Thẻ ghi nhớ: Unit 6: Gender equality | Quizlet

0.0(0)
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
Card Sorting

1/80

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced

No study sessions yet.

81 Terms

1
New cards

equality /iˈkwɒl.ə.ti/

n. sự bình đẳng

<p>n. sự bình đẳng</p>
2
New cards

address = deal with (+the problem)

giải quyết (vấn đề)

<p>giải quyết (vấn đề)</p>
3
New cards

gender /ˈdʒen.dər/

n. giới tính

<p>n. giới tính</p>
4
New cards

budget /ˈbʌdʒ.ɪt/

(n) ngân sách, ngân quỹ

<p>(n) ngân sách, ngân quỹ</p>
5
New cards

colleague /ˈkɒl.iːɡ/= co-worker /ˌkəʊˈwɜː.kər/

n. bạn đồng nghiệp

<p>n. bạn đồng nghiệp</p>
6
New cards

college /'kɔlidʤ/

n. trường cao đẳng, trường đại học

<p>n. trường cao đẳng, trường đại học</p>
7
New cards

considerable /kənˈsɪd.ər.ə.bəl/

(adj) lớn lao, to tát, đáng kể

<p>(adj) lớn lao, to tát, đáng kể</p>
8
New cards

considerate /kənˈsɪd.ər.ət/

adj. ân cần, chu đáo

<p>adj. ân cần, chu đáo</p>
9
New cards

take into account /əˈkaʊnt/ = take into consideration /kənˌsɪd.əˈreɪ.ʃən/ = consider /kənˈsɪd.ər/

(v) cân nhắc, xem xét

10
New cards

discriminate /dɪˈskrɪm.ɪ.neɪt/

(v) phân biệt; phân biệt đối xử

<p>(v) phân biệt; phân biệt đối xử</p>
11
New cards

discrimination against + sb/st

phân biệt đối xử

<p>phân biệt đối xử</p>
12
New cards

eliminate = get rid of = remove = eradicate /ɪˈræd.ɪ.keɪt/

v. loại trừ

13
New cards

enroll /ɪnˈrəʊl/ = enlist /ɪnˈlɪst/

(v) đăng ký, ghi danh

14
New cards

enrollment /ɪnˈrəʊl.mənt/

n. sự ghi danh, đăng ký

<p>n. sự ghi danh, đăng ký</p>
15
New cards

equal /ˈiː.kwəl/ >< unequal /ʌnˈiː.kwəl/

adj. bình đẳng >< bất bình đẳng

16
New cards

equality /iˈkwɒl.ə.ti/ >< inequality /ˌɪn.ɪˈkwɒl.ə.ti/

n. sự bình đẳng >< sự bất bình đẳng

17
New cards

income /'inkəm/

n. lợi tức, thu nhập

<p>n. lợi tức, thu nhập</p>
18
New cards

wage /weɪdʒ/

(n) tiền công; lương (trả theo giờ, ngày làm việc)

<p>(n) tiền công; lương (trả theo giờ, ngày làm việc)</p>
19
New cards

salary /ˈsæl.ər.i/

tiền lương ( theo tháng, năm)

<p>tiền lương ( theo tháng, năm)</p>
20
New cards

limitation /ˌlɪm.ɪˈteɪ.ʃən/

(n) sự hạn chế. sự giới hạn

<p>(n) sự hạn chế. sự giới hạn</p>
21
New cards

limit /ˈlɪm.ɪt/

v.giới hạn
n. bất cập

22
New cards

poorness = poverty /ˈpɒv.ə.ti/

sự nghèo túng

23
New cards

preference A over B /ˈpref.ər.əns/

sự thiên vị/ thích A hơn B

24
New cards

property /ˈprɒp.ə.ti/

n. tài sản

25
New cards

pursue a career /pəˈsjuː a kəˈrɪə/

theo đuổi sự nghiệp

<p>theo đuổi sự nghiệp</p>
26
New cards

qualified /pəˈsjuː/ = competent /ˈkɒm.pɪ.tənt/

adj. đủ tư cách, điều kiện, khả năng

27
New cards

workforce /ˈwɜːk.fɔːs/ = labor force /ˈleɪ.bə ˌfɔːs/

lực lượng lao động

28
New cards

be aware of = be conscious of = acknowledge

có nhận thức

29
New cards

domestic violence /dəˌmes.tɪk ˈvaɪə.ləns/

n. bạo lực gia đình

<p>n. bạo lực gia đình</p>
30
New cards

violent /ˈvaɪə.lənt/

adj. bạo lực

<p>adj. bạo lực</p>
31
New cards

dream of/about + Ving

mơ về cái gì

<p>mơ về cái gì</p>
32
New cards

give up = abandon /əˈbæn.dən/

từ bỏ, bỏ rơi

33
New cards

gap /ɡæp/

n. khoảng cách

<p>n. khoảng cách</p>
34
New cards

gender gap /ˈdʒen.də ˌɡæp/

khoảng cách giới tính

35
New cards

genderation gap

khoảng cách thế hệ

36
New cards

make an effort = make an attempt

cố gắng, nỗ lực

37
New cards

to prevent sb from doing sth

ngăn chặn

38
New cards

role model /ˈrəʊl ˌmɒd.əl/

n. hình mẫu

39
New cards

sue sb for doing sth

kiện ai về cái gì

40
New cards

be forced / made to V

bị ép buộc phải làm gì

<p>bị ép buộc phải làm gì</p>
41
New cards

make a decision = make up one's mind

đưa ra quyết định

<p>đưa ra quyết định</p>
42
New cards

be likely to V = tend to V

có xu hướng làm gì

<p>có xu hướng làm gì</p>
43
New cards

intend to V

dự định làm gì

<p>dự định làm gì</p>
44
New cards

make progress /prəˈɡres/

v. tiến bộ

<p>v. tiến bộ</p>
45
New cards

inspire K/ɪnˈspaɪər/

(v) truyền cảm hứng

46
New cards

inspiration /ˌɪn.spɪˈreɪ.ʃən/

n. nguồn cảm hứng

47
New cards

inspirational /ˌɪn.spɪˈreɪ.ʃən.əl/

(adj) có cảm hứng

<p>(adj) có cảm hứng</p>
48
New cards

admire sb for doing sth

ngưỡng mộ ai vì đã làm gì

<p>ngưỡng mộ ai vì đã làm gì</p>
49
New cards

courage /ˈkʌr.ɪdʒ/ = bravery /ˈbreɪ.vər.i/

n. sự dũng cảm

50
New cards

brave /breiv/

adj. gan dạ, can đảm

<p>adj. gan dạ, can đảm</p>
51
New cards

be famous for

nổi tiếng vì cái gì

52
New cards

slightly /ˈbreɪ.vər.i/

(adv) mức độ nhẹ, mỏng manh, yếu ớt

<p>(adv) mức độ nhẹ, mỏng manh, yếu ớt</p>
53
New cards

work for sb

làm việc cho ai

54
New cards

work as/like

làm việc giống/ như

<p>làm việc giống/ như</p>
55
New cards

right of doing st = righy to do st

quyền được làm gì

56
New cards

race discrimination

phân biệt chủng tộc

<p>phân biệt chủng tộc</p>
57
New cards

degree /dɪˈɡriː/

n. bằng cấp

<p>n. bằng cấp</p>
58
New cards

well-paid job

công việc được trả lương cao

<p>công việc được trả lương cao</p>
59
New cards

diploma /dɪˈpləʊmə/

n. bằng cấp

<p>n. bằng cấp</p>
60
New cards

certificate /səˈtɪfɪkət/

n. giấy chứng nhận

<p>n. giấy chứng nhận</p>
61
New cards

on the basis of

dựa trên cơ sở

62
New cards

domestic /dəˈmestɪk/ = household

việc nhà

63
New cards

bias

n. thiên vị

<p>n. thiên vị</p>
64
New cards

exhausted /ɪɡˈzɔːstɪd/

adj. cạn kiệt

<p>adj. cạn kiệt</p>
65
New cards

exhaustive /ɪɡˈzɔːstɪv/

adj. hoàn toàn, toàn diện

<p>adj. hoàn toàn, toàn diện</p>
66
New cards

living expenses /ɪkˈspens/

(n.) chi phí sinh hoạt

<p>(n.) chi phí sinh hoạt</p>
67
New cards

broaden /ˈbrɔː.dən/ = widen /ˈwaɪ.dən/

mở rộng

68
New cards

broaden your horizons = widen your knowledge

mở rộng tầm nhìn của bạn = mở rộng kiến ​​thức của bạn

69
New cards

focus /'foukəs/

v., n. tập trung; trung tâm, trọng tâm

<p>v., n. tập trung; trung tâm, trọng tâm</p>
70
New cards

stimulate /ˈstɪmjuleɪt/ =dependent /dɪˈpendənt/

khuyến khích

71
New cards

focus on

v. tập trung vào

<p>v. tập trung vào</p>
72
New cards

influence /ˈɪnfluəns/

(v) ảnh hưởng, tác động

<p>(v) ảnh hưởng, tác động</p>
73
New cards

ignore = skip

bỏ qua

<p>bỏ qua</p>
74
New cards

reliant /rɪˈlaɪənt/

adj. đáng tin cậy

<p>adj. đáng tin cậy</p>
75
New cards

victim /ˈvɪktɪm/

n. nạn nhân

<p>n. nạn nhân</p>
76
New cards

defer /dɪˈfɜː(r)/

v. trì hoãn

<p>v. trì hoãn</p>
77
New cards

conversation /ˌkɒnvəˈseɪʃn/

n. cuộc nói chuyện

<p>n. cuộc nói chuyện</p>
78
New cards

attempt /ə'tempt/

n., v. sự cố gắng, sự thử; cố gắng, thử

<p>n., v. sự cố gắng, sự thử; cố gắng, thử</p>
79
New cards

attach /ə'tætʃ/

v. gắn, dán, trói, buộc

80
New cards

Discrimination /dɪˌskrɪmɪˈneɪʃn/

n. sự phân biệt đối xử

<p>n. sự phân biệt đối xử</p>
81
New cards

approve of+N/Ving

tán thành, đồng ý, chấp thuận

<p>tán thành, đồng ý, chấp thuận</p>