1/80
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced |
---|
No study sessions yet.
equality /iˈkwɒl.ə.ti/
n. sự bình đẳng
address = deal with (+the problem)
giải quyết (vấn đề)
gender /ˈdʒen.dər/
n. giới tính
budget /ˈbʌdʒ.ɪt/
(n) ngân sách, ngân quỹ
colleague /ˈkɒl.iːɡ/= co-worker /ˌkəʊˈwɜː.kər/
n. bạn đồng nghiệp
college /'kɔlidʤ/
n. trường cao đẳng, trường đại học
considerable /kənˈsɪd.ər.ə.bəl/
(adj) lớn lao, to tát, đáng kể
considerate /kənˈsɪd.ər.ət/
adj. ân cần, chu đáo
take into account /əˈkaʊnt/ = take into consideration /kənˌsɪd.əˈreɪ.ʃən/ = consider /kənˈsɪd.ər/
(v) cân nhắc, xem xét
discriminate /dɪˈskrɪm.ɪ.neɪt/
(v) phân biệt; phân biệt đối xử
discrimination against + sb/st
phân biệt đối xử
eliminate = get rid of = remove = eradicate /ɪˈræd.ɪ.keɪt/
v. loại trừ
enroll /ɪnˈrəʊl/ = enlist /ɪnˈlɪst/
(v) đăng ký, ghi danh
enrollment /ɪnˈrəʊl.mənt/
n. sự ghi danh, đăng ký
equal /ˈiː.kwəl/ >< unequal /ʌnˈiː.kwəl/
adj. bình đẳng >< bất bình đẳng
equality /iˈkwɒl.ə.ti/ >< inequality /ˌɪn.ɪˈkwɒl.ə.ti/
n. sự bình đẳng >< sự bất bình đẳng
income /'inkəm/
n. lợi tức, thu nhập
wage /weɪdʒ/
(n) tiền công; lương (trả theo giờ, ngày làm việc)
salary /ˈsæl.ər.i/
tiền lương ( theo tháng, năm)
limitation /ˌlɪm.ɪˈteɪ.ʃən/
(n) sự hạn chế. sự giới hạn
limit /ˈlɪm.ɪt/
v.giới hạn
n. bất cập
poorness = poverty /ˈpɒv.ə.ti/
sự nghèo túng
preference A over B /ˈpref.ər.əns/
sự thiên vị/ thích A hơn B
property /ˈprɒp.ə.ti/
n. tài sản
pursue a career /pəˈsjuː a kəˈrɪə/
theo đuổi sự nghiệp
qualified /pəˈsjuː/ = competent /ˈkɒm.pɪ.tənt/
adj. đủ tư cách, điều kiện, khả năng
workforce /ˈwɜːk.fɔːs/ = labor force /ˈleɪ.bə ˌfɔːs/
lực lượng lao động
be aware of = be conscious of = acknowledge
có nhận thức
domestic violence /dəˌmes.tɪk ˈvaɪə.ləns/
n. bạo lực gia đình
violent /ˈvaɪə.lənt/
adj. bạo lực
dream of/about + Ving
mơ về cái gì
give up = abandon /əˈbæn.dən/
từ bỏ, bỏ rơi
gap /ɡæp/
n. khoảng cách
gender gap /ˈdʒen.də ˌɡæp/
khoảng cách giới tính
genderation gap
khoảng cách thế hệ
make an effort = make an attempt
cố gắng, nỗ lực
to prevent sb from doing sth
ngăn chặn
role model /ˈrəʊl ˌmɒd.əl/
n. hình mẫu
sue sb for doing sth
kiện ai về cái gì
be forced / made to V
bị ép buộc phải làm gì
make a decision = make up one's mind
đưa ra quyết định
be likely to V = tend to V
có xu hướng làm gì
intend to V
dự định làm gì
make progress /prəˈɡres/
v. tiến bộ
inspire K/ɪnˈspaɪər/
(v) truyền cảm hứng
inspiration /ˌɪn.spɪˈreɪ.ʃən/
n. nguồn cảm hứng
inspirational /ˌɪn.spɪˈreɪ.ʃən.əl/
(adj) có cảm hứng
admire sb for doing sth
ngưỡng mộ ai vì đã làm gì
courage /ˈkʌr.ɪdʒ/ = bravery /ˈbreɪ.vər.i/
n. sự dũng cảm
brave /breiv/
adj. gan dạ, can đảm
be famous for
nổi tiếng vì cái gì
slightly /ˈbreɪ.vər.i/
(adv) mức độ nhẹ, mỏng manh, yếu ớt
work for sb
làm việc cho ai
work as/like
làm việc giống/ như
right of doing st = righy to do st
quyền được làm gì
race discrimination
phân biệt chủng tộc
degree /dɪˈɡriː/
n. bằng cấp
well-paid job
công việc được trả lương cao
diploma /dɪˈpləʊmə/
n. bằng cấp
certificate /səˈtɪfɪkət/
n. giấy chứng nhận
on the basis of
dựa trên cơ sở
domestic /dəˈmestɪk/ = household
việc nhà
bias
n. thiên vị
exhausted /ɪɡˈzɔːstɪd/
adj. cạn kiệt
exhaustive /ɪɡˈzɔːstɪv/
adj. hoàn toàn, toàn diện
living expenses /ɪkˈspens/
(n.) chi phí sinh hoạt
broaden /ˈbrɔː.dən/ = widen /ˈwaɪ.dən/
mở rộng
broaden your horizons = widen your knowledge
mở rộng tầm nhìn của bạn = mở rộng kiến thức của bạn
focus /'foukəs/
v., n. tập trung; trung tâm, trọng tâm
stimulate /ˈstɪmjuleɪt/ =dependent /dɪˈpendənt/
khuyến khích
focus on
v. tập trung vào
influence /ˈɪnfluəns/
(v) ảnh hưởng, tác động
ignore = skip
bỏ qua
reliant /rɪˈlaɪənt/
adj. đáng tin cậy
victim /ˈvɪktɪm/
n. nạn nhân
defer /dɪˈfɜː(r)/
v. trì hoãn
conversation /ˌkɒnvəˈseɪʃn/
n. cuộc nói chuyện
attempt /ə'tempt/
n., v. sự cố gắng, sự thử; cố gắng, thử
attach /ə'tætʃ/
v. gắn, dán, trói, buộc
Discrimination /dɪˌskrɪmɪˈneɪʃn/
n. sự phân biệt đối xử
approve of+N/Ving
tán thành, đồng ý, chấp thuận