1/43
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
사흘
3 ngày
깨지다
vỡ, bể
깨지기 쉬운
fragile
적다
viết XUỐNG (ko viết lên bảng)
손님
khách
쯤
khoảng ~, chừng ~
고객
khách hàng
등기
thư bảo đảm
보통
bình thường
봉투
phong bì
상자
hộp

영수증
hóa đơn
우체통
thùng thư

우편
Bưu phẩm
🔹 "우편" (Thư tín):
Là cách gửi thư từ, giấy tờ nhẹ và nhỏ như thư tay, bưu thiếp, thông báo,... Thường bỏ vào hộp thư hoặc gửi ở bưu điện.
🔹 "소포" (Bưu kiện/bưu tiện)
Là cách gửi đồ vật, hàng hóa, kiện hàng có kích thước lớn hoặc nặng hơn, như quần áo, sách, quà,... Thường gửi tại bưu điện hoặc qua dịch vụ giao hàng.
적응하다
thích ứng
정도
mức độ, khoảng
졸업식
lễ tốt nghiệp
종이
giấy
주소
địa chỉ
휴대폰
điện thoại di động
가져가다
cầm, lấy, mang đi.
도와 드리다
giúp đỡ
들어 있다
có đựng, có chứa

사용하다
sử dụng
서다
đứng
똑같다
giống hệt, y chang

비슷하다
tương tự, giống
정확하다
chính xác
친하다
thân thiết, gần gũi
특별하다
đặc biệt
부치다
to mail
붙이다
to stick, affix, put
포장하다
1. đóng gói 2. bao gói 3. bọc
스쿨 버스
bus trường
늑대
1. con chó sói 2. sói già
서울숲
Seoul Forest
알람을 맞추다
cài giờ báo thức từ trước
배부르다
no bụng, no rồi