1/68
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
tolerance (n)
khoan nhượng (sự tha thứ cho sai lầm); bao dung (chấp nhận sự khác biệt); chịu đựng (khả năng chịu lực) + "Zero Tolerance: Vietnam Intensifies Crackdown on Counterfeits to Restore Market Trust. A series of synchronized nationwide inspection campaigns has led to a sharp surge in enforcement actions, with numerous large-scale production and distribution networks dismantled. Beyond safeguarding consumer rights, the intensified crackdown reflects Vietnam's determination to preserve a fair and transparent business environment and enhance the credibility of Vietnamese goods within global supply chains." + Không Khoan Nhượng: Việt Nam Tăng Cường Trấn Áp Hàng Giả Để Khôi Phục Niềm Tin Thị Trường. Một loạt các chiến dịch kiểm tra đồng bộ trên toàn quốc đã dẫn đến sự gia tăng mạnh mẽ các hoạt động thực thi pháp luật, với nhiều mạng lưới sản xuất và phân phối quy mô lớn bị triệt phá. Bên cạnh việc bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng, việc tăng cường trấn áp phản ánh quyết tâm của Việt Nam trong việc duy trì môi trường kinh doanh công bằng, minh bạch và nâng cao độ uy tín của hàng hóa Việt Nam trong chuỗi cung ứng toàn cầu.
crackdown on (n phr)
trấn áp (hành động mạnh tay chống tội phạm); đàn áp (kiểm soát nghiêm ngặt hoạt động bất hợp pháp); truy quét (chiến dịch dẹp bỏ vi phạm) + "Zero Tolerance: Vietnam Intensifies Crackdown on Counterfeits to Restore Market Trust. A series of synchronized nationwide inspection campaigns has led to a sharp surge in enforcement actions, with numerous large-scale production and distribution networks dismantled. Beyond safeguarding consumer rights, the intensified crackdown reflects Vietnam's determination to preserve a fair and transparent business environment and enhance the credibility of Vietnamese goods within global supply chains." + Không Khoan Nhượng: Việt Nam Tăng Cường Trấn Áp Hàng Giả Để Khôi Phục Niềm Tin Thị Trường. Một loạt các chiến dịch kiểm tra đồng bộ trên toàn quốc đã dẫn đến sự gia tăng mạnh mẽ các hoạt động thực thi pháp luật, với nhiều mạng lưới sản xuất và phân phối quy mô lớn bị triệt phá. Bên cạnh việc bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng, việc tăng cường trấn áp phản ánh quyết tâm của Việt Nam trong việc duy trì môi trường kinh doanh công bằng, minh bạch và nâng cao độ uy tín của hàng hóa Việt Nam trong chuỗi cung ứng toàn cầu.
synchronized (adj)
đồng bộ (hoạt động cùng lúc hài hòa); đồng thời (xảy ra cùng thời điểm); phối hợp (hợp nhất hành động) + "A series of synchronized nationwide inspection campaigns has led to a sharp surge in enforcement actions, with numerous large-scale production and distribution networks dismantled. Beyond safeguarding consumer rights, the intensified crackdown reflects Vietnam's determination to preserve a fair and transparent business environment and enhance the credibility of Vietnamese goods within global supply chains." + Một loạt các chiến dịch kiểm tra đồng bộ trên toàn quốc đã dẫn đến sự gia tăng mạnh mẽ các hoạt động thực thi pháp luật, với nhiều mạng lưới sản xuất và phân phối quy mô lớn bị triệt phá. Bên cạnh việc bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng, việc tăng cường trấn áp phản ánh quyết tâm của Việt Nam trong việc duy trì môi trường kinh doanh công bằng, minh bạch và nâng cao độ uy tín của hàng hóa Việt Nam trong chuỗi cung ứng toàn cầu.
inspection (n)
kiểm tra (kiểm soát chất lượng hoặc tuân thủ); thanh tra (điều tra chính thức); kiểm nghiệm (xem xét chi tiết) + "A series of synchronized nationwide inspection campaigns has led to a sharp surge in enforcement actions, with numerous large-scale production and distribution networks dismantled. Beyond safeguarding consumer rights, the intensified crackdown reflects Vietnam's determination to preserve a fair and transparent business environment and enhance the credibility of Vietnamese goods within global supply chains." + Một loạt các chiến dịch kiểm tra đồng bộ trên toàn quốc đã dẫn đến sự gia tăng mạnh mẽ các hoạt động thực thi pháp luật, với nhiều mạng lưới sản xuất và phân phối quy mô lớn bị triệt phá. Bên cạnh việc bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng, việc tăng cường trấn áp phản ánh quyết tâm của Việt Nam trong việc duy trì môi trường kinh doanh công bằng, minh bạch và nâng cao độ uy tín của hàng hóa Việt Nam trong chuỗi cung ứng toàn cầu.
sharp (adj)
sắc bén (cắt gọt tốt); sắc sảo (thông minh nhanh nhạy); đột ngột (tăng mạnh bất ngờ) + "A series of synchronized nationwide inspection campaigns has led to a sharp surge in enforcement actions, with numerous large-scale production and distribution networks dismantled. Beyond safeguarding consumer rights, the intensified crackdown reflects Vietnam's determination to preserve a fair and transparent business environment and enhance the credibility of Vietnamese goods within global supply chains." + Một loạt các chiến dịch kiểm tra đồng bộ trên toàn quốc đã dẫn đến sự gia tăng mạnh mẽ các hoạt động thực thi pháp luật, với nhiều mạng lưới sản xuất và phân phối quy mô lớn bị triệt phá. Bên cạnh việc bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng, việc tăng cường trấn áp phản ánh quyết tâm của Việt Nam trong việc duy trì môi trường kinh doanh công bằng, minh bạch và nâng cao độ uy tín của hàng hóa Việt Nam trong chuỗi cung ứng toàn cầu.
dismantled (v)
triệt phá (phá hủy cấu trúc); tháo dỡ (phân tách); giải thể (chấm dứt tổ chức) + "A series of synchronized nationwide inspection campaigns has led to a sharp surge in enforcement actions, with numerous large-scale production and distribution networks dismantled. Beyond safeguarding consumer rights, the intensified crackdown reflects Vietnam's determination to preserve a fair and transparent business environment and enhance the credibility of Vietnamese goods within global supply chains." + Một loạt các chiến dịch kiểm tra đồng bộ trên toàn quốc đã dẫn đến sự gia tăng mạnh mẽ các hoạt động thực thi pháp luật, với nhiều mạng lưới sản xuất và phân phối quy mô lớn bị triệt phá. Bên cạnh việc bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng, việc tăng cường trấn áp phản ánh quyết tâm của Việt Nam trong việc duy trì môi trường kinh doanh công bằng, minh bạch và nâng cao độ uy tín của hàng hóa Việt Nam trong chuỗi cung ứng toàn cầu.
enforcement cases soar (n phr)
số vụ thực thi tăng vọt (tăng mạnh các vụ xử lý); các trường hợp thực thi bùng nổ (tăng đột biến); số vụ truy tố tăng cao (gia tăng nhanh) + "Counterfeit Crackdown Peaks: Enforcement Cases Soar, Criminal Prosecutions Rise. According to the National Steering Committee 389, illicit trade activities in the first half of the year - including smuggling, illegal transportation of prohibited goods, commercial fraud, tax evasion, and the circulation of counterfeit products - have remained highly complex. Particularly alarming has been the proliferation of counterfeit, substandard, and untraceable goods, as well as violations of intellectual property rights, spanning fuel, gold, alcohol, sugar, cosmetics, functional foods, apparel, frozen foods, and household products." + Đòn Tấn Công Chống Hàng Giả Đạt Đỉnh Điểm: Số Vụ Thực Thi Tăng Vọt, Truy Tố Hình Sự Gia Tăng. Theo Ban Chỉ đạo Quốc gia 389, các hoạt động buôn lậu trong nửa đầu năm - bao gồm buôn lậu, vận chuyển trái phép hàng cấm, gian lận thương mại, trốn thuế và lưu thông hàng giả - vẫn rất phức tạp. Đặc biệt đáng báo động là sự gia tăng hàng giả, hàng kém chất lượng và hàng không truy xuất nguồn gốc, cũng như vi phạm quyền sở hữu trí tuệ, trải rộng trên các mặt hàng nhiên liệu, vàng, rượu, đường, mỹ phẩm, thực phẩm chức năng, quần áo, thực phẩm đông lạnh và hàng gia dụng.
criminal prosecutions rise (n phr)
số vụ truy tố hình sự tăng (tăng các vụ kiện hình sự); truy tố hình sự gia tăng (bùng nổ vụ án); các vụ khởi tố tăng cao (tăng đột biến) + "Counterfeit Crackdown Peaks: Enforcement Cases Soar, Criminal Prosecutions Rise. According to the National Steering Committee 389, illicit trade activities in the first half of the year - including smuggling, illegal transportation of prohibited goods, commercial fraud, tax evasion, and the circulation of counterfeit products - have remained highly complex. Particularly alarming has been the proliferation of counterfeit, substandard, and untraceable goods, as well as violations of intellectual property rights, spanning fuel, gold, alcohol, sugar, cosmetics, functional foods, apparel, frozen foods, and household products." + Đòn Tấn Công Chống Hàng Giả Đạt Đỉnh Điểm: Số Vụ Thực Thi Tăng Vọt, Truy Tố Hình Sự Gia Tăng. Theo Ban Chỉ đạo Quốc gia 389, các hoạt động buôn lậu trong nửa đầu năm - bao gồm buôn lậu, vận chuyển trái phép hàng cấm, gian lận thương mại, trốn thuế và lưu thông hàng giả - vẫn rất phức tạp. Đặc biệt đáng báo động là sự gia tăng hàng giả, hàng kém chất lượng và hàng không truy xuất nguồn gốc, cũng như vi phạm quyền sở hữu trí tuệ, trải rộng trên các mặt hàng nhiên liệu, vàng, rượu, đường, mỹ phẩm, thực phẩm chức năng, quần áo, thực phẩm đông lạnh và hàng gia dụng.
illicit trade activities (n phr)
hoạt động buôn bán bất hợp pháp (thương mại trái luật); hoạt động thương mại phi pháp (buôn lậu và gian lận); giao dịch bất hợp pháp (kinh doanh trái phép) + "According to the National Steering Committee 389, illicit trade activities in the first half of the year - including smuggling, illegal transportation of prohibited goods, commercial fraud, tax evasion, and the circulation of counterfeit products - have remained highly complex. Particularly alarming has been the proliferation of counterfeit, substandard, and untraceable goods, as well as violations of intellectual property rights, spanning fuel, gold, alcohol, sugar, cosmetics, functional foods, apparel, frozen foods, and household products." + Theo Ban Chỉ đạo Quốc gia 389, các hoạt động buôn lậu trong nửa đầu năm - bao gồm buôn lậu, vận chuyển trái phép hàng cấm, gian lận thương mại, trốn thuế và lưu thông hàng giả - vẫn rất phức tạp. Đặc biệt đáng báo động là sự gia tăng hàng giả, hàng kém chất lượng và hàng không truy xuất nguồn gốc, cũng như vi phạm quyền sở hữu trí tuệ, trải rộng trên các mặt hàng nhiên liệu, vàng, rượu, đường, mỹ phẩm, thực phẩm chức năng, quần áo, thực phẩm đông lạnh và hàng gia dụng.
smuggling (n)
buôn lậu (vận chuyển hàng cấm); nhập lậu (hàng hóa không khai báo); lén lút vận chuyển (hàng trái pháp luật) + "According to the National Steering Committee 389, illicit trade activities in the first half of the year - including smuggling, illegal transportation of prohibited goods, commercial fraud, tax evasion, and the circulation of counterfeit products - have remained highly complex. Particularly alarming has been the proliferation of counterfeit, substandard, and untraceable goods, as well as violations of intellectual property rights, spanning fuel, gold, alcohol, sugar, cosmetics, functional foods, apparel, frozen foods, and household products." + Theo Ban Chỉ đạo Quốc gia 389, các hoạt động buôn lậu trong nửa đầu năm - bao gồm buôn lậu, vận chuyển trái phép hàng cấm, gian lận thương mại, trốn thuế và lưu thông hàng giả - vẫn rất phức tạp. Đặc biệt đáng báo động là sự gia tăng hàng giả, hàng kém chất lượng và hàng không truy xuất nguồn gốc, cũng như vi phạm quyền sở hữu trí tuệ, trải rộng trên các mặt hàng nhiên liệu, vàng, rượu, đường, mỹ phẩm, thực phẩm chức năng, quần áo, thực phẩm đông lạnh và hàng gia dụng.
tax evasion (n phr)
trốn thuế (tránh nộp thuế bất hợp pháp); gian lận thuế (che giấu thu nhập); né thuế (hành vi trốn tránh nghĩa vụ thuế) + "According to the National Steering Committee 389, illicit trade activities in the first half of the year - including smuggling, illegal transportation of prohibited goods, commercial fraud, tax evasion, and the circulation of counterfeit products - have remained highly complex. Particularly alarming has been the proliferation of counterfeit, substandard, and untraceable goods, as well as violations of intellectual property rights, spanning fuel, gold, alcohol, sugar, cosmetics, functional foods, apparel, frozen foods, and household products." + Theo Ban Chỉ đạo Quốc gia 389, các hoạt động buôn lậu trong nửa đầu năm - bao gồm buôn lậu, vận chuyển trái phép hàng cấm, gian lận thương mại, trốn thuế và lưu thông hàng giả - vẫn rất phức tạp. Đặc biệt đáng báo động là sự gia tăng hàng giả, hàng kém chất lượng và hàng không truy xuất nguồn gốc, cũng như vi phạm quyền sở hữu trí tuệ, trải rộng trên các mặt hàng nhiên liệu, vàng, rượu, đường, mỹ phẩm, thực phẩm chức năng, quần áo, thực phẩm đông lạnh và hàng gia dụng.
circulation (n)
lưu thông (phân phối hàng hóa); lưu hành (lan truyền); tuần hoàn (luồng máu hoặc tiền tệ) + "According to the National Steering Committee 389, illicit trade activities in the first half of the year - including smuggling, illegal transportation of prohibited goods, commercial fraud, tax evasion, and the circulation of counterfeit products - have remained highly complex. Particularly alarming has been the proliferation of counterfeit, substandard, and untraceable goods, as well as violations of intellectual property rights, spanning fuel, gold, alcohol, sugar, cosmetics, functional foods, apparel, frozen foods, and household products." + Theo Ban Chỉ đạo Quốc gia 389, các hoạt động buôn lậu trong nửa đầu năm - bao gồm buôn lậu, vận chuyển trái phép hàng cấm, gian lận thương mại, trốn thuế và lưu thông hàng giả - vẫn rất phức tạp. Đặc biệt đáng báo động là sự gia tăng hàng giả, hàng kém chất lượng và hàng không truy xuất nguồn gốc, cũng như vi phạm quyền sở hữu trí tuệ, trải rộng trên các mặt hàng nhiên liệu, vàng, rượu, đường, mỹ phẩm, thực phẩm chức năng, quần áo, thực phẩm đông lạnh và hàng gia dụng.
proliferation (n)
sự gia tăng (tăng nhanh số lượng); lan rộng (mở rộng nhanh chóng); bùng nổ (tăng đột biến) + "Particularly alarming has been the proliferation of counterfeit, substandard, and untraceable goods, as well as violations of intellectual property rights, spanning fuel, gold, alcohol, sugar, cosmetics, functional foods, apparel, frozen foods, and household products. Official data reveal that authorities nationwide detected and handled 50,736 violations during the period. These included 10,862 cases of smuggling and prohibited goods trafficking, 36,604 cases of commercial and tax fraud, and 3,270 cases involving counterfeit goods and intellectual property infringements." + Đặc biệt đáng báo động là sự gia tăng hàng giả, hàng kém chất lượng và hàng không truy xuất nguồn gốc, cũng như vi phạm quyền sở hữu trí tuệ, trải rộng trên các mặt hàng nhiên liệu, vàng, rượu, đường, mỹ phẩm, thực phẩm chức năng, quần áo, thực phẩm đông lạnh và hàng gia dụng. Số liệu chính thức cho thấy các cơ quan chức năng trên toàn quốc đã phát hiện và xử lý 50.736 vụ vi phạm trong giai đoạn này. Các vụ việc này bao gồm 10.862 vụ buôn lậu và vận chuyển hàng cấm, 36.604 vụ gian lận thương mại và thuế, và 3.270 vụ liên quan đến hàng giả và vi phạm sở hữu trí tuệ.
substandard (adj)
kém chất lượng (không đạt tiêu chuẩn); dưới chuẩn (thiếu chất lượng); không đạt yêu cầu (thấp hơn mức chấp nhận) + "Particularly alarming has been the proliferation of counterfeit, substandard, and untraceable goods, as well as violations of intellectual property rights, spanning fuel, gold, alcohol, sugar, cosmetics, functional foods, apparel, frozen foods, and household products. Official data reveal that authorities nationwide detected and handled 50,736 violations during the period. These included 10,862 cases of smuggling and prohibited goods trafficking, 36,604 cases of commercial and tax fraud, and 3,270 cases involving counterfeit goods and intellectual property infringements." + Đặc biệt đáng báo động là sự gia tăng hàng giả, hàng kém chất lượng và hàng không truy xuất nguồn gốc, cũng như vi phạm quyền sở hữu trí tuệ, trải rộng trên các mặt hàng nhiên liệu, vàng, rượu, đường, mỹ phẩm, thực phẩm chức năng, quần áo, thực phẩm đông lạnh và hàng gia dụng. Số liệu chính thức cho thấy các cơ quan chức năng trên toàn quốc đã phát hiện và xử lý 50.736 vụ vi phạm trong giai đoạn này. Các vụ việc này bao gồm 10.862 vụ buôn lậu và vận chuyển hàng cấm, 36.604 vụ gian lận thương mại và thuế, và 3.270 vụ liên quan đến hàng giả và vi phạm sở hữu trí tuệ.
untraceable (adj)
không truy xuất nguồn gốc (không theo dõi được gốc gác); không truy vết (không tìm dấu vết); ẩn danh (không xác định nguồn) + "Particularly alarming has been the proliferation of counterfeit, substandard, and untraceable goods, as well as violations of intellectual property rights, spanning fuel, gold, alcohol, sugar, cosmetics, functional foods, apparel, frozen foods, and household products. Official data reveal that authorities nationwide detected and handled 50,736 violations during the period. These included 10,862 cases of smuggling and prohibited goods trafficking, 36,604 cases of commercial and tax fraud, and 3,270 cases involving counterfeit goods and intellectual property infringements. State budget revenues from fines and asset seizures exceeded VND 6.53 trillion, while 1,875 cases were transferred for criminal prosecution, involving 3,235 suspects." + Đặc biệt đáng báo động là sự gia tăng hàng giả, hàng kém chất lượng và hàng không truy xuất nguồn gốc, cũng như vi phạm quyền sở hữu trí tuệ, trải rộng trên các mặt hàng nhiên liệu, vàng, rượu, đường, mỹ phẩm, thực phẩm chức năng, quần áo, thực phẩm đông lạnh và hàng gia dụng. Số liệu chính thức cho thấy các cơ quan chức năng trên toàn quốc đã phát hiện và xử lý 50.736 vụ vi phạm trong giai đoạn này. Các vụ việc này bao gồm 10.862 vụ buôn lậu và vận chuyển hàng cấm, 36.604 vụ gian lận thương mại và thuế, và 3.270 vụ liên quan đến hàng giả và vi phạm sở hữu trí tuệ. Thu ngân sách nhà nước từ tiền phạt và tịch thu tài sản vượt quá 6.530 tỷ đồng, trong khi 1.875 vụ được chuyển giao để truy tố hình sự, liên quan đến 3.235 đối tượng.
spanning fuel (phr)
trải rộng trên nhiên liệu (lan rộng nhiều lĩnh vực bao gồm nhiên liệu); bao quát nhiên liệu (che phủ nhiều loại hàng hóa như nhiên liệu); mở rộng đến nhiên liệu (phủ sóng nhiều sản phẩm từ nhiên liệu) + "Particularly alarming has been the proliferation of counterfeit, substandard, and untraceable goods, as well as violations of intellectual property rights, spanning fuel, gold, alcohol, sugar, cosmetics, functional foods, apparel, frozen foods, and household products. Official data reveal that authorities nationwide detected and handled 50,736 violations during the period. These included 10,862 cases of smuggling and prohibited goods trafficking, 36,604 cases of commercial and tax fraud, and 3,270 cases involving counterfeit goods and intellectual property infringements. State budget revenues from fines and asset seizures exceeded VND 6.53 trillion, while 1,875 cases were transferred for criminal prosecution, involving 3,235 suspects." + Đặc biệt đáng báo động là sự gia tăng hàng giả, hàng kém chất lượng và hàng không truy xuất nguồn gốc, cũng như vi phạm quyền sở hữu trí tuệ, trải rộng trên các mặt hàng nhiên liệu, vàng, rượu, đường, mỹ phẩm, thực phẩm chức năng, quần áo, thực phẩm đông lạnh và hàng gia dụng. Số liệu chính thức cho thấy các cơ quan chức năng trên toàn quốc đã phát hiện và xử lý 50.736 vụ vi phạm trong giai đoạn này. Các vụ việc này bao gồm 10.862 vụ buôn lậu và vận chuyển hàng cấm, 36.604 vụ gian lận thương mại và thuế, và 3.270 vụ liên quan đến hàng giả và vi phạm sở hữu trí tuệ. Thu ngân sách nhà nước từ tiền phạt và tịch thu tài sản vượt quá 6.530 tỷ đồng, trong khi 1.875 vụ được chuyển giao để truy tố hình sự, liên quan đến 3.235 đối tượng.
cosmetics (n)
mỹ phẩm (sản phẩm làm đẹp); hóa mỹ phẩm (đồ chăm sóc da); trang điểm (vật dụng thẩm mỹ) + "Particularly alarming has been the proliferation of counterfeit, substandard, and untraceable goods, as well as violations of intellectual property rights, spanning fuel, gold, alcohol, sugar, cosmetics, functional foods, apparel, frozen foods, and household products. Official data reveal that authorities nationwide detected and handled 50,736 violations during the period. These included 10,862 cases of smuggling and prohibited goods trafficking, 36,604 cases of commercial and tax fraud, and 3,270 cases involving counterfeit goods and intellectual property infringements. State budget revenues from fines and asset seizures exceeded VND 6.53 trillion, while 1,875 cases were transferred for criminal prosecution, involving 3,235 suspects." + Đặc biệt đáng báo động là sự gia tăng hàng giả, hàng kém chất lượng và hàng không truy xuất nguồn gốc, cũng như vi phạm quyền sở hữu trí tuệ, trải rộng trên các mặt hàng nhiên liệu, vàng, rượu, đường, mỹ phẩm, thực phẩm chức năng, quần áo, thực phẩm đông lạnh và hàng gia dụng. Số liệu chính thức cho thấy các cơ quan chức năng trên toàn quốc đã phát hiện và xử lý 50.736 vụ vi phạm trong giai đoạn này. Các vụ việc này bao gồm 10.862 vụ buôn lậu và vận chuyển hàng cấm, 36.604 vụ gian lận thương mại và thuế, và 3.270 vụ liên quan đến hàng giả và vi phạm sở hữu trí tuệ. Thu ngân sách nhà nước từ tiền phạt và tịch thu tài sản vượt quá 6.530 tỷ đồng, trong khi 1.875 vụ được chuyển giao để truy tố hình sự, liên quan đến 3.235 đối tượng.
apparel (n)
quần áo (đồ mặc); trang phục (quần áo thời trang); y phục (đồ mặc chung) + "Particularly alarming has been the proliferation of counterfeit, substandard, and untraceable goods, as well as violations of intellectual property rights, spanning fuel, gold, alcohol, sugar, cosmetics, functional foods, apparel, frozen foods, and household products. Official data reveal that authorities nationwide detected and handled 50,736 violations during the period. These included 10,862 cases of smuggling and prohibited goods trafficking, 36,604 cases of commercial and tax fraud, and 3,270 cases involving counterfeit goods and intellectual property infringements. State budget revenues from fines and asset seizures exceeded VND 6.53 trillion, while 1,875 cases were transferred for criminal prosecution, involving 3,235 suspects." + Đặc biệt đáng báo động là sự gia tăng hàng giả, hàng kém chất lượng và hàng không truy xuất nguồn gốc, cũng như vi phạm quyền sở hữu trí tuệ, trải rộng trên các mặt hàng nhiên liệu, vàng, rượu, đường, mỹ phẩm, thực phẩm chức năng, quần áo, thực phẩm đông lạnh và hàng gia dụng. Số liệu chính thức cho thấy các cơ quan chức năng trên toàn quốc đã phát hiện và xử lý 50.736 vụ vi phạm trong giai đoạn này. Các vụ việc này bao gồm 10.862 vụ buôn lậu và vận chuyển hàng cấm, 36.604 vụ gian lận thương mại và thuế, và 3.270 vụ liên quan đến hàng giả và vi phạm sở hữu trí tuệ. Thu ngân sách nhà nước từ tiền phạt và tịch thu tài sản vượt quá 6.530 tỷ đồng, trong khi 1.875 vụ được chuyển giao để truy tố hình sự, liên quan đến 3.235 đối tượng.
frozen foods (n phr)
thực phẩm đông lạnh (thức ăn giữ lạnh); đồ ăn đông (sản phẩm thực phẩm đông); hàng đông lạnh (thực phẩm bảo quản lạnh) + "Particularly alarming has been the proliferation of counterfeit, substandard, and untraceable goods, as well as violations of intellectual property rights, spanning fuel, gold, alcohol, sugar, cosmetics, functional foods, apparel, frozen foods, and household products. Official data reveal that authorities nationwide detected and handled 50,736 violations during the period. These included 10,862 cases of smuggling and prohibited goods trafficking, 36,604 cases of commercial and tax fraud, and 3,270 cases involving counterfeit goods and intellectual property infringements. State budget revenues from fines and asset seizures exceeded VND 6.53 trillion, while 1,875 cases were transferred for criminal prosecution, involving 3,235 suspects." + Đặc biệt đáng báo động là sự gia tăng hàng giả, hàng kém chất lượng và hàng không truy xuất nguồn gốc, cũng như vi phạm quyền sở hữu trí tuệ, trải rộng trên các mặt hàng nhiên liệu, vàng, rượu, đường, mỹ phẩm, thực phẩm chức năng, quần áo, thực phẩm đông lạnh và hàng gia dụng. Số liệu chính thức cho thấy các cơ quan chức năng trên toàn quốc đã phát hiện và xử lý 50.736 vụ vi phạm trong giai đoạn này. Các vụ việc này bao gồm 10.862 vụ buôn lậu và vận chuyển hàng cấm, 36.604 vụ gian lận thương mại và thuế, và 3.270 vụ liên quan đến hàng giả và vi phạm sở hữu trí tuệ. Thu ngân sách nhà nước từ tiền phạt và tịch thu tài sản vượt quá 6.530 tỷ đồng, trong khi 1.875 vụ được chuyển giao để truy tố hình sự, liên quan đến 3.235 đối tượng.
trafficking (n)
buôn bán (vận chuyển bất hợp pháp); mại dâm (buôn bán người); giao dịch (buôn lậu) + "Official data reveal that authorities nationwide detected and handled 50,736 violations during the period. These included 10,862 cases of smuggling and prohibited goods trafficking, 36,604 cases of commercial and tax fraud, and 3,270 cases involving counterfeit goods and intellectual property infringements. State budget revenues from fines and asset seizures exceeded VND 6.53 trillion, while 1,875 cases were transferred for criminal prosecution, involving 3,235 suspects. Several high-profile cases related to counterfeit pharmaceuticals, unverified health supplements, and so-called "hand-carried" products - later exposed as fake or substandard - have drawn particular public attention." + Số liệu chính thức cho thấy các cơ quan chức năng trên toàn quốc đã phát hiện và xử lý 50.736 vụ vi phạm trong giai đoạn này. Các vụ việc này bao gồm 10.862 vụ buôn lậu và vận chuyển hàng cấm, 36.604 vụ gian lận thương mại và thuế, và 3.270 vụ liên quan đến hàng giả và vi phạm sở hữu trí tuệ. Thu ngân sách nhà nước từ tiền phạt và tịch thu tài sản vượt quá 6.530 tỷ đồng, trong khi 1.875 vụ được chuyển giao để truy tố hình sự, liên quan đến 3.235 đối tượng. Một số vụ việc nổi bật liên quan đến dược phẩm giả, thực phẩm chức năng không được kiểm định và các sản phẩm được gọi là "mang vác" - sau đó bị phát hiện là hàng giả hoặc kém chất lượng - đã thu hút sự chú ý đặc biệt của dư luận.
infringements (n)
vi phạm (xâm phạm quyền); xâm phạm (phá luật); lấn phạm (vi phạm quy định) + "These included 10,862 cases of smuggling and prohibited goods trafficking, 36,604 cases of commercial and tax fraud, and 3,270 cases involving counterfeit goods and intellectual property infringements. State budget revenues from fines and asset seizures exceeded VND 6.53 trillion, while 1,875 cases were transferred for criminal prosecution, involving 3,235 suspects. Several high-profile cases related to counterfeit pharmaceuticals, unverified health supplements, and so-called "hand-carried" products - later exposed as fake or substandard - have drawn particular public attention." + Các vụ việc này bao gồm 10.862 vụ buôn lậu và vận chuyển hàng cấm, 36.604 vụ gian lận thương mại và thuế, và 3.270 vụ liên quan đến hàng giả và vi phạm sở hữu trí tuệ. Thu ngân sách nhà nước từ tiền phạt và tịch thu tài sản vượt quá 6.530 tỷ đồng, trong khi 1.875 vụ được chuyển giao để truy tố hình sự, liên quan đến 3.235 đối tượng. Một số vụ việc nổi bật liên quan đến dược phẩm giả, thực phẩm chức năng không được kiểm định và các sản phẩm được gọi là "mang vác" - sau đó bị phát hiện là hàng giả hoặc kém chất lượng - đã thu hút sự chú ý đặc biệt của dư luận.
seizures (n)
tịch thu (lấy tài sản); co giật (triệu chứng y tế); bắt giữ (hành động thu giữ) + "State budget revenues from fines and asset seizures exceeded VND 6.53 trillion, while 1,875 cases were transferred for criminal prosecution, involving 3,235 suspects. Several high-profile cases related to counterfeit pharmaceuticals, unverified health supplements, and so-called "hand-carried" products - later exposed as fake or substandard - have drawn particular public attention." + Thu ngân sách nhà nước từ tiền phạt và tịch thu tài sản vượt quá 6.530 tỷ đồng, trong khi 1.875 vụ được chuyển giao để truy tố hình sự, liên quan đến 3.235 đối tượng. Một số vụ việc nổi bật liên quan đến dược phẩm giả, thực phẩm chức năng không được kiểm định và các sản phẩm được gọi là "mang vác" - sau đó bị phát hiện là hàng giả hoặc kém chất lượng - đã thu hút sự chú ý đặc biệt của dư luận.
prosecution (n)
truy tố (hành động kiện tụng); công tố (vai trò khởi tố); vụ kiện (quá trình pháp lý) + "State budget revenues from fines and asset seizures exceeded VND 6.53 trillion, while 1,875 cases were transferred for criminal prosecution, involving 3,235 suspects. Several high-profile cases related to counterfeit pharmaceuticals, unverified health supplements, and so-called "hand-carried" products - later exposed as fake or substandard - have drawn particular public attention." + Thu ngân sách nhà nước từ tiền phạt và tịch thu tài sản vượt quá 6.530 tỷ đồng, trong khi 1.875 vụ được chuyển giao để truy tố hình sự, liên quan đến 3.235 đối tượng. Một số vụ việc nổi bật liên quan đến dược phẩm giả, thực phẩm chức năng không được kiểm định và các sản phẩm được gọi là "mang vác" - sau đó bị phát hiện là hàng giả hoặc kém chất lượng - đã thu hút sự chú ý đặc biệt của dư luận.
transferred for (v phr)
chuyển giao cho (chuyển vụ việc cho cơ quan khác); chuyển đến (giao cho xử lý); bàn giao (chuyển quyền xử lý) + "State budget revenues from fines and asset seizures exceeded VND 6.53 trillion, while 1,875 cases were transferred for criminal prosecution, involving 3,235 suspects. Several high-profile cases related to counterfeit pharmaceuticals, unverified health supplements, and so-called "hand-carried" products - later exposed as fake or substandard - have drawn particular public attention." + Thu ngân sách nhà nước từ tiền phạt và tịch thu tài sản vượt quá 6.530 tỷ đồng, trong khi 1.875 vụ được chuyển giao để truy tố hình sự, liên quan đến 3.235 đối tượng. Một số vụ việc nổi bật liên quan đến dược phẩm giả, thực phẩm chức năng không được kiểm định và các sản phẩm được gọi là "mang vác" - sau đó bị phát hiện là hàng giả hoặc kém chất lượng - đã thu hút sự chú ý đặc biệt của dư luận.
suspects (n)
nghi phạm (người bị nghi ngờ phạm tội); đối tượng (người liên quan vụ án); kẻ tình nghi (người bị điều tra) + "State budget revenues from fines and asset seizures exceeded VND 6.53 trillion, while 1,875 cases were transferred for criminal prosecution, involving 3,235 suspects. Several high-profile cases related to counterfeit pharmaceuticals, unverified health supplements, and so-called "hand-carried" products - later exposed as fake or substandard - have drawn particular public attention." + Thu ngân sách nhà nước từ tiền phạt và tịch thu tài sản vượt quá 6.530 tỷ đồng, trong khi 1.875 vụ được chuyển giao để truy tố hình sự, liên quan đến 3.235 đối tượng. Một số vụ việc nổi bật liên quan đến dược phẩm giả, thực phẩm chức năng không được kiểm định và các sản phẩm được gọi là "mang vác" - sau đó bị phát hiện là hàng giả hoặc kém chất lượng - đã thu hút sự chú ý đặc biệt của dư luận.
high-profile (adj)
nổi bật (thu hút chú ý công chúng); cấp cao (liên quan người nổi tiếng); công khai lớn (vụ việc lớn) + "Several high-profile cases related to counterfeit pharmaceuticals, unverified health supplements, and so-called "hand-carried" products - later exposed as fake or substandard - have drawn particular public attention." + Một số vụ việc nổi bật liên quan đến dược phẩm giả, thực phẩm chức năng không được kiểm định và các sản phẩm được gọi là "mang vác" - sau đó bị phát hiện là hàng giả hoặc kém chất lượng - đã thu hút sự chú ý đặc biệt của dư luận.
pharmaceuticals (n)
dược phẩm (thuốc men); sản phẩm dược (hàng y tế); ngành dược (lĩnh vực thuốc) + "Several high-profile cases related to counterfeit pharmaceuticals, unverified health supplements, and so-called "hand-carried" products - later exposed as fake or substandard - have drawn particular public attention." + Một số vụ việc nổi bật liên quan đến dược phẩm giả, thực phẩm chức năng không được kiểm định và các sản phẩm được gọi là "mang vác" - sau đó bị phát hiện là hàng giả hoặc kém chất lượng - đã thu hút sự chú ý đặc biệt của dư luận.
hand-carried product (n phr)
sản phẩm mang tay (hàng xách tay); hàng xách tay (sản phẩm nhập lậu cá nhân); đồ mang theo (sản phẩm không chính thức) + "Several high-profile cases related to counterfeit pharmaceuticals, unverified health supplements, and so-called "hand-carried" products - later exposed as fake or substandard - have drawn particular public attention." + Một số vụ việc nổi bật liên quan đến dược phẩm giả, thực phẩm chức năng không được kiểm định và các sản phẩm được gọi là "mang vác" - sau đó bị phát hiện là hàng giả hoặc kém chất lượng - đã thu hút sự chú ý đặc biệt của dư luận.
be exposed as
(a/an) adj + noun (v phr) + bị phơi bày là (lộ ra sự thật tiêu cực); bị vạch trần là (tiết lộ bản chất xấu); bị lộ tẩy là (phát hiện giả mạo) + "Several high-profile cases related to counterfeit pharmaceuticals, unverified health supplements, and so-called "hand-carried" products - later exposed as fake or substandard - have drawn particular public attention." + Một số vụ việc nổi bật liên quan đến dược phẩm giả, thực phẩm chức năng không được kiểm định và các sản phẩm được gọi là "mang vác" - sau đó bị phát hiện là hàng giả hoặc kém chất lượng - đã thu hút sự chú ý đặc biệt của dư luận.
imposed administrative fines (v phr)
áp đặt phạt hành chính (xử phạt tiền hành chính); thi hành phạt hành chính (ra quyết định phạt); phạt hành chính (thu tiền phạt vi phạm) + "Statistics from the Agency for Domestic Market Surveillance and Development (Ministry of Industry and Trade) show that during just one month of intensified enforcement (May 15-June 15), nearly 3,900 inspections were conducted, detecting violations in 3,114 cases. Authorities imposed administrative fines exceeding VND 32 billion, seized goods worth VND 31 billion, and contributed a total of VND 36 billion to the state budget. Notably, 26 serious cases were escalated for criminal investigation." + Thống kê từ Cục Quản lý và Phát triển Thị trường Nội địa (Bộ Công Thương) cho thấy, chỉ trong một tháng tăng cường thực thi pháp luật (15/5 - 15/6), gần 3.900 cuộc kiểm tra đã được tiến hành, phát hiện vi phạm trong 3.114 vụ. Các cơ quan chức năng đã xử phạt hành chính với tổng số tiền vượt quá 32 tỷ đồng, thu giữ hàng hóa trị giá 31 tỷ đồng, và đóng góp tổng cộng 36 tỷ đồng vào ngân sách nhà nước. Đặc biệt, 26 vụ án nghiêm trọng đã được chuyển lên cơ quan điều tra.
seized (v)
tịch thu (lấy tài sản vi phạm); bắt giữ (thu giữ hàng hóa); chiếm giữ (lấy bằng lực) + "Authorities imposed administrative fines exceeding VND 32 billion, seized goods worth VND 31 billion, and contributed a total of VND 36 billion to the state budget. Notably, 26 serious cases were escalated for criminal investigation." + Các cơ quan chức năng đã xử phạt hành chính với tổng số tiền vượt quá 32 tỷ đồng, thu giữ hàng hóa trị giá 31 tỷ đồng, và đóng góp tổng cộng 36 tỷ đồng vào ngân sách nhà nước. Đặc biệt, 26 vụ án nghiêm trọng đã được chuyển lên cơ quan điều tra.
escalated for criminal investigation (v phr)
chuyển lên điều tra hình sự (nâng cấp vụ việc cho điều tra tội phạm); nâng cấp điều tra (chuyển sang cấp cao hơn); mở rộng điều tra (tiến hành điều tra hình sự) + "Authorities imposed administrative fines exceeding VND 32 billion, seized goods worth VND 31 billion, and contributed a total of VND 36 billion to the state budget. Notably, 26 serious cases were escalated for criminal investigation." + Các cơ quan chức năng đã xử phạt hành chính với tổng số tiền vượt quá 32 tỷ đồng, thu giữ hàng hóa trị giá 31 tỷ đồng, và đóng góp tổng cộng 36 tỷ đồng vào ngân sách nhà nước. Đặc biệt, 26 vụ án nghiêm trọng đã được chuyển lên cơ quan điều tra.
state budget (n phr)
ngân sách nhà nước (tiền công quỹ quốc gia); ngân sách chính phủ (quỹ tài chính nhà nước); ngân sách quốc gia (tiền chi tiêu công) + "Authorities imposed administrative fines exceeding VND 32 billion, seized goods worth VND 31 billion, and contributed a total of VND 36 billion to the state budget. Notably, 26 serious cases were escalated for criminal investigation." + Các cơ quan chức năng đã xử phạt hành chính với tổng số tiền vượt quá 32 tỷ đồng, thu giữ hàng hóa trị giá 31 tỷ đồng, và đóng góp tổng cộng 36 tỷ đồng vào ngân sách nhà nước. Đặc biệt, 26 vụ án nghiêm trọng đã được chuyển lên cơ quan điều tra.
in accordance with (prep phr)
theo (tuân thủ quy định); phù hợp với (dựa trên chỉ dẫn); theo đúng (thực hiện theo) + "From mid-May to mid-June 2025, a nationwide peak campaign was launched in accordance with Official Dispatch No. 65/CD-TTg and Directive No. 13/CT-TTg issued by the Prime Minister. This marked one of the largest anti-counterfeit operations of the year, involving coordinated action by market surveillance forces, police, customs, and local authorities." + Từ giữa tháng 5 đến giữa tháng 6 năm 2025, chiến dịch cao điểm toàn quốc đã được triển khai theo Công điện số 65/Ch-TTg và Chỉ thị số 13/CT-TTg của Thủ tướng Chính phủ. Đây là một trong những chiến dịch chống hàng giả lớn nhất năm, với hành động phối hợp của lực lượng giám sát thị trường, công an, hải quan và chính quyền địa phương.
coordinated (adj)
phối hợp (hành động cùng nhau); đồng bộ (làm việc hài hòa); điều phối (quản lý chung) + "From mid-May to mid-June 2025, a nationwide peak campaign was launched in accordance with Official Dispatch No. 65/CD-TTg and Directive No. 13/CT-TTg issued by the Prime Minister. This marked one of the largest anti-counterfeit operations of the year, involving coordinated action by market surveillance forces, police, customs, and local authorities." + Từ giữa tháng 5 đến giữa tháng 6 năm 2025, chiến dịch cao điểm toàn quốc đã được triển khai theo Công điện số 65/Ch-TTg và Chỉ thị số 13/CT-TTg của Thủ tướng Chính phủ. Đây là một trong những chiến dịch chống hàng giả lớn nhất năm, với hành động phối hợp của lực lượng giám sát thị trường, công an, hải quan và chính quyền địa phương.
surveillance (n)
giám sát (theo dõi hoạt động); theo dõi (giám sát bí mật); quan sát (kiểm soát liên tục) + "From mid-May to mid-June 2025, a nationwide peak campaign was launched in accordance with Official Dispatch No. 65/CD-TTg and Directive No. 13/CT-TTg issued by the Prime Minister. This marked one of the largest anti-counterfeit operations of the year, involving coordinated action by market surveillance forces, police, customs, and local authorities." + Từ giữa tháng 5 đến giữa tháng 6 năm 2025, chiến dịch cao điểm toàn quốc đã được triển khai theo Công điện số 65/Ch-TTg và Chỉ thị số 13/CT-TTg của Thủ tướng Chính phủ. Đây là một trong những chiến dịch chống hàng giả lớn nhất năm, với hành động phối hợp của lực lượng giám sát thị trường, công an, hải quan và chính quyền địa phương.
corporation (n)
tập đoàn (công ty lớn); công ty (tổ chức kinh doanh); sự hợp tác (hợp nhất) + "Speaking to the press, Tran Viet Hung, Head of Professional Operations at the Domestic Market Surveillance Agency, noted that many counterfeit and low-quality products are now cleverly mixed with legitimate ones. Criminals exploit online platforms to sell discounted "bargain" items, abusing self-declaration mechanisms for enterprises. These schemes allow them to reap illicit profits, posing risks to consumers and legitimate corporations." + Phát biểu với báo chí, ông Trần Việt Hùng, Trưởng phòng Nghiệp vụ quản lý thị trường, Cục Quản lý và Phát triển thị trường, cho biết nhiều sản phẩm giả mạo, kém chất lượng hiện nay được trộn lẫn khéo léo với hàng chính hãng. Tội phạm khai thác nền tảng trực tuyến để bán hàng "giá hời" giảm giá, lạm dụng cơ chế tự khai báo cho doanh nghiệp. Các thủ đoạn này cho phép chúng thu lợi bất chính, gây rủi ro cho người tiêu dùng và các tập đoàn hợp pháp.
schemes (n)
thủ đoạn (kế hoạch gian xảo); kế hoạch (dự án); chương trình (hệ thống) + "Speaking to the press, Tran Viet Hung, Head of Professional Operations at the Domestic Market Surveillance Agency, noted that many counterfeit and low-quality products are now cleverly mixed with legitimate ones. Criminals exploit online platforms to sell discounted "bargain" items, abusing self-declaration mechanisms for enterprises. These schemes allow them to reap illicit profits, posing risks to consumers and legitimate corporations." + Phát biểu với báo chí, ông Trần Việt Hùng, Trưởng phòng Nghiệp vụ quản lý thị trường, Cục Quản lý và Phát triển thị trường, cho biết nhiều sản phẩm giả mạo, kém chất lượng hiện nay được trộn lẫn khéo léo với hàng chính hãng. Tội phạm khai thác nền tảng trực tuyến để bán hàng "giá hời" giảm giá, lạm dụng cơ chế tự khai báo cho doanh nghiệp. Các thủ đoạn này cho phép chúng thu lợi bất chính, gây rủi ro cho người tiêu dùng và các tập đoàn hợp pháp.
speaking to the press (phr)
phát biểu với báo chí (nói chuyện với truyền thông); trả lời phóng viên (trả lời báo chí); nói với giới truyền thông (phát ngôn công khai) + "Speaking to the press, Tran Viet Hung, Head of Professional Operations at the Domestic Market Surveillance Agency, noted that many counterfeit and low-quality products are now cleverly mixed with legitimate ones. Criminals exploit online platforms to sell discounted "bargain" items, abusing self-declaration mechanisms for enterprises. These schemes allow them to reap illicit profits, posing risks to consumers and legitimate corporations." + Phát biểu với báo chí, ông Trần Việt Hùng, Trưởng phòng Nghiệp vụ quản lý thị trường, Cục Quản lý và Phát triển thị trường, cho biết nhiều sản phẩm giả mạo, kém chất lượng hiện nay được trộn lẫn khéo léo với hàng chính hãng. Tội phạm khai thác nền tảng trực tuyến để bán hàng "giá hời" giảm giá, lạm dụng cơ chế tự khai báo cho doanh nghiệp. Các thủ đoạn này cho phép chúng thu lợi bất chính, gây rủi ro cho người tiêu dùng và các tập đoàn hợp pháp.
cleverly (adv)
khéo léo (làm việc thông minh); tinh ranh (xử lý khôn ngoan); thông minh (hành động khôn khéo) + "Speaking to the press, Tran Viet Hung, Head of Professional Operations at the Domestic Market Surveillance Agency, noted that many counterfeit and low-quality products are now cleverly mixed with legitimate ones. Criminals exploit online platforms to sell discounted "bargain" items, abusing self-declaration mechanisms for enterprises. These schemes allow them to reap illicit profits, posing risks to consumers and legitimate corporations." + Phát biểu với báo chí, ông Trần Việt Hùng, Trưởng phòng Nghiệp vụ quản lý thị trường, Cục Quản lý và Phát triển thị trường, cho biết nhiều sản phẩm giả mạo, kém chất lượng hiện nay được trộn lẫn khéo léo với hàng chính hãng. Tội phạm khai thác nền tảng trực tuyến để bán hàng "giá hời" giảm giá, lạm dụng cơ chế tự khai báo cho doanh nghiệp. Các thủ đoạn này cho phép chúng thu lợi bất chính, gây rủi ro cho người tiêu dùng và các tập đoàn hợp pháp.
exploit (v)
khai thác (lợi dụng cơ hội); bóc lột (lợi dụng người khác); tận dụng (sử dụng nguồn lực) + "Speaking to the press, Tran Viet Hung, Head of Professional Operations at the Domestic Market Surveillance Agency, noted that many counterfeit and low-quality products are now cleverly mixed with legitimate ones. Criminals exploit online platforms to sell discounted "bargain" items, abusing self-declaration mechanisms for enterprises. These schemes allow them to reap illicit profits, posing risks to consumers and legitimate corporations." + Phát biểu với báo chí, ông Trần Việt Hùng, Trưởng phòng Nghiệp vụ quản lý thị trường, Cục Quản lý và Phát triển thị trường, cho biết nhiều sản phẩm giả mạo, kém chất lượng hiện nay được trộn lẫn khéo léo với hàng chính hãng. Tội phạm khai thác nền tảng trực tuyến để bán hàng "giá hời" giảm giá, lạm dụng cơ chế tự khai báo cho doanh nghiệp. Các thủ đoạn này cho phép chúng thu lợi bất chính, gây rủi ro cho người tiêu dùng và các tập đoàn hợp pháp.
discounted (adj)
giảm giá (giá thấp hơn); chiết khấu (giảm phần trăm); bị đánh giá thấp (không được coi trọng) + "Speaking to the press, Tran Viet Hung, Head of Professional Operations at the Domestic Market Surveillance Agency, noted that many counterfeit and low-quality products are now cleverly mixed with legitimate ones. Criminals exploit online platforms to sell discounted "bargain" items, abusing self-declaration mechanisms for enterprises. These schemes allow them to reap illicit profits, posing risks to consumers and legitimate corporations." + Phát biểu với báo chí, ông Trần Việt Hùng, Trưởng phòng Nghiệp vụ quản lý thị trường, Cục Quản lý và Phát triển thị trường, cho biết nhiều sản phẩm giả mạo, kém chất lượng hiện nay được trộn lẫn khéo léo với hàng chính hãng. Tội phạm khai thác nền tảng trực tuyến để bán hàng "giá hời" giảm giá, lạm dụng cơ chế tự khai báo cho doanh nghiệp. Các thủ đoạn này cho phép chúng thu lợi bất chính, gây rủi ro cho người tiêu dùng và các tập đoàn hợp pháp.
bargain (n)
giá hời (mua rẻ); thỏa thuận (hợp đồng); món hời (cơ hội tốt) + "Speaking to the press, Tran Viet Hung, Head of Professional Operations at the Domestic Market Surveillance Agency, noted that many counterfeit and low-quality products are now cleverly mixed with legitimate ones. Criminals exploit online platforms to sell discounted "bargain" items, abusing self-declaration mechanisms for enterprises. These schemes allow them to reap illicit profits, posing risks to consumers and legitimate corporations." + Phát biểu với báo chí, ông Trần Việt Hùng, Trưởng phòng Nghiệp vụ quản lý thị trường, Cục Quản lý và Phát triển thị trường, cho biết nhiều sản phẩm giả mạo, kém chất lượng hiện nay được trộn lẫn khéo léo với hàng chính hãng. Tội phạm khai thác nền tảng trực tuyến để bán hàng "giá hời" giảm giá, lạm dụng cơ chế tự khai báo cho doanh nghiệp. Các thủ đoạn này cho phép chúng thu lợi bất chính, gây rủi ro cho người tiêu dùng và các tập đoàn hợp pháp.
abused self-declaration (phr)
lạm dụng tự khai báo (lợi dụng quy định tự công bố); lạm dụng khai báo (gian lận trong tự申报); lạm dụng kê khai (sử dụng sai quy trình tự khai) + "Speaking to the press, Tran Viet Hung, Head of Professional Operations at the Domestic Market Surveillance Agency, noted that many counterfeit and low-quality products are now cleverly mixed with legitimate ones. Criminals exploit online platforms to sell discounted "bargain" items, abusing self-declaration mechanisms for enterprises. These schemes allow them to reap illicit profits, posing risks to consumers and legitimate corporations." + Phát biểu với báo chí, ông Trần Việt Hùng, Trưởng phòng Nghiệp vụ quản lý thị trường, Cục Quản lý và Phát triển thị trường, cho biết nhiều sản phẩm giả mạo, kém chất lượng hiện nay được trộn lẫn khéo léo với hàng chính hãng. Tội phạm khai thác nền tảng trực tuyến để bán hàng "giá hời" giảm giá, lạm dụng cơ chế tự khai báo cho doanh nghiệp. Các thủ đoạn này cho phép chúng thu lợi bất chính, gây rủi ro cho người tiêu dùng và các tập đoàn hợp pháp.
enterprises (n)
doanh nghiệp (công ty kinh doanh); xí nghiệp (cơ sở sản xuất); doanh nhân (người khởi nghiệp) + "Speaking to the press, Tran Viet Hung, Head of Professional Operations at the Domestic Market Surveillance Agency, noted that many counterfeit and low-quality products are now cleverly mixed with legitimate ones. Criminals exploit online platforms to sell discounted "bargain" items, abusing self-declaration mechanisms for enterprises. These schemes allow them to reap illicit profits, posing risks to consumers and legitimate corporations." + Phát biểu với báo chí, ông Trần Việt Hùng, Trưởng phòng Nghiệp vụ quản lý thị trường, Cục Quản lý và Phát triển thị trường, cho biết nhiều sản phẩm giả mạo, kém chất lượng hiện nay được trộn lẫn khéo léo với hàng chính hãng. Tội phạm khai thác nền tảng trực tuyến để bán hàng "giá hời" giảm giá, lạm dụng cơ chế tự khai báo cho doanh nghiệp. Các thủ đoạn này cho phép chúng thu lợi bất chính, gây rủi ro cho người tiêu dùng và các tập đoàn hợp pháp.
mechanisms (n)
cơ chế (hệ thống hoạt động); cơ cấu (cấu trúc); phương thức (cách thức) + "Speaking to the press, Tran Viet Hung, Head of Professional Operations at the Domestic Market Surveillance Agency, noted that many counterfeit and low-quality products are now cleverly mixed with legitimate ones. Criminals exploit online platforms to sell discounted "bargain" items, abusing self-declaration mechanisms for enterprises. These schemes allow them to reap illicit profits, posing risks to consumers and legitimate corporations." + Phát biểu với báo chí, ông Trần Việt Hùng, Trưởng phòng Nghiệp vụ quản lý thị trường, Cục Quản lý và Phát triển thị trường, cho biết nhiều sản phẩm giả mạo, kém chất lượng hiện nay được trộn lẫn khéo léo với hàng chính hãng. Tội phạm khai thác nền tảng trực tuyến để bán hàng "giá hời" giảm giá, lạm dụng cơ chế tự khai báo cho doanh nghiệp. Các thủ đoạn này cho phép chúng thu lợi bất chính, gây rủi ro cho người tiêu dùng và các tập đoàn hợp pháp.
reap illicit (v phr)
thu lợi bất chính (kiếm lợi từ hoạt động trái pháp luật); gặt hái phi pháp (lợi nhuận từ vi phạm); kiếm chác bất hợp pháp (lợi ích từ gian lận) + "Speaking to the press, Tran Viet Hung, Head of Professional Operations at the Domestic Market Surveillance Agency, noted that many counterfeit and low-quality products are now cleverly mixed with legitimate ones. Criminals exploit online platforms to sell discounted "bargain" items, abusing self-declaration mechanisms for enterprises. These schemes allow them to reap illicit profits, posing risks to consumers and legitimate corporations." + Phát biểu với báo chí, ông Trần Việt Hùng, Trưởng phòng Nghiệp vụ quản lý thị trường, Cục Quản lý và Phát triển thị trường, cho biết nhiều sản phẩm giả mạo, kém chất lượng hiện nay được trộn lẫn khéo léo với hàng chính hãng. Tội phạm khai thác nền tảng trực tuyến để bán hàng "giá hời" giảm giá, lạm dụng cơ chế tự khai báo cho doanh nghiệp. Các thủ đoạn này cho phép chúng thu lợi bất chính, gây rủi ro cho người tiêu dùng và các tập đoàn hợp pháp.
confectionery (n)
bánh kẹo (sản phẩm ngọt); đồ ngọt (thực phẩm kẹo bánh); hàng bánh kẹo (sản phẩm đường) + "Speaking to the press, Tran Viet Hung, Head of Professional Operations at the Domestic Market Surveillance Agency, noted that many counterfeit and low-quality products are now cleverly mixed with legitimate ones. Criminals exploit online platforms to sell discounted "bargain" items, abusing self-declaration mechanisms for enterprises. These schemes allow them to reap illicit profits, posing risks to consumers and legitimate corporations. Confectionery and food stalls are also common targets." + Phát biểu với báo chí, ông Trần Việt Hùng, Trưởng phòng Nghiệp vụ quản lý thị trường, Cục Quản lý và Phát triển thị trường, cho biết nhiều sản phẩm giả mạo, kém chất lượng hiện nay được trộn lẫn khéo léo với hàng chính hãng. Tội phạm khai thác nền tảng trực tuyến để bán hàng "giá hời" giảm giá, lạm dụng cơ chế tự khai báo cho doanh nghiệp. Các thủ đoạn này cho phép chúng thu lợi bất chính, gây rủi ro cho người tiêu dùng và các tập đoàn hợp pháp. Bánh kẹo và quán ăn đường phố cũng là mục tiêu phổ biến.
food stalls (n phr)
quán ăn đường phố (quầy bán thức ăn lề đường); sạp hàng ăn (gian hàng thực phẩm); quầy ăn vặt (cửa hàng ăn nhanh) + "Speaking to the press, Tran Viet Hung, Head of Professional Operations at the Domestic Market Surveillance Agency, noted that many counterfeit and low-quality products are now cleverly mixed with legitimate ones. Criminals exploit online platforms to sell discounted "bargain" items, abusing self-declaration mechanisms for enterprises. These schemes allow them to reap illicit profits, posing risks to consumers and legitimate corporations. Confectionery and food stalls are also common targets." + Phát biểu với báo chí, ông Trần Việt Hùng, Trưởng phòng Nghiệp vụ quản lý thị trường, Cục Quản lý và Phát triển thị trường, cho biết nhiều sản phẩm giả mạo, kém chất lượng hiện nay được trộn lẫn khéo léo với hàng chính hãng. Tội phạm khai thác nền tảng trực tuyến để bán hàng "giá hời" giảm giá, lạm dụng cơ chế tự khai báo cho doanh nghiệp. Các thủ đoạn này cho phép chúng thu lợi bất chính, gây rủi ro cho người tiêu dùng và các tập đoàn hợp pháp. Bánh kẹo và quán ăn đường phố cũng là mục tiêu phổ biến.
criminal charges filed, massive seizures recorded (phr)
khởi tố hình sự được nộp, tịch thu lớn được ghi nhận (vụ án hình sự bắt đầu, thu giữ lớn); cáo trạng hình sự lập, tịch thu quy mô lớn (khởi tố và tịch thu); truy tố hình sự, tịch thu lớn (bắt đầu kiện tụng và thu giữ) + "Criminal Charges Filed, Massive Seizures Recorded. In Hanoi, authorities seized over 10 tons of smuggled oil and charged several offenses. In Ho Chi Minh City, a large manufacturing network was dismantled, with key entities and ringleaders arrested in a transnational operation." + Khởi Tố Hình Sự, Tịch Thu Lớn Được Ghi Nhận. Tại Hà Nội, cơ quan chức năng tịch thu hơn 10 tấn dầu lậu và khởi tố mấy tội danh. Tại TP. Hồ Chí Minh, một mạng lưới sản xuất lớn bị triệt phá, với các thực thể chính và đầu sỏ bị bắt trong chiến dịch xuyên quốc gia.
seized over (v phr)
tịch thu hơn (lấy hơn số lượng); thu giữ vượt (bắt hơn mức); chiếm hơn (lấy nhiều hơn) + "Criminal Charges Filed, Massive Seizures Recorded. In Hanoi, authorities seized over 10 tons of smuggled oil and charged several offenses. In Ho Chi Minh City, a large manufacturing network was dismantled, with key entities and ringleaders arrested in a transnational operation." + Khởi Tố Hình Sự, Tịch Thu Lớn Được Ghi Nhận. Tại Hà Nội, cơ quan chức năng tịch thu hơn 10 tấn dầu lậu và khởi tố mấy tội danh. Tại TP. Hồ Chí Minh, một mạng lưới sản xuất lớn bị triệt phá, với các thực thể chính và đầu sỏ bị bắt trong chiến dịch xuyên quốc gia.
smuggled oil (n phr)
dầu lậu (dầu nhập lậu); dầu buôn lậu (dầu vận chuyển trái phép); dầu bất hợp pháp (dầu không khai báo) + "Criminal Charges Filed, Massive Seizures Recorded. In Hanoi, authorities seized over 10 tons of smuggled oil and charged several offenses. In Ho Chi Minh City, a large manufacturing network was dismantled, with key entities and ringleaders arrested in a transnational operation." + Khởi Tố Hình Sự, Tịch Thu Lớn Được Ghi Nhận. Tại Hà Nội, cơ quan chức năng tịch thu hơn 10 tấn dầu lậu và khởi tố mấy tội danh. Tại TP. Hồ Chí Minh, một mạng lưới sản xuất lớn bị triệt phá, với các thực thể chính và đầu sỏ bị bắt trong chiến dịch xuyên quốc gia.
offenses (n)
tội danh (vi phạm pháp luật); hành vi phạm tội (tội phạm); vi phạm (sai lầm) + "Criminal Charges Filed, Massive Seizures Recorded. In Hanoi, authorities seized over 10 tons of smuggled oil and charged several offenses. In Ho Chi Minh City, a large manufacturing network was dismantled, with key entities and ringleaders arrested in a transnational operation." + Khởi Tố Hình Sự, Tịch Thu Lớn Được Ghi Nhận. Tại Hà Nội, cơ quan chức năng tịch thu hơn 10 tấn dầu lậu và khởi tố mấy tội danh. Tại TP. Hồ Chí Minh, một mạng lưới sản xuất lớn bị triệt phá, với các thực thể chính và đầu sỏ bị bắt trong chiến dịch xuyên quốc gia.
charged (v)
khởi tố (cáo buộc tội danh); tính phí (thu tiền); nạp điện (sạc pin) + "Criminal Charges Filed, Massive Seizures Recorded. In Hanoi, authorities seized over 10 tons of smuggled oil and charged several offenses. In Ho Chi Minh City, a large manufacturing network was dismantled, with key entities and ringleaders arrested in a transnational operation." + Khởi Tố Hình Sự, Tịch Thu Lớn Được Ghi Nhận. Tại Hà Nội, cơ quan chức năng tịch thu hơn 10 tấn dầu lậu và khởi tố mấy tội danh. Tại TP. Hồ Chí Minh, một mạng lưới sản xuất lớn bị triệt phá, với các thực thể chính và đầu sỏ bị bắt trong chiến dịch xuyên quốc gia.
manufacturing (n)
sản xuất (quá trình làm hàng hóa); chế tạo (lĩnh vực công nghiệp); chế biến (làm sản phẩm) + "Criminal Charges Filed, Massive Seizures Recorded. In Hanoi, authorities seized over 10 tons of smuggled oil and charged several offenses. In Ho Chi Minh City, a large manufacturing network was dismantled, with key entities and ringleaders arrested in a transnational operation." + Khởi Tố Hình Sự, Tịch Thu Lớn Được Ghi Nhận. Tại Hà Nội, cơ quan chức năng tịch thu hơn 10 tấn dầu lậu và khởi tố mấy tội danh. Tại TP. Hồ Chí Minh, một mạng lưới sản xuất lớn bị triệt phá, với các thực thể chính và đầu sỏ bị bắt trong chiến dịch xuyên quốc gia.
entities (n)
thực thể (tổ chức hoặc cá nhân); đơn vị (công ty hoặc nhóm); đối tượng (thực thể pháp lý) + "Criminal Charges Filed, Massive Seizures Recorded. In Hanoi, authorities seized over 10 tons of smuggled oil and charged several offenses. In Ho Chi Minh City, a large manufacturing network was dismantled, with key entities and ringleaders arrested in a transnational operation." + Khởi Tố Hình Sự, Tịch Thu Lớn Được Ghi Nhận. Tại Hà Nội, cơ quan chức năng tịch thu hơn 10 tấn dầu lậu và khởi tố mấy tội danh. Tại TP. Hồ Chí Minh, một mạng lưới sản xuất lớn bị triệt phá, với các thực thể chính và đầu sỏ bị bắt trong chiến dịch xuyên quốc gia.
ringleaders (n)
đầu sỏ (người dẫn đầu nhóm tội phạm); thủ lĩnh (người tổ chức); kẻ cầm đầu (người lãnh đạo băng đảng) + "Criminal Charges Filed, Massive Seizures Recorded. In Hanoi, authorities seized over 10 tons of smuggled oil and charged several offenses. In Ho Chi Minh City, a large manufacturing network was dismantled, with key entities and ringleaders arrested in a transnational operation." + Khởi Tố Hình Sự, Tịch Thu Lớn Được Ghi Nhận. Tại Hà Nội, cơ quan chức năng tịch thu hơn 10 tấn dầu lậu và khởi tố mấy tội danh. Tại TP. Hồ Chí Minh, một mạng lưới sản xuất lớn bị triệt phá, với các thực thể chính và đầu sỏ bị bắt trong chiến dịch xuyên quốc gia.
transnational (adj)
xuyên quốc gia (liên quan nhiều nước); quốc tế (vượt biên giới); đa quốc gia (toàn cầu) + "Criminal Charges Filed, Massive Seizures Recorded. In Hanoi, authorities seized over 10 tons of smuggled oil and charged several offenses. In Ho Chi Minh City, a large manufacturing network was dismantled, with key entities and ringleaders arrested in a transnational operation." + Khởi Tố Hình Sự, Tịch Thu Lớn Được Ghi Nhận. Tại Hà Nội, cơ quan chức năng tịch thu hơn 10 tấn dầu lậu và khởi tố mấy tội danh. Tại TP. Hồ Chí Minh, một mạng lưới sản xuất lớn bị triệt phá, với các thực thể chính và đầu sỏ bị bắt trong chiến dịch xuyên quốc gia.
intercepted (v)
chặn bắt (ngăn chặn hàng hóa); đánh chặn (bắt giữ giữa đường); nghe lén (chặn thông tin) + "Criminal Charges Filed, Massive Seizures Recorded. In Hanoi, authorities seized over 10 tons of smuggled oil and charged several offenses. In Ho Chi Minh City, a large manufacturing network was dismantled, with key entities and ringleaders arrested in a transnational operation. Goods were intercepted in transit." + Khởi Tố Hình Sự, Tịch Thu Lớn Được Ghi Nhận. Tại Hà Nội, cơ quan chức năng tịch thu hơn 10 tấn dầu lậu và khởi tố mấy tội danh. Tại TP. Hồ Chí Minh, một mạng lưới sản xuất lớn bị triệt phá, với các thực thể chính và đầu sỏ bị bắt trong chiến dịch xuyên quốc gia. Hàng hóa bị chặn bắt trong quá trình vận chuyển.
harmonized (adj)
hài hòa (phối hợp tốt); đồng bộ (thống nhất); cân bằng (hòa quyện) + "Criminal Charges Filed, Massive Seizures Recorded. In Hanoi, authorities seized over 10 tons of smuggled oil and charged several offenses. In Ho Chi Minh City, a large manufacturing network was dismantled, with key entities and ringleaders arrested in a transnational operation. Regulations were harmonized across borders." + Khởi Tố Hình Sự, Tịch Thu Lớn Được Ghi Nhận. Tại Hà Nội, cơ quan chức năng tịch thu hơn 10 tấn dầu lậu và khởi tố mấy tội danh. Tại TP. Hồ Chí Minh, một mạng lưới sản xuất lớn bị triệt phá, với các thực thể chính và đầu sỏ bị bắt trong chiến dịch xuyên quốc gia. Quy định được hài hòa qua biên giới.
subject to (prep phr)
chịu (phải tuân theo); tùy thuộc (dựa vào); dễ bị (dễ gặp phải) + "Criminal Charges Filed, Massive Seizures Recorded. In Hanoi, authorities seized over 10 tons of smuggled oil and charged several offenses. In Ho Chi Minh City, a large manufacturing network was dismantled, with key entities and ringleaders arrested in a transnational operation. All entities are subject to legal review." + Khởi Tố Hình Sự, Tịch Thu Lớn Được Ghi Nhận. Tại Hà Nội, cơ quan chức năng tịch thu hơn 10 tấn dầu lậu và khởi tố mấy tội danh. Tại TP. Hồ Chí Minh, một mạng lưới sản xuất lớn bị triệt phá, với các thực thể chính và đầu sỏ bị bắt trong chiến dịch xuyên quốc gia. Tất cả thực thể chịu sự xem xét pháp lý.
amendments (n)
sửa đổi (thay đổi luật); bổ sung (thêm vào văn bản); tu chính (sửa hiến pháp) + "Criminal Charges Filed, Massive Seizures Recorded. In Hanoi, authorities seized over 10 tons of smuggled oil and charged several offenses. In Ho Chi Minh City, a large manufacturing network was dismantled, with key entities and ringleaders arrested in a transnational operation. New amendments were made to the law." + Khởi Tố Hình Sự, Tịch Thu Lớn Được Ghi Nhận. Tại Hà Nội, cơ quan chức năng tịch thu hơn 10 tấn dầu lậu và khởi tố mấy tội danh. Tại TP. Hồ Chí Minh, một mạng lưới sản xuất lớn bị triệt phá, với các thực thể chính và đầu sỏ bị bắt trong chiến dịch xuyên quốc gia. Các sửa đổi mới được thực hiện cho luật pháp.
traceability (n)
khả năng truy xuất (theo dõi nguồn gốc); truy vết (truy tìm đường đi); theo dõi (kiểm soát chuỗi) + "Criminal Charges Filed, Massive Seizures Recorded. In Hanoi, authorities seized over 10 tons of smuggled oil and charged several offenses. In Ho Chi Minh City, a large manufacturing network was dismantled, with key entities and ringleaders arrested in a transnational operation. Improved traceability systems were implemented." + Khởi Tố Hình Sự, Tịch Thu Lớn Được Ghi Nhận. Tại Hà Nội, cơ quan chức năng tịch thu hơn 10 tấn dầu lậu và khởi tố mấy tội danh. Tại TP. Hồ Chí Minh, một mạng lưới sản xuất lớn bị triệt phá, với các thực thể chính và đầu sỏ bị bắt trong chiến dịch xuyên quốc gia. Hệ thống truy xuất nguồn gốc được cải thiện.
surveillance units (n phr)
đơn vị giám sát (nhóm theo dõi); đơn vị theo dõi (đội giám sát); đội thanh tra (nhóm kiểm soát) + "Criminal Charges Filed, Massive Seizures Recorded. In Hanoi, authorities seized over 10 tons of smuggled oil and charged several offenses. In Ho Chi Minh City, a large manufacturing network was dismantled, with key entities and ringleaders arrested in a transnational operation. Surveillance units were mobilized." + Khởi Tố Hình Sự, Tịch Thu Lớn Được Ghi Nhận. Tại Hà Nội, cơ quan chức năng tịch thu hơn 10 tấn dầu lậu và khởi tố mấy tội danh. Tại TP. Hồ Chí Minh, một mạng lưới sản xuất lớn bị triệt phá, với các thực thể chính và đầu sỏ bị bắt trong chiến dịch xuyên quốc gia. Đơn vị giám sát được huy động.
fertile ground (n phr)
mảnh đất màu mỡ (cơ hội tốt); điều kiện thuận lợi (môi trường lý tưởng); nền tảng tốt (đất đai màu mỡ) + "Criminal Charges Filed, Massive Seizures Recorded. In Hanoi, authorities seized over 10 tons of smuggled oil and charged several offenses. In Ho Chi Minh City, a large manufacturing network was dismantled, with key entities and ringleaders arrested in a transnational operation. Online platforms provide fertile ground for counterfeits." + Khởi Tố Hình Sự, Tịch Thu Lớn Được Ghi Nhận. Tại Hà Nội, cơ quan chức năng tịch thu hơn 10 tấn dầu lậu và khởi tố mấy tội danh. Tại TP. Hồ Chí Minh, một mạng lưới sản xuất lớn bị triệt phá, với các thực thể chính và đầu sỏ bị bắt trong chiến dịch xuyên quốc gia. Nền tảng trực tuyến cung cấp mảnh đất màu mỡ cho hàng giả.
intellectual property (n phr)
sở hữu trí tuệ (quyền tác giả); tài sản trí tuệ (sáng tạo được bảo vệ); quyền sở hữu trí tuệ (bản quyền) + "Particularly alarming has been the proliferation of counterfeit, substandard, and untraceable goods, as well as violations of intellectual property rights, spanning fuel, gold, alcohol, sugar, cosmetics, functional foods, apparel, frozen foods, and household products. These included 10,862 cases of smuggling and prohibited goods trafficking, 36,604 cases of commercial and tax fraud, and 3,270 cases involving counterfeit goods and intellectual property infringements." + Đặc biệt đáng báo động là sự gia tăng hàng giả, hàng kém chất lượng và hàng không truy xuất nguồn gốc, cũng như vi phạm quyền sở hữu trí tuệ, trải rộng trên các mặt hàng nhiên liệu, vàng, rượu, đường, mỹ phẩm, thực phẩm chức năng, quần áo, thực phẩm đông lạnh và hàng gia dụng. Các vụ việc này bao gồm 10.862 vụ buôn lậu và vận chuyển hàng cấm, 36.604 vụ gian lận thương mại và thuế, và 3.270 vụ liên quan đến hàng giả và vi phạm sở hữu trí tuệ.
uncompromising (adj)
không khoan nhượng (kiên quyết không nhượng bộ); cứng rắn (không thỏa hiệp); không nhân nhượng (nghiêm khắc) + "Criminal Charges Filed, Massive Seizures Recorded. In Hanoi, authorities seized over 10 tons of smuggled oil and charged several offenses. In Ho Chi Minh City, a large manufacturing network was dismantled, with key entities and ringleaders arrested in a transnational operation. The approach was uncompromising." + Khởi Tố Hình Sự, Tịch Thu Lớn Được Ghi Nhận. Tại Hà Nội, cơ quan chức năng tịch thu hơn 10 tấn dầu lậu và khởi tố mấy tội danh. Tại TP. Hồ Chí Minh, một mạng lưới sản xuất lớn bị triệt phá, với các thực thể chính và đầu sỏ bị bắt trong chiến dịch xuyên quốc gia. Cách tiếp cận không khoan nhượng.
legitimate enterprises (n phr)
doanh nghiệp hợp pháp (công ty tuân thủ luật); doanh nghiệp chính đáng (tổ chức kinh doanh hợp pháp); công ty hợp pháp (doanh nghiệp chân chính) + "Speaking to the press, Tran Viet Hung, Head of Professional Operations at the Domestic Market Surveillance Agency, noted that many counterfeit and low-quality products are now cleverly mixed with legitimate ones. Criminals exploit online platforms to sell discounted "bargain" items, abusing self-declaration mechanisms for enterprises. These schemes allow them to reap illicit profits, posing risks to consumers and legitimate enterprises." + Phát biểu với báo chí, ông Trần Việt Hùng, Trưởng phòng Nghiệp vụ quản lý thị trường, Cục Quản lý và Phát triển thị trường, cho biết nhiều sản phẩm giả mạo, kém chất lượng hiện nay được trộn lẫn khéo léo với hàng chính hãng. Tội phạm khai thác nền tảng trực tuyến để bán hàng "giá hời" giảm giá, lạm dụng cơ chế tự khai báo cho doanh nghiệp. Các thủ đoạn này cho phép chúng thu lợi bất chính, gây rủi ro cho người tiêu dùng và các doanh nghiệp hợp pháp.
robust (adj)
mạnh mẽ (bền vững); vững chắc (kiên cố); khỏe mạnh (mạnh khỏe) + "Criminal Charges Filed, Massive Seizures Recorded. In Hanoi, authorities seized over 10 tons of smuggled oil and charged several offenses. In Ho Chi Minh City, a large manufacturing network was dismantled, with key entities and ringleaders arrested in a transnational operation. The system is robust." + Khởi Tố Hình Sự, Tịch Thu Lớn Được Ghi Nhận. Tại Hà Nội, cơ quan chức năng tịch thu hơn 10 tấn dầu lậu và khởi tố mấy tội danh. Tại TP. Hồ Chí Minh, một mạng lưới sản xuất lớn bị triệt phá, với các thực thể chính và đầu sỏ bị bắt trong chiến dịch xuyên quốc gia. Hệ thống vững chắc.