module2

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/436

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:36 AM on 3/27/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

437 Terms

1
New cards

Khái quát mô thần kinh

Mô thần kinh có nguồn gốc từ ngoại bì phôi.

Gồm thần kinh trung ương(CNS) và thần kinh ngoại biên(PNS)

Có 2 loại TB: TBTK(neuron) và TBTK đệm(Neuroglia)

2
New cards

Cấu tạo neuron

Neuron gồm thân, sợi nhánh(dendrite) và sợi trục(axon) tận cùng axon là cúc tận cùng

Cách phân biệt dendrite và axon là dựa vào gò sợi trục(nó không có thể nissle)

Thể nissle gồm LNCN và ribosome, nó ưa base nên có dạng đốm bắt màu đậm trên vi trường

<p>Neuron gồm thân, sợi nhánh(dendrite) và sợi trục(axon) tận cùng axon là cúc tận cùng</p><p>Cách phân biệt dendrite và axon là dựa vào gò sợi trục(nó không có thể nissle)</p><p>Thể nissle gồm LNCN và ribosome, nó ưa base nên có dạng đốm bắt màu đậm trên vi trường</p>
3
New cards

Các loại neuron dựa trên cấu tạo

Neuron đa cực(nhiều sợi nhánh và 1 sợi trục)-sừng trước tủy sống và vỏ não

Neuron 2 cực(1 sợi nhánh và 1 sợi trục)-võng mạc mắt

Neuron 1 cực(không có sợi nhánh)-hạch gai tủy sống

Axon chỉ có LNCT. Còn dendrite có cả LNCT, LNCN và ribosome

<p>Neuron đa cực(nhiều sợi nhánh và 1 sợi trục)-sừng trước tủy sống và vỏ não</p><p>Neuron 2 cực(1 sợi nhánh và 1 sợi trục)-võng mạc mắt</p><p>Neuron 1 cực(không có sợi nhánh)-hạch gai tủy sống</p><p>Axon chỉ có LNCT. Còn dendrite có cả LNCT, LNCN và ribosome</p>
4
New cards

Phân loại synapse dựa trên hướng truyền tín hiệu

Synapse cảm giác(hướng tâm)

synapse liên hợp

Synapse hiệu ứng(vận động ly tâm)

5
New cards

Phân loại synapse dựa trên vị trí của nó so với neuron hậu synapse

Synapse trục thân

Synapse trục-trục

Synapse trục-nhánh

<p>Synapse trục thân</p><p>Synapse trục-trục</p><p>Synapse trục-nhánh</p>
6
New cards

Phân loại synapse dựa trên cơ chế dẫn truyền

Synapse điện(chiếm 1%):

-Khe synapse rất hẹp(2-4 nm).Phần tiền và hậu synapse khá đối xứng, được nối bằng nhiều liên kết khe(phức protein nối 2 TB đồng thời tạo cấu trúc dạng kênh cho chất đi qua)→truyền xung trực tiếp

Synapse hóa học(chiếm 99%):cần thông qua chất trung gian hóa học

7
New cards

Tế bào thần kinh đệm

Không dẫn truyền thần kinh, đóng vai trò hỗ trợ TBTK, có thể sinh sản, nguồn gốc từ ngoại bì phôi.Gồm:

-TBTK đệm ngoại vi:TB vỏ bao và TB schwann

-TBTK đệm trung ương:Tb sao, TB ít nhánh, TB biểu mô nội tủy, vi bào đệm

8
New cards

Tb vỏ bao

Tìm thấy trong hạch thần kinh và bao quanh thân neuron.

Nhân đậm, bào tương ít, khó quan sát bào tương trong tiêu bản

<p>Tìm thấy trong hạch thần kinh và bao quanh thân neuron.</p><p>Nhân đậm, bào tương ít, khó quan sát bào tương trong tiêu bản</p>
9
New cards

Tế bào schwann

Tế cả sợi trục của thần kinh ngoại biên đều được bao bởi Tb schwann(dù có bao hay ko bao)

Ở tế bào không bao thì bào tương schwann lõm vào cho sợi trục gắn

Ở TB có bao thì 1 phần màng sinh chất của schwann rút bào tương ra, 2 màng ép sát lại và xoắn nhiều vòng quanh sợi trục

<p>Tế cả sợi trục của thần kinh ngoại biên đều được bao bởi Tb schwann(dù có bao hay ko bao)</p><p>Ở tế bào không bao thì bào tương schwann lõm vào cho sợi trục gắn</p><p>Ở TB có bao thì 1 phần màng sinh chất của schwann rút bào tương ra, 2 màng ép sát lại và xoắn nhiều vòng quanh sợi trục</p>
10
New cards

Vạch Schmidt-Lanterman

Ở sợi trục có bao myelin thì đôi khi phần màng sinh chất của schwann có 1 số đoạn không hoàn toàn ép sát→có lọt bào tương vào khoảng đó→không bắt màu trên lam tạo 1 đốm

Rãnh ranvier là khoảng không có bao myelin(nơi 2 Tb schwann tiếp giáp) trên sợi trục

<p>Ở sợi trục có bao myelin thì đôi khi phần màng sinh chất của schwann có 1 số đoạn không hoàn toàn ép sát→có lọt bào tương vào khoảng đó→không bắt màu trên lam tạo 1 đốm</p><p>Rãnh ranvier là khoảng không có bao myelin(nơi 2 Tb schwann tiếp giáp) trên sợi trục</p>
11
New cards

Tế bào sao (TBTK đệm trung ương)

Tế bào phân nhiều nhánh, nối mạch máu và TBTK(nó có thể gắn vs nhiều neuron cùng lúc)

Chức năng như hàng rào máu não, nâng đỡ,bảo vệ hệ tk

Nó còn có thể điều hòa sự co giãn mạch máu từ đó điều hòa lượng máu đến não

12
New cards

Các loại tế bào sao

TB sao loại xơ: nằm trong chất trắng, nhánh dài mảnh và ít nhánh

Tb sao nguyên sinh:Nằm trong chất xám,có rất nhiều nhánh ngắn và to

<p>TB sao loại xơ: nằm trong chất trắng, nhánh dài mảnh và ít nhánh</p><p>Tb sao nguyên sinh:Nằm trong chất xám,có rất nhiều nhánh ngắn và to</p>
13
New cards

Tế bào ít nhánh

Tạo bao myelin cho sợi trục của hệ thần kinh trung ương ở cả chất trắng và chất xám

<p>Tạo bao myelin cho sợi trục của hệ thần kinh trung ương ở cả chất trắng và chất xám</p>
14
New cards

Tế bào biểu mô nội tủy

Giới hạn mặt lòng của ống nội tủy và các não thất

Ở tủy sống(chứa ống nội tủy) thì Tb biểu mô nội tủy thường teo đi do ống nội tủy bị ép xẹp

Ở não thất thì biểu mô nội tủy có dạng biểu mô vuông đơn có lông chuyển

15
New cards

Vi bào đệm

Tế bào nhỏ, nhân đậm hình bầu dục, phân nhánh rất phong phú

Có thể di chuyển và thực bào

Nằm rải rác trong chất xám và chất trắng

<p>Tế bào nhỏ, nhân đậm hình bầu dục, phân nhánh rất phong phú</p><p>Có thể di chuyển và thực bào</p><p>Nằm rải rác trong chất xám và chất trắng</p>
16
New cards

quá trình hình thành dịch não tủy

Tb tuyến nằm trong đám rối màng mạch là nơi tiết ra dịch não tủy

Nó được chứa trong khoảng dưới nhện, não thất, ống nội tủy, khoang virchow robin.

Dịch não tủy chứa ít protein và ít TB(chủ yếu là lympho bào), không có hồng cầu.

17
New cards

Các lớp võ não dựa trên thân của TBTK

Võ não là vỏ của 2 bán cầu đại não, chất xám bên ngoài chất trắng bên trong

Gồm 6 lớp:Lớp phân tử(Tb cajal), lớp hạt ngoài, lớp tháp, lớp hạt trong, lớp tháp trong(TB tháp betz bự hơn Tb tháp ngoài), Lớp TB đa dạng

<p>Võ não là vỏ của 2 bán cầu đại não, chất xám bên ngoài chất trắng bên trong </p><p>Gồm 6 lớp:Lớp phân tử(Tb cajal), lớp hạt ngoài, lớp tháp, lớp hạt trong, lớp tháp trong(TB tháp betz bự hơn Tb tháp ngoài), Lớp TB đa dạng</p>
18
New cards

Các lớp vỏ não dựa trên phân bố các sợi tk

Mạng exner:nằm trong lớp phân tử

Dải bechterew: nằm giữa lớp hạt ngoài và lớp tháp ngoài

Dải Bailarger ngoài: nằm trong lớp hạt trong

Dải Bailarger trong: nằm trong lớp tháp trong

<p>Mạng exner:nằm trong lớp phân tử</p><p>Dải bechterew: nằm giữa lớp hạt ngoài và lớp tháp ngoài</p><p>Dải Bailarger ngoài: nằm trong lớp hạt trong</p><p>Dải Bailarger trong: nằm trong lớp tháp trong</p>
19
New cards

Vỏ tiểu não

-Gồm 2 vùng chất xám ở ngoài, chất trắng ở trong

-Lớp phân tử:TB giỏ và Tb sao.Tb giỏ có sợi trục phân nhánh(như cái giỏ) bao lấy TB purkinje.Tb sao nằm kế TB purkinje và ức chế nó.

-Lớp TB purkinje.Có trục chạy dẫn vào nhân ở các đảo chất xám trong chất trắng(các đảo ko thuộc vỏ)

-Lớp hạt:TB hạt và TB sao lớn..

20
New cards

Cấu trúc màng não tủy

Từ ngoài vào trong là:màng cứng, màng nhện, màng nuôi(màng mềm)

<p>Từ ngoài vào trong là:màng cứng, màng nhện, màng nuôi(màng mềm)</p>
21
New cards

Màng nuôi(màng mềm)

Bao mặt ngoài của não và tủy sống.

Có 2 lớp biểu mô lát đơn, có mạch máu giữa 2 lớp biểu mô,.

Khoảng giữa mạch máu và màng nuôi là khoang virchow-robin.

22
New cards

Màng nhện

Giàu sợi liên kết, không có mạch máu,

Ngăn cách với màng nuôi bởi khoang dưới nhện, khoang dưới nhện chứa dịch não tủy và mạch máu.

Được nối với màng nuôi bởi các bè nhện.

23
New cards

Màng cứng

Nằm ngoài cùng, dính vào mặt trong xương, là màng liên kết xơ, chắc chắn.

Màng cứng có 2 lớp TB và giữa 2 lớp này có các hồ máu và xoang tĩnh mạch

Có khoang ảo với màng nhện(khoang dưới màng cứng) và khoang ngoài màng cứng(khoang ảo với xương)

24
New cards

Cấu trúc thần kinh ngoại biên

Hạch thần kinh:tủy sống và tự chủ(thực vật)

Dây thần kinh

Đầu tận cùng thần kinh và các cơ quan cảm giác đặc biệt

25
New cards

Dây thần kinh ngoại biên

Hầu hết sợi thần kinh có bao myelin,các sợi gom lại thành một bó được bọc bởi bao bó thần kinh, ở giữa các sợi thần kinh có xen kẽ mô liên kết thưa chứa mạch máu gọi là mô nội thần kinh.

Nhiều bó gom lại tạo thành dây thần kinh ngoại biên và được bọc bởi bao ngoại thần kinh(bao lk xơ)

Ở các dây tk ngoại biên kích thước nhỏ thì không có bao ngoại thần kinh mà chỉ có bó sợi thần kinh

26
New cards

Hạch thần kinh

Có hình trứng chứa thân TB tk ngoại biên, một ít mô lk và mao mạch, có các sợi trục từ neuron khác chạy ngang qua

Cấu trúc được bọc bởi một bao liên tục với bao ngoại thần kinh

27
New cards

Hạch thần kinh não tủy

Nằm trên rễ sau dây thần kinh tủy sống.

Các neuron đơn cực, sợi trục phân 2 nhánh(1 nhánh về trung ương, 1 nhánh ra ngoại biên)

28
New cards

Hạch thần kinh tự chủ(thần kinh thực vật)

Điều khiển các chức năng không theo ý muốn.

Hạch giao cảm gồm:2 chuỗi hạch cạnh sống(2 bên cột sống), hạch thuộc đám rối trước sống(hạch mặt trời và hạch hạ vị)

Hạch phó giao cảm nằm trong các dây thần kinh sọ và hạch trong nội tạng

Các dây thần kinh thuộc thần kinh tự chủ đc chia làm trước hạch và sau hạch(tính theo đường trung ương-hạch-ngoại biên)

29
New cards

Tận cùng thần kinh

Có 2 loại:tận cùng tk cảm giác(đầu nhánh neuron), tận cùng tk vận động(cúc tận cùng neuron)

Thần kinh cảm giác áp suất, xúc tác: tiểu thể pacini, meissner, ruffini, merkel, các tận cùng thần kinh trần, nang lông

Thần kinh cảm giác nhiệt độ và đau: tiểu thể krause, các tận cùng thần kinh trong biểu mô

30
New cards

Tổng quát mô liên kết

Nguồn gốc:trung bì và ngoại bì mào thần kinh

Cấu tạo từ:Sợi liên kết, tế bào liên kết, chất căn bản

Ở phôi thì có:trung mô và mô nhầy

Ở người trưởng thành thì có:mô lk chính thức và mô lk chuyên biệt(xương, sụn, máu, mô lưới, mỡ)

31
New cards

Tế bào trung mô

Tên gọi khác là tế bào(gốc) đa năng, có ở phôi thai.

Khả năng di động yếu

Một số TB trung mô vẫn tồn tại và chưa biệt hóa ở người trưởng thành(tế bào gốc ở người trưởng thành)

<p>Tên gọi khác là tế bào(gốc) đa năng, có ở phôi thai.</p><p>Khả năng di động yếu</p><p>Một số TB trung mô vẫn tồn tại và chưa biệt hóa ở người trưởng thành(tế bào gốc ở người trưởng thành)</p>
32
New cards

Nguyên bào sợi→Tế bào sợi

Nguyên bào sợi thường là sản phẩm từ biệt hóa trung mô.Tế bào sợi là nguyên bào sợi trưởng thành

Nguyên bào sợi có 2 chức năng ngược nhau:

-Tổng hợp sợi và các chất căn bản của mô liên kết

-Tiết enzyme phân hủy protein của chất nền ngoại bào, tái hấp thu các cặn bã sau quá trình phân hủy

33
New cards

Đại thực bào

Có nguồn gốc từ mono bào trong máu→ĐTB còn gọi là mô bào

Theo chức năng phân thành:

-ĐTB tại chỗ

-ĐTB viêm

-ĐTB phụ trợ miễn dịch(trình diện kháng nguyên)

ĐTB thường đơn nhân(trừ hủy cốt bào và đại thực bào trong lao thì đa nhân)

34
New cards

Đại thực bào tại chỗ

Không liên quan đến kích thích bệnh lý,xử lý Tb già và các chất thải,ở gan, lách, phổi

Ở gan thì Đại thực bào tại chỗ là TB kupffer nằm dọc thành mao mạch nan hoa

Ở lách,ĐTB tiêu hủy hồng cầu→có nhiều hemosiderin(sản phẩm tiêu hóa hemoglobin)

Ở phổi,ĐTB là TB bụi, nằm trên biểu mô phế nang hoặc lòng phế nang→chất lạ trong không khí

35
New cards

Đại thực bào viêm và ĐTB phụ trợ miễn dịch

-Mono bào từ máu đến mô viêm→ĐTB→dọn TB chết và mảnh vụn TB→ dọn sạch ổ viêm→bào tương chứa các túi thực bào rất lớn và bào tương không đồng nhất do chứa nhiều thể vùi

-ĐTB hỗ trợ miễn dịch:thực bào kháng nguyên→trình diện cho T hỗ trợ

36
New cards

Tương bào

Được biệt hóa từ lympho B,nhân hình bánh xe, lệch về 1 phía và bào tương ưa base

Nhân hình bánh xe do các chất nhiễm sắc cô đặc thành từng khối bám màng nhân và có nhân con ở giữa

Bào tương ưa base do LNC phát triển mạnh→cần nhiều RNA

<p>Được biệt hóa từ lympho B,nhân hình bánh xe, lệch về 1 phía và bào tương ưa base</p><p>Nhân hình bánh xe do các chất nhiễm sắc cô đặc thành từng khối bám màng nhân và có nhân con ở giữa</p><p>Bào tương ưa base do LNC phát triển mạnh→cần nhiều RNA</p>
37
New cards

Mast bào

Tế bào gốc tủy xương đi vào máu rồi vào mô liên kết biệt hóa thành mast bào

Mast bào có bào tương chứa các hạt ưa kiềm→bào tương nhìn tương tự bạch cầu ưa base

Các hạt ưa kiềm chứa heparin, histamin, protease, ECF-A

38
New cards

Cơ chế đáp ứng viêm nhờ lympho B của Mast cell

Trong lần tiếp xúc đầu với kháng nguyên LymphoB tiết IgE

IgE gắn lên màng của mast bào đóng vai trò thụ thể cho Mast bào

Lần tiếp xúc thứ 2 trở đi KN gắn lên IgE→ hoạt hóa Mast bào→giải phóng histamin→viêm

39
New cards

Chu bào(tế bào ngoại mạc)

Tế bào trung mô bọc ngoài màng đáy mao mạch(đôi khi nằm trong, sát TB nội mô).

Trên chu mô(lớp chu bào) có 1 số tận cùng thần kinh→điều chỉnh lòng mạch

Do nó thuộc nhóm TB trung mô→có thể biệt hóa tạo TB sợi, Tb cơ trơn→khôi phục mạch

<p>Tế bào trung mô bọc ngoài màng đáy mao mạch(đôi khi nằm trong, sát TB nội mô).</p><p>Trên chu mô(lớp chu bào) có 1 số tận cùng thần kinh→điều chỉnh lòng mạch</p><p>Do nó thuộc nhóm TB trung mô→có thể biệt hóa tạo TB sợi, Tb cơ trơn→khôi phục mạch</p>
40
New cards

Tế bào nội mô

Tb hơi dẹt khá lớn với vùng quanh nhân phồng lên, liên kết chặt chẽ với nhau và bọc bên trong mạch máu, gắn trên màng đáy

Có chức năng bảo vệ và là hàng rào sinh học trong trao đổi chất giữa máu và (khí, não, mô…)

41
New cards

Mô mỡ

Các tế bào mỡ liên kết với nhau tạo tiểu thùy, các Tb cách nhau bởi một vách mỏng(mạng lưới collagen type III).

Bao quanh tiểu thùy là mạch máu→mô mỡ rất giàu mạch máu

Tb mỡ chứa nhiều lipid và nó ép nhân về sát màng tế bào.

42
New cards

Phân biệt mỡ trắng và mỡ nâu

Mỡ trắng cục mỡ chà bá màu trắng

Mỡ nâu chia thành nhiều cục mỡ nhỏ, bắt màu nhuộm do có nhiều ti thể và mao mạch phong phú

<p>Mỡ trắng cục mỡ chà bá màu trắng</p><p>Mỡ nâu chia thành nhiều cục mỡ nhỏ, bắt màu nhuộm do có nhiều ti thể và mao mạch phong phú</p>
43
New cards

Tổng hợp collagen

Collagen cấu tạo từ vô số tropocollagen,tropocollagen tạo từ 3 chuỗi a-collagen xoắn lại.Quá trình tổng hợp collagen:

LNCN sản xuất chuỗi tiền alpha(a-collagen có thêm đoạn peptide), xoắn lại tạo procollagen.

Procollagen đc golgi đóng gói xuất ra ngoại bào→cắt peptide ngắn tạo tropocollagen→collagen

44
New cards

Các Type collagen

Type I→phổ biến chiếm~80%, xoắn thành bó lớn có trong sụn xơ, da, xương, cân, dây chằng, gân cơ

Type II→Các vi sợi rất mảnh nằm trong sụn trong và sụn chun

Type III→Dạng lưới,phân nhánh nhiều nhất mảnh hơn Type I, bao mô mỡ, khung đỡ trong cquan tạo huyết, cơ trơn.Không thấy khi nhuộm thường và bắt đen khi nhuộm ngấm bạc

Type IV→Không tạo vi sợi mà kết hợp nhờ các liên kết giữa các đầu ptu→dạng lưới thật sự(khác type III)→Màng đáy cầu thận

45
New cards

Sợi chun

Được sản xuất bởi nguyên bào sợi và tế bào cơ trơn.

Gồm 2 thành phần là chuỗi elastin(750aa) và vi sợi collagen đường kính 10nm

<p>Được sản xuất bởi nguyên bào sợi và tế bào cơ trơn.</p><p>Gồm 2 thành phần là chuỗi elastin(750aa) và vi sợi collagen đường kính 10nm</p>
46
New cards

Chất căn bản

Dạng gel, nhiều nước.Được cấu tạo từ:

-GAG’s

-Proteoglycan

-Glycoprotein dính

47
New cards

GAG’s

Glycosaminglycan là polysaccharide với đơn phân là các đường đôi, thường được sulfate hóa

Hyaluronic, chonroitin sulfate, dermatan sulfate, keratan sulfate, heparan sulfate

48
New cards

Proteoglycan

Proteoglycan:Tạo từ một trục protein và liên kết với hàng trăm ptu glycosaminglycan(trừ hyaluronic)

Tập hợp proteoglycan:Hyaluronic làm trục và gắn nhiều proteoglycan, với trung gian 2 ptu protein nối

<p>Proteoglycan:Tạo từ một trục protein và liên kết với hàng trăm ptu glycosaminglycan(trừ hyaluronic)</p><p>Tập hợp proteoglycan:Hyaluronic làm trục và gắn nhiều proteoglycan, với trung gian 2 ptu protein nối</p>
49
New cards

Glycoprotein dính

Fibronectin ở chất nền ngoại bào.Gồm 2 ptu protein gắn nhau nhờ 2 lk disulfite.

1 đầu gắn với vi sợi collagen và proteoglycan

1 đầu gắn với actin thông qua protein xuyên bào

<p>Fibronectin ở chất nền ngoại bào.Gồm 2 ptu protein gắn nhau nhờ 2 lk disulfite.</p><p>1 đầu gắn với vi sợi collagen và proteoglycan</p><p>1 đầu gắn với actin thông qua protein xuyên bào</p>
50
New cards

Phân loại mô liên kết chính thức

Dựa vào thành phần của mô liên kết chính thức(Tế bào liên kết, sợi liên kết, chất căn bản)→4 loại:

1.Mô liên kết nhầy→nhiều chất căn bản.

2.Mô liên kết thưa→Nhiều tế bào liên kết

3.Mô liên kết đặc→collagen chiếm ưu thế.Gồm mô liên kết đặc có định hướng và không định hướng

4.Mô chun→nhiều sợi chun(dây chằng vàng cột sống, dây thanh quản, ĐM lớn(ĐM chủ và ĐM phổi)

51
New cards

Mô liên kết nhầy

Chủ yếu gặp ở trẻ em→biệt hóa thành các mô khác khi trưởng thành.

Ở người lớn rất hiếm gặp→chỉ thấy ở một số tuyến và mạch máu

52
New cards

Mô liên kết đặc có định hướng

Nếu collagen xếp thành dạng bó→dây chằng và gân

Nếu collagen xếp lớp→cân và chân bì giác mạc

53
New cards

Mô lưới

Có 2 thành phần:Sợi lưới(collagen type 3) và tế bào lưới

Có trong hạch, lách, tủy

Nhuộm bạc thì có thể thấy được mạng lưới collagen,còn nhuộm thường thấy được Tb lưới(nhiều nhánh bào tương, đan nối với nhau thành mạng lưới thứ hai)

54
New cards

Tế bào sắc tố

Có nguồn gốc từ ngoại bì mào thần kinh, bào tương nhiều thể melanin

Thân nằm trong lớp đáy của biểu bì và mô liên kết,phần bào tương tạo nhánh khá dài nằm trong lớp gai

Phát hiện bằng nhuộm bạc

<p>Có nguồn gốc từ ngoại bì mào thần kinh, bào tương nhiều thể melanin</p><p>Thân nằm trong lớp đáy của biểu bì và mô liên kết,phần bào tương tạo nhánh khá dài nằm trong lớp gai</p><p>Phát hiện bằng nhuộm bạc</p>
55
New cards

Cách di chuyển vào máu của các loại TB

Bạch cầu→đi chủ động vào mạch máu

Hồng cầu di chuyển bị động

Tiểu cầu là một phần bào tương không chứa nhân(vẫn có bào quan khác) của đại bào

<p>Bạch cầu→đi chủ động vào mạch máu</p><p>Hồng cầu di chuyển bị động</p><p>Tiểu cầu là một phần bào tương không chứa nhân(vẫn có bào quan khác) của đại bào</p>
56
New cards

Sự tạo hồng cầu

Tiền nguyên hồng cầu→nguyên hồng cầu ưa base(ái kiềm)→nguyên hồng cầu đa sắc(ưa nhiều màu) →Nguyên hồng cầu ái toan(ưa acid)→hồng cầu lưới→hồng cầu

Các giai đoạn trước khi tạo hồng cầu ái toan đều có sự phân bào,lúc sau thì không

Ở người trưởng thành sự tạo hồng cầu chủ yếu do phân chia hồng cầu ái kiềm.Chỉ có hồng cầu lưới(TB lưới-hồng cầu mất nhân nhưng vẫn còn bào quan) và hồng cầu mới đi vào máu

57
New cards

Bạch cầu trung tính(bạch cầu đa nhân trung tính)

Bạch cầu có nhân chia làm nhiều thùy, bào tương chứa các hạt azur và hạt đặc hiệu.

Chúng di chuyển kiểu amip qua mạch máu dễ dàng, có thể thực bào nhờ các hạt→pư viêm cấp tính

Hạt azur-như lysosome phân giải túi thực bào, còn hạt đặc hiệu có collagenase và lactoferrin-

Sau khi thực bào các hạt trong bào tương chúng cạn kiệt→chết→đại thực bào tiêu hủy

58
New cards

Bạch cầu ưa acid(bạch cầu đa nhân ưa acid)

Nhân thường phân 2 thùy, bào tương đỏ tía(có nhiều hạt ưa acid), tiết hạt ra ngoại bào-diệt kí sinh trùng(giun,sán) và gây pư dị ứng

2 loại hạt:

Một loại chứa cấu trúc tinh thể ở lõi(protein ưa acid),peroxydase và các enzyme thủy phân

Một loại không có cấu trúc tinh thể, chứ arylsulfatase và phosphatase

59
New cards

Bạch cầu ưa base(bạch cầu đa nhân ưa base)

Bào tương chứa nhiều hạt ưa base có màng(histamin, heparin, yếu tố ứng động BC ưa acid, protease), nhân ít phân thùy.Bào tương giống với masto bào.Thực bào không đáng kể.

Tất cả Tb chứa hạt ưa kiềm đều tương tác gắn IgE(cơ chế như masto bào) gây ra các pư dị ứng

60
New cards

Quá trình hình thành bạch cầu trung tính

Nguyên tủy bào(chưa có hạt)

Tiền tủy bào→bộ máy golgi tiết hạt azur(hạt cơ bản)

Tủy bào→Bộ máy golgi ngừng tiết hạt azur, tiết hạt chuyên biệt

Hậu tủy bào→có nhiều hạt azur và hạt chuyên biệt→golgi thoái hóa

<p>Nguyên tủy bào(chưa có hạt)</p><p>Tiền tủy bào→bộ máy golgi tiết hạt azur(hạt cơ bản)</p><p>Tủy bào→Bộ máy golgi ngừng tiết hạt azur, tiết hạt chuyên biệt</p><p>Hậu tủy bào→có nhiều hạt azur và hạt chuyên biệt→golgi thoái hóa</p>
61
New cards

Quá trình tạo các dòng bạch cầu hạt nói chung

Ở tủy xương BC hạt được tạo ra và lưu trữ qua các giai đoạn:

-Có phân bào: TB gốc→nguyên bào tủy→tiền tủy bào→tủy bào

-Không có phân bào:Tủy bào→hậu tủy bào→Tb hình dây→BC hạt trg thành

Các tế bào này di chuyển linh động ở giữa thành mạch và tuần hoàn(máu)

Di cư vào mô lk hoặc khoang tự nhiên→tiêu diệt vk rồi chết(đang ở tuần hoàn nó ms di cư được)

<p>Ở tủy xương BC hạt được tạo ra và lưu trữ qua các giai đoạn:</p><p>-Có phân bào: TB gốc→nguyên bào tủy→tiền tủy bào→tủy bào</p><p>-Không có phân bào:Tủy bào→hậu tủy bào→Tb hình dây→BC hạt trg thành</p><p>Các tế bào này di chuyển linh động ở giữa thành mạch và tuần hoàn(máu)</p><p>Di cư vào mô lk hoặc khoang tự nhiên→tiêu diệt vk rồi chết(đang ở tuần hoàn nó ms di cư được)</p>
62
New cards

Mono bào

Nhân không phân thùy, hình bầu dục, tròn, thường gặp nhất là hình đậu.Nhân sáng màu hơn các loại bạch cầu khác.Bào tương có hạt azur nhưng không có hạt chuyên biệt

Là nguồn gốc tạo đại thực bào, nó tự có khả năng thực bào nhưng yếu,vận động mạnh bằng chân giả

Mono bào có thể kết hợp tạo TB khổng lồ trong lao hay hủy cốt bào

63
New cards

Lympho bào

Thuộc nhóm bạch cầu không hạt(không có hạt đặc hiệu),vẫn có một số hạt mịn tương tự hạt azur(có giá trị như lysosome)

Chia làm lympho bào lớn và nhỏ:lympho bào nhỏ có nhân cầu hoặc hơi lõm gần như lấp kín bào tương.Lympho bào lớn lại khá giống mono bào.

64
New cards

Đặc điểm lympho bào T và B

Lympho bào T(thymus)→phụ thuộc tuyến ức, có nhánh bào tương ngắn, miễn dịch TB

Lympho bào B(bone)→không phụ thuộc tuyến ức xuất phát từ tủy xương,có các vi nhung mao, miễn dịch dịch thể

Ngoài lympho bào B và T còn có Tb không(null cell)→không có đặc điểm cả T và B

65
New cards

Phân biệt lympho bào lớn và mono bào

Lympho bào lớn có nhân hơi lõm, nhân không chiếm hết bào tương nên khá giống mono bào
Đặc điểm khác:Lympho bào lớn vẫn bé hơn mono bào, nhân ít lõm hơn, bào tương ít hơn

66
New cards

Tiểu cầu

Là những mảnh tế bào không nhân, dạng đĩa lồi 2 mặt, hình thành các gai bào tương khi hoạt hóa

Quá trình đông máu của tiểu cầu:

-Tổn thương nội mô→tiểu cầu hoạt hóa và kết dính vào mô liên kết dưới nội mô

-Tiểu cầu tiết chất hóa học thi hút tiểu cầu khác tạo huyết khối trắng

-Huyết khối trắng biến thành huyết khối đỏ khi hồng cầu dính vào mang lưới sợi fibrin

67
New cards

Quá trình tạo huyết

Tạo huyết trước sanh:

-Tạo huyết ở thành túi noãn hoàn

-Tạo huyết ở gan, lách, tủy xương(theo thứ tự thời gian)

Tạo huyết sau sanh

68
New cards

Biểu mô phủ

tựa trên 1 lớp mô đệm, không có mạch máu, lấy dinh dưỡng từ mô đệm khuếch tán qua màng đáy

69
New cards

Cấu tạo màng đáy

Lá nền:Do TB biểu mô tiết ra, nó nằm sát lớp biểu mô, gồm 2 lá

  • Lá sáng:Nằm sát cực đáy của Tb biểu mô

  • Lá đậm:Chứa collagen type IV

Lá võng:Do TB mô lk tiết(thường là Nguyên bào sợi)→Collagen type III gắn lá nền vào mô lk bên dưới

70
New cards

Phân loại biểu mô tuyến

chia thành nội tiết(tiết vào máu) ngoại tiết(tiết ra môi trường)

71
New cards

Phân loại biểu mô phủ

-Biểu mô phủ đơn:Biểu mô lát đơn, biểu mô vuông đơn, biểu mô trụ đơn, biểu mô trụ giả tầng

-Biểu mô phủ tầng:Biểu mô lát tầng không sừng, lát tầng có sừng, trụ tầng, vuông tầng, biểu mô niệu(hay còn gọi là biểu mô đa dạng tầng/trung gian tầng)

72
New cards

Biểu mô lát đơn

Cấu tạo bởi lớp tế bào đa diện, dẹt, có lồi.

Biểu mô lát đơn ở màng bụng, màng phổi, màng tim có nguồn gốc từ trung mô nên gọi là trung biểu mô

Biểu mô lát đơn ở thành mạch máu cũng có nguồn gốc trung mô(trung bì phôi)→nội mô

73
New cards

Biểu mô trụ đơn ở môn vị (dạ dày)

-Cực đỉnh của biểu mô lớp mặt dạ dày tiết giọt chất nhầy→chống HCl từ tuyến môn vị

74
New cards

Các cấu trúc do cực đỉnh kéo dài màng sinh chất

+Vi nhung mao(khía dọc, mảnh, đều):mâm khía(ruột non), bờ bàn chải(ống thận)→tăng diện tích TĐC

+Lông giả(giống vi nhung mao nhưng dài hơn,cong):ở ống mào tinh→tăng diện tích trao đổi chất

+Lông chuyển(vạch dọc, dài, dày, ko đều, thưa hơn mâm khía):ở vòi trứng→chuyển động

75
New cards

Biểu mô trụ giả tầng

Có ở khí quản.Gồm TB đáy, TB đài, Tb trụ có lông chuyển→tất cả đều gắn lên 1 màng đáy và chỉ có 1 lớp Tb duy nhất

Các nhân nằm ở nhiều độ cao tuy nhiên nó lộn xộn và không phân tầng rõ như biểu mô tầng

76
New cards

Biểu mô lát tầng sừng hóa

Chỉ gặp ở da, gồm 5 lớp:

-Lớp đáy:tế bào hình khối vuông→sinh sản biểu mô

-Lớp gai:tế bào đa diện, liền với nhau bằng các liên kết dạng gai

-Lớp hạt:chức các hạt ưa base gọi là hạt keratohyalin→bắt màu đậm thuốc hematoxylin

-Lớp bóng và lớp sừng là tế bào chết, dẹt, không nhân và hóa sừng.Lớp bóng chức các hạt eleidin(protein của tơ trương lực và keratohyalin)

77
New cards

Biểu mô lát tầng không sừng

Tương tự biểu mô lát tầng có sừng:cũng có lớp đáy hình khối vuông tạo lớp tế bào đa diện.Chỉ là nó không có lớp sừng và lớp bóng,lớp hạt

78
New cards

Mê đạo đáy

Hệ thống các nếp gấp đáy(các lõm sâu vào bào tương ở màng đáy)

Giúp tăng diện tích trao đổi chất của màng đáy

79
New cards

Biểu mô trụ tầng

Lót trong ống bài xuất đường kính lớn.

Màng đáy có 1-2 lớp tế bào hình khối vuông.Và 1 lớp tế bào hình trụ ở trên

<p>Lót trong ống bài xuất đường kính lớn.</p><p>Màng đáy có 1-2 lớp tế bào hình khối vuông.Và 1 lớp tế bào hình trụ ở trên</p>
80
New cards

Biêu mô niệu

Là biểu mô đa dạng tầng(hình dạng tầng thay đổi theo trạng thái sinh lý)

Lớp đáy là lớp tế bào hình khối vuông không liên tục và ko đều đặn

1-2 lớp trung gian là tế bào hình vợt

Lớp bề mặt là tế bào rất lớn, cực đáy bị ép lõm bởi Tb hình vợt.Khi ống dẫn tiểu căng đầy→lớp Tb này bị ép dẹp→đa dạng tầng

81
New cards

Tuyến nhầy(gồm các tế bào đài-còn gọi là TB tuyến biệt lập)

Nếu nó tiết nhiều chất nhầy→nhân ép dẹp về phía màng đáy

Chất nhầy chứa nhiều glucid→không nhìn rõ khi nhuộm thông thường

→Nhuộm ái tính cao với glucid(P.A.S)→nhìn rõ hạt nhầy(màu đỏ đậm)

82
New cards

Tuyến ống(tuyến ngoại tiết)

-Tuyến ống đơn thẳng(tuyến lieberkuhn-dịch ruột)

-Tuyến ống chia nhánh(tuyến ống môn vị của dạ dày)

-Tuyến ống phức tạp(tuyến brunner của tá tràng-tiết nhầy)

-Tuyến ống cong queo(tuyến mồ hôi ở da)-biểu mô vuông đơn/kép gồm phần chế tiết(nhạt màu), phần bài xuất(đậm màu)

<p>-Tuyến ống đơn thẳng(tuyến lieberkuhn-dịch ruột)</p><p>-Tuyến ống chia nhánh(tuyến ống môn vị của dạ dày)</p><p>-Tuyến ống phức tạp(tuyến brunner của tá tràng-tiết nhầy)</p><p>-Tuyến ống cong queo(tuyến mồ hôi ở da)-biểu mô vuông đơn/kép gồm phần chế tiết(nhạt màu), phần bài xuất(đậm màu)</p>
83
New cards

Tuyến tiết nước

Tế bào tổng hợp chất chế tiết khác với chất nhầy→Cực đỉnh chứa nhiều hạt(chất chế tiết).

Nhân tròn và nằm trong một vùng bào tương ái kiềm

<p>Tế bào tổng hợp chất chế tiết khác với chất nhầy→Cực đỉnh chứa nhiều hạt(chất chế tiết).</p><p>Nhân tròn và nằm trong một vùng bào tương ái kiềm</p>
84
New cards

Tuyến túi(nang)

Gồm phần bài xuất dạng ống và phần chế tiết phình ra thành các nang gắn trên ống

-Tuyến túi đơn(tuyến bã)-Phần bài xuất chỉ có dạng ống lieberkuhn

-Tuyến túi phức tạp(tuyến vú, nc bọt)-Phân bài xuất phân nhánh-Gồm nang nhầy, nang nước, nang pha

85
New cards

Nang pha

Gặp ở một số tuyến nước bọt.

Chủ yếu tạo bởi tế bào tiết nhầy

Các tế bào tiết nước liên kết thành các liềm bán nguyệt bao quan tế bào tiết nhầy(liềm gianuzzi)

<p>Gặp ở một số tuyến nước bọt.</p><p>Chủ yếu tạo bởi tế bào tiết nhầy </p><p>Các tế bào tiết nước liên kết thành các liềm bán nguyệt bao quan tế bào tiết nhầy(liềm gianuzzi)</p>
86
New cards

Các kiểu chế tiết của tuyến ngoại tiết

Chế tiết toàn vẹn(gặp ở nang tuyến tụy)→tiết liên tục và từ từ

Chế tiết bán hủy(tuyến vú, mồ hôi nách)→chế tiết ngắt quãng, chất tiết tập trung ở cực đỉnh và tách ra

Chế tiết toàn hủy→toàn bộ Tb thành chất tiết

<p>Chế tiết toàn vẹn(gặp ở nang tuyến tụy)→tiết liên tục và từ từ</p><p>Chế tiết bán hủy(tuyến vú, mồ hôi nách)→chế tiết ngắt quãng, chất tiết tập trung ở cực đỉnh và tách ra</p><p>Chế tiết toàn hủy→toàn bộ Tb thành chất tiết</p>
87
New cards

Tuyến nội tiết

không có ống bài xuất.

Tế bào không phân cực rõ rệt, nhân nằm giữa TB, chất chế tiết rải đều trong bào tương.

Hình dạng tế bào phụ thuộc loại chất chế tiết:protein→bào tương dạng hạt, lipid→nhiều không bào nhỏ, kích thươc đồng đều

88
New cards

Các sắp xếp của tế bào tuyến nội tiết

Các tế bào tuyến nội tiết biệt lập:Các TB trong ống lieberkuhn→nhạy cảm nitrat bạc(phát hiện nhờ nhuộm bạc)

Đám tế bào tuyến→đám nhỏ

Cơ quan nội tiết→liên kết thành từng lá biểu mô

89
New cards

Đặc điểm chung của ba loại cơ

Khả năng hồi phục: cơ trơn>cơ vân>cơ tim

Tạo từ các TB cơ(sợi cơ).Nguồn gốc từ trung bì phôi

Còn một số tế bào khác cũng có thể co-duỗi:Tb cơ-biểu mô, Tb quanh mạch, nguyên bào sợi

90
New cards

Cấu tạo Tơ cơ(cơ vân và cơ tim)

Tơ cơ gồm 1 chuỗi sacrom(đơn vị co cơ), sợi cơ mới là tế bào ,tơ cơ chỉ là 1 cấu trúc nằm trong đó

Băng sáng I→sợi actin

Băng tối A→bó myosin

Giữa băng sáng I là vạch Z(điểm bám sợi actin)

Giữa băng tối A là băng H(khoảng cách giữa 2 đầu actin nằm trong băng A)

Giữa băng H là vạch M

<p>Tơ cơ gồm 1 chuỗi sacrom(đơn vị co cơ), sợi cơ mới là tế bào ,tơ cơ chỉ là 1 cấu trúc nằm trong đó</p><p>Băng sáng I→sợi actin</p><p>Băng tối A→bó myosin</p><p>Giữa băng sáng I là vạch Z(điểm bám sợi actin)</p><p>Giữa băng tối A là băng H(khoảng cách giữa 2 đầu actin nằm trong băng A)</p><p>Giữa băng H là vạch M</p>
91
New cards

Bộ ba(triad)

Gồm 1 ống ngang và 2 túi tận cùng→đảm bảo cả sợi cơ co đồng thời khi kích thích tới ngưỡng

Ống ngang hay vi quản T là hệ thống ống vây quanh vi sợi cơ→truyền điện thế khử cho túi tận cùng

Túi tận cùng thực chất là LNCT→dự trữ Ca

<p>Gồm 1 ống ngang và 2 túi tận cùng→đảm bảo cả sợi cơ co đồng thời khi kích thích tới ngưỡng</p><p>Ống ngang hay vi quản T là hệ thống ống vây quanh vi sợi cơ→truyền điện thế khử cho túi tận cùng</p><p>Túi tận cùng thực chất là LNCT→dự trữ Ca</p>
92
New cards

Sự co cơ vân

Lúc nghỉ:troponin I giữ cho troponin T gắn lên G-actin→ngăn myosin gắn vào

Khi có xung động thần kinh→mở kênh Ca2+ trên LNCT→kích thích troponinC→ức chế troponin I →giải phóng troponinT→giải phóng G-actin→myosin gắn và co cơ

Myosin ở đây dùng ATP không phụ thuộc MLCK

Băng A giữ nguyên, khi co cơ băng H và I ngắn lại,giãn cơ thì H và I lớn hơn

93
New cards

Cấu trúc cơ tim

Các tế bào dạng trụ, phân nhánh.Có 1-2 nhân, quanh nhân có vùng bào tương→bắt màu nhạt hơn

Các Tb liên kết với nhau bằng các liên kết tế bào(có thể dọc hoặc ngang) tạo dạng lưới, lk 2 Tb theo chiều dọc gọi là vạch bậc thang(đĩa nối)

Giữa các TB có khoang henle chứa mô lk, máu và mạch bạch huyết→ trắng sáng trên tiêu bản

94
New cards

Cấu trúc bộ đôi(diad)

Có ở cơ tim

Ống T ít hơn nhưng bự gấp 1,5-2 lần cơ vân.LNCT kém phát triển→chỉ có dạng bộ đôi 1 ống T+ 1 túi tận cùng

Ti thể cơ tim rất phát triển chiếm đến 40% cơ tương(ở cơ vân là 2%)

95
New cards

Cấu tạo cơ trơn

Các TB cơ trơn hình thoi có đúng 1 nhân.Có các thể đặc(cấu trúc nhỏ, hình thoi, đậm màu, nằm sát màng sinh chất)→chứa sợi a-actinin(khác actin) giúp giữa actin tương tự vạch Z

Các TB cơ trơn tạo thành bó rồi các bó xếp lớp.Giữa các sợi cơ có nhiều mô lk, máu, bạch huyết

Có hệ calmodulin với vai trò tương tự troponin cần Ca2+ để kích thích.Nó còn hoạt hóa myosin tạo bó(bên cơ vân với cơ trơn thì có bó sẵn)

<p>Các TB cơ trơn hình thoi có đúng 1 nhân.Có các thể đặc(cấu trúc nhỏ, hình thoi, đậm màu, nằm sát màng sinh chất)→chứa sợi a-actinin(khác actin) giúp giữa actin tương tự vạch Z</p><p>Các TB cơ trơn tạo thành bó rồi các bó xếp lớp.Giữa các sợi cơ có nhiều mô lk, máu, bạch huyết</p><p>Có hệ calmodulin với vai trò tương tự troponin cần Ca<sup>2+</sup> để kích thích.Nó còn hoạt hóa myosin tạo bó(bên cơ vân với cơ trơn thì có bó sẵn)</p>
96
New cards

Khả năng sinh sản của tế bào cơ

Cơ vân và cơ tim:

-Không thể phân bào

-Được thay thế nhờ mô sợi

Cơ trơn:

-Có thể phân bào

Cả 3 loại cơ đều có thể phì đại(TB phát triển to hơn để đáp ứng nhu cầu cao)

97
New cards

Các hình thức sinh sản của mô sụn

Sinh sản kiểu đắp thêm→do lớp TB trung mô màng sụn→nguyên bào sụn tạo chất nền sụn rồi vùi vào

Sinh sản kiểu gian bào:

-Sinh sản kiểu vòng→mỗi lần phân đôi theo mặt phẳng phân chia khác nhau→vòng TB sụn

-Sinh sản kiểu trụ→phân đôi theo 1 mặt phẳng phân chia duy nhất→một hàng TB

<p>Sinh sản kiểu đắp thêm→do lớp TB trung mô màng sụn→nguyên bào sụn tạo chất nền sụn rồi vùi vào</p><p>Sinh sản kiểu gian bào:</p><p>-Sinh sản kiểu vòng→mỗi lần phân đôi theo mặt phẳng phân chia khác nhau→vòng TB sụn</p><p>-Sinh sản kiểu trụ→phân đôi theo 1 mặt phẳng phân chia duy nhất→một hàng TB</p>
98
New cards

Chất căn bản của mô sụn

Ưa base(do chonroitin sulfate-tính chắc tính đàn hồi), giàu các chất hữu cơ(như mô lk chính thức)

Tạo các ổ sụn, xung quanh ổ sụn có cầu sụn(vùng chất căn bản đậm màu)

Giàu khoáng(đặc biệt là muối Na) và nước

*không có mạch máu.Tính ưa nước của sụn giảm dần theo thời gian

99
New cards

Phân loại sụn dựa trên sợi liên kết

Sụn trong(hyaline)→collagen type 2→tạo cấu trúc dạng tấm dạ phớt→chất nền có vẻ đồng nhất trong vi trường.Có ở sụn khớp, đường hô hấp, sườn

Sụn chun(Elastic)→sợi chun nhiều.Không thể vôi hóa.Có ở nắp thanh quản, vành tai

Sụn xơ(fibrocartilage)→collagen type 1:thành bó lớn trong dây chằn, gân

100
New cards

Màng sụn

Phân thành 2 lớp:

-Lớp ngoài chứa nhiều collagen

-Lớp trong chứa tb trung mô/Tb sợi non

Màng sụn không có trong diện khớp(sụn trong) và sụn xơ→2 mô này không có sinh sản đắp thêm

Khi mô sụn đã qua giai đoạn tăng trưởng thì màng sụn teo và hình thành một bao liên kết mảnh

Explore top notes

note
Science - Chapter 8
Updated 1058d ago
0.0(0)
note
Risk / Riesgo (IT)
Updated 1245d ago
0.0(0)
note
Chemistry Chapter 3
Updated 426d ago
0.0(0)
note
B1
Updated 1268d ago
0.0(0)
note
Body Disorders
Updated 1154d ago
0.0(0)
note
Conformity
Updated 1037d ago
0.0(0)
note
Impacts of Urbanization
Updated 1164d ago
0.0(0)
note
Science - Chapter 8
Updated 1058d ago
0.0(0)
note
Risk / Riesgo (IT)
Updated 1245d ago
0.0(0)
note
Chemistry Chapter 3
Updated 426d ago
0.0(0)
note
B1
Updated 1268d ago
0.0(0)
note
Body Disorders
Updated 1154d ago
0.0(0)
note
Conformity
Updated 1037d ago
0.0(0)
note
Impacts of Urbanization
Updated 1164d ago
0.0(0)

Explore top flashcards

flashcards
Camping Vocab
44
Updated 564d ago
0.0(0)
flashcards
Chemistry Unit 8 Ions
56
Updated 1117d ago
0.0(0)
flashcards
APUSH Vocab Quiz
30
Updated 1098d ago
0.0(0)
flashcards
Russia - APCG
47
Updated 1234d ago
0.0(0)
flashcards
Bio evolution test
41
Updated 12d ago
0.0(0)
flashcards
Genetics E1- Medical Pedigree
34
Updated 286d ago
0.0(0)
flashcards
Camping Vocab
44
Updated 564d ago
0.0(0)
flashcards
Chemistry Unit 8 Ions
56
Updated 1117d ago
0.0(0)
flashcards
APUSH Vocab Quiz
30
Updated 1098d ago
0.0(0)
flashcards
Russia - APCG
47
Updated 1234d ago
0.0(0)
flashcards
Bio evolution test
41
Updated 12d ago
0.0(0)
flashcards
Genetics E1- Medical Pedigree
34
Updated 286d ago
0.0(0)