Bài 12

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/24

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

Last updated 3:30 AM on 8/24/24
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

25 Terms

1
New cards

先生 /xiānsheng/

Tiên sinh, anh ơi (trong công việc, gặp đối tác → lịch sự)

2
New cards

先/xiān/

(phó từ) <Tiên> …. Trước!

3
New cards

走/zǒu/

<Tẩu> : Đi ( không có địa điểm cụ thể )

4
New cards

去/qù/

<Khứ>: Đi (có địa điểm cụ thể)

5
New cards

介/jiè/: Giới

=> 介绍 /jièshào/

Giới thiệu

6
New cards

超市/chāoshì/

siêu thị

7
New cards

给/gěi/

(giới từ): cho

8
New cards

*) Công thức

Cho ai làm gì?

VD: 给我介绍一下人 ( cho tôi giới thiệu 1 chút)

9
New cards

位/wèi/

(lượng từ) ông, ngài, vị

VD: 请问您是那位 (xin hỏi ngài là vị nào?)

10
New cards

*) Cụm

Nhà cậu có mấy người →你家有几口人?

Nhà tôi có 4 người → 我家有四口人

11
New cards

班/bān/

(N) <ban>: lớp

12
New cards

长/zhǎng/

Trưởng

VD: lớp trưởng → 班长

VD2: phụ huynh → 家长

VD3: hiệu trưởng → 校长

13
New cards

长/cháng/

(adj)<Trường>: Dài

14
New cards

欢迎/huānyíng/

<Hoan nghênh>: Chào mừng, chào đón

15
New cards

来/lái/

<lai>: đến

16
New cards

留学生/líuxuéshēng/

<lưu học sinh>: du học sinh

17
New cards

留学/líuxué/

(v) du học

18
New cards

俩/liǎ/。 = 两个人

2 người

VD: 2 ae tôi đều thích ăn đồ ăn TQ

→ 我和我哥哥,我们俩喜欢吃中国菜

19
New cards

喜欢/xǐhuān/

<hỉ hoan>: Thích

20
New cards

比较/bǐjiào/

(Phó từ/v): Tương đối, khá/so sánh

21
New cards

容易/róngyì/

(adj)<Dung dị>: Dễ, dễ dàng

VD: Tôi cảm thấy tiếng trung tương đối dễ

→ 我觉得中文比较容易。

22
New cards

新/xìn/

(adj)<tân>: mới

23
New cards

先进/xiānjìn/

Tiên tiến

24
New cards

旧/jìu/

(adj) <cựu>: cũ (→ đồ vật)

25
New cards