】
biên dịch
dịch nghĩa
dịch theo đúng nguyên nghĩa của từ
제작
제작진 【 CHẾ TÁC TRẬN 】
제작비
제작사 【 CHẾ TÁC XÃ 】
제작자
Chế tác, sản xuất
Đội ngũ sản xuất
Phí sản xuất
Công ty sản xuất
Người sản xuất
지원
지원자
지원서
지원금
Chi viện, giúp đỡ, đăng ký tham gia
Người ứng tuyển
Đơn xin việc, đơn ứng tuyển
Tiền hỗ trợ