1/172
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
北京
bei jing
Bắc Kinh
季节
ji jie
mùa
春天
chun tian
mùa xuân
夏天
xia tian
mùa hạ
秋天
qiu tian
mùa thu
冬天
dong tian
mùa đông
旱季
han ji
mùa khô
雨季
yu ji
mùa mưa
暖和
nuan huo
ấm áp
天气
tian qi
thời tiết
春节
chun jie
tết âm lịch
桃花
tao hua
hoa đào
梅花
mei hua
hoa mai
金桔
jin ju
cây tắc
热
re
hot
冷
leng
cold
下雨
xia yu
mưa
下雪
xia xue
tuyết rơi
刮 (风)
gua
nổi gió
活动
huo dong
hoạt động
游泳
you yong
bơi
会
hui
biết làm gì thông qua học hỏi/ sẽ làm gì
凉快
liang kuai
mát mẻ
舒服
shu fu
thoải mái
滑雪
hua xue
trượt tuyết
滑冰
hua bing
trượt băng
比较
bi jiao
TH1: phó từ mang nghĩa tương đối, 比较+ adj
TH2: V, nghĩa “so sánh” 比较一下人两个书包吧?
度
du
Trên 0 độ: số + 度
dưới 0 độ: ling xia + số + 度
温度
气温
wen du
qi wen
nhiệt độ
别 = 不要
bie = bu yao: đừng
特别
te bie
adj: đặc biệt
phó từ: cực kì
累
lei
mệt
完成
wan cheng
hoàn thành
帮
帮助
帮忙
bang
bang zhu
bang mang (là V li hợp)
你可以帮我的忙吗?
乖
guai
ngoan
非常
fei chang
cực kì
非常 + adj, V cảm xúc
快要。。。 了
kuai yao… le
sắp rồi
快要下雨了
假期
jia qi
kì nghỉ
过
guo
đón, trải qua, từng
过假期: trải qua kì nghỉ
过生日: đón sinh nhật
放假
请假
fang qia đc nghỉ
qing jia xin nghỉ
考试
kao shi
thi, kiểm tra
复习
fu xi
ôn tập
功课
gong ke
bài học
作业
zuo ye
bài tập
新闻
xin wen
tin tức
出去 not 出门
出去 ra khỏi cty, trường học…
出门 ra khỏi nhà
逛街
guang jie
dạo phố
照相
zhao xiang
chụp hình
吃火锅
chi huo guo
ăn lẩu
健身
jian shen
tập gym
健身房
jian shen fang
phòng gym
浪费
lang fei
lãng phí
简直
jian zhi
thật là
如果。。。(的话), 就
ru guo…, jiu
nếu thì
无聊
wu liao
nhàm chán
生气
sheng qi V li hợp
giận
见面
jian mian V li hợp
gặp mặt
吵架
chao jia V li hợp
cãi nhau
毕业
bi ye
tốt nghiệp
结婚
jie hun
kết hôn
离婚
li hun
li hôn
结束
jie shu
kết thúc
发展
fa zhan
phát triển
开始
kai shi
bắt đầu
万物
wan wu
vạn vật
生长
sheng zhang
sinh trưởng
难受
nan shou
khó chịu
节日
jie ri
ngày lễ
解放日
jie fan ri
30/4
春节
chun jie
tết âm lịch
中秋节
zhong qiu jie
tết trung thu
圣诞节
sheng dan jie
noel
劳动节
lao dong jie
1/5
重要
zhong yao
quan trọng
传统
chuan tong
truyền thống
收到
shou dao
nhận đc
红包
hong bao
bao lì xì
烟花
yan hua
pháo hoa
过年
guo nian
ăn tết/ đón tết
需要
xu yao
cần, phải
nếu là V thì đồng nghĩa 要
tính từ: nghĩa là cần thiết
打扫房子
da sao fang zi
dọn dẹp nhà cửa
包粽子
bao zong zi
gói bánh chưng
贴春联
tie chun lian
dán câu đối
茶食
cha shi
bánh kẹo
鞭炮
bian pao
pháo (dải)
亲戚
qin qi
họ hàng
拜年
bai nian
chúc tết
在一块儿
zai yi kuair
ở bên nhau
年夜饭
nian ye fan
cơm tất niên
庆祝新年
qing chu xin nian
chúc mừng năm mới
放
fang
đốt
新年快乐
xin nian kuai le
năm mới vui vẻ
万事如意
wan shi ru yi
vạn sự như ý
鸡肉
ji rou
thịt gà
饺子
jiao zi
sủi cảo
余
年年有余
yu
dư dả, đồng âm cá 鱼
开心
kai xin
hạnh phúc
有意思
you yi si
có ý nghĩa
除夕
chu xi
đêm giao thừa
好好人
hao haor
cố gắng, thoải mái