1/31
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Take someone/something for granted
Cho là điều dĩ nhiên
Take something into account/consideration
Tính đến cái gì, kể đến cái gì
Take it easy
Không làm việc quá căng thẳng
Keep an eye on someone/something
Để mắt đến
Lose touch with someone
Mất liên lạc
Pay attention to someone/something
Chú ý đến
Catch sight of someone/something
Nhìn thấy (trong chốc lát)
At someone's disposal
Có sẵn cho ai sử dụng theo ý muốn
Splitting headache
Nhức đầu như búa bổ
Beat about the bush
Nói vòng vo tam quốc
Off the peg
(Quần áo) may sẵn
On the house
Không phải trả tiền
On the shelf
(Đồ vật) xếp xó, bỏ đi, không còn có ích nữa
Hit the roof
Giận dữ
Make someone’s blood boil
Làm cho ai giận điên lên
Bring down the house
Làm cho cả rạp hát vỗ tay nhiệt liệt
Pay through the nose
Trả giá mắc
By the skin of one's teeth
Sát sao
Pull someone’s leg
Trêu chọc ai
Get butterflies in one’s stomach
Cảm thấy bồn chồn
Sell like hot cakes
Bán đắt như tôm tươi
Shooting star
Sao băng
Sow one’s wild oats
Trải qua thời kì theo đuổi những thú vui bừa bãi
Close shaves
Những lần thoát hiểm trong gang tấc
Have a bee in one’s bonnet about something
Hay chú trọng, đặt nặng vấn đề gì
Blow one’s own trumpet
Huênh hoang
Fight tooth and nail
Chiến đấu ác liệt, đánh nhau ác liệt
Head over heels
Lăn lông lốc, hoàn toàn
Smell a rat
Nghi ngờ có âm mưu, nghi ngờ có sự dối trá
Know something like the back of one's hand
Biết rõ điều gì
The last straw
Giọt nước tràn ly
Fly off the handle
Mất bình tĩnh, thình lình nổi nóng