1/61
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
fornight
hai tuần
campsite
địa điểm cắm trại
treat ourselves
tự thưởng cho bản thân
stretch to that
có thể lo được tới mức đó
bushwalking
đi bộ trong rừng hoặc thiên nhiên hoang dã
magnificient
tráng lệ, hùng vĩ, tuyệt diệu
caravan
nhà xe lưu động
cabin
nhà gỗ nhỏ/ khoang tàu hoặc máy bay
campground
khu vực cắm trại
adventurous
phiêu lưu
treetops
ngọn cây
fussy
cầu kì, khó tính
inner city
khu vực nội đô
scheme
hệ thống, kh, ctrinh
prompt
lời nhắc, hd
rack
giá treo, giá để
locker
tủ khóa
clarify
làm cho rõ ràng
liable
về mặt pháp lí
hold liable
chịu trách nhiệm về mặt pháp lí
water cooler
bình nước công cộng
vending machine
máy bán hàng tự động
hairdryer
máy sấy tóc
coffee cart
xe đẩy bán cafe
towel
khăn tắm, khăn lau
attach
gắn, đính kèm, kết nối
attract
thu hút
ship=vessel
tàu
cable
dây cáp
ethanol stove
bếp cồn
paraffin stove
bếp dầu hỏa
as less likely to=less of tendency
ít có xu hướng
no matter what the=any
bất kì
explode
nổ tung
trauma
cú sốc tâm lý, chấn thương
intriguing
hấp dẫn, thú vị
still in dark about it = know little about it
ít biết về
eager to do
rất muốn, háo hức làm gì
if
liệu hay ko
convinced=persuade
thuyết phục
bound to come down
chắc chắn sẽ giảm/hạ nhiệt
outweight
nặng hơn, giá trị/ảnh hưởng hơn
windmill
cối xay gió
prospect
triển vọng
viable prospect
triển vọng khả thi
spoil sth
làm xấu đi cái gì
look least out of place
trông ít bị lạc quẻ (trông hài hòa với xung quanh nhất)
harnessing energy
việc khai thác năng lượng
select=choose
chọn lựa
a good point
đúng vậy
absence from
sự vắng mặt
attend
tham dự, có mặt
toward
đối với
inconclusive
ko đi đến kết luận
absenteeism
vắng mặt thường xuyên
generelisation
sự khái quát hóa (vơ đũa cả nắm)
the extent to which
nói về mức độ
underlying theme
chủ đề cốt lõi
versus
so với
public sector
lĩnh vực công (lĩnh vực nhà nước)
dismiss
sa thải
literature
văn học, tài liệu tk