idioms
take someone/something for granted: cho là điều dĩ nhiên
take something into account/consideration: tính đến cái gì, kể đến cái gì
take it easy: không làm việc quá căng thắng
keep an eye on someone/something: để mắt đến
lose touch with someone: mất liên lạc
pay attention to someone/something: chú ý đến
catch sight of someone/something: nhìn thấy (trong chốc lát)
at someone's disposal: có sẵn cho ai sử dụng theo ý muốn
splitting headache: nhức đầu như búa bổ
beat about the bush: nói vòng vo tam quốc
off the peg: (quần áo) may sẵn
on the house: không phải trả tiền
on the shelf: (đồ vật) xếp xó, bỏ đi, không còn có ích nữa
hit the roof: giận dữ
make someone’s blood boil: làm cho ai giận điên lên
bring down the house: làm cho cả rạp hát vỗ tay nhiệt liệt
pay through the nose: trả giá mắc
by the skin of one's teeth: sát sao
pull someone’s leg: trêu chọc ai
get butterflies in one’s stomach: cảm thấy bồn chồn
sell like hot cakes: bán đắt như tôm tươi
shooting star: sao băng
sow one’s wild oats: trải qua thời kì theo đuổi những thú vui bừa bãi
close shaves: những lần thoát hiểm trong gang tấc
have a bee in one’s bonnet about something: hay chú trọng, đặt nặng vấn đề gì
blow one’s own trumpet: huênh hoang
fight tooth and nail: chỉến đấu ác liệt, đánh nhau ác liệt
head over heels: lăn lông lốc, hòan tòan
smell a rat: nghi ngờ có âm mưu, nghi ngờ có sự dối trá
know something like the back of one's hand: biết rõ điều gì
the last straw: giọt nước tràn ly
fly off the handle: mất bình tĩnh, thình lình nổi nóng