1/56
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
contextual tab
thẻ ngữ cảnh
xuất hiện khi chọn đối tượng (bảng biểu, tranh ảnh, đồ thị…), chứa các lệnh liên quan đến việc định dạng đối tượng đang chọn
active document
tài liệu đang được kích hoạt
adjacent / non-adjacent
liền kề, liên tục / rời rạc, không liền kề
vertical scroll bar
thanh cuộn dọc
horizontal scroll bar
thanh cuộn ngang
abbreviation
viết tắt
preceding a paragraph
trước một đoạn văn
comma
dấu phẩy
exclamation mark
dấu chấm than
endnote / foodnote
chú thích cuối tài liệu / cuối trang
header column / row
cột / dòng tiêu đề
corresponding
tương ứng
greatest loss
giá trị nhỏ nhất
hyphenation
tách từ
in the top pane / section
ở phần cửa sổ phía trên
increase / indent / decimal
tăng
join / split cells
gộp ô / tách ô
keep lines together
giữ các dòng với nhau
keep with next
luôn đi cùng nhau
line / paragraph spacing
khoảng cách dòng / đoạn văn
modify cell format
chỉnh định dạng ô
ascending / descending order
thứ tự tăng dần / giảm dần
multiply
nhân
optimize
tối ưu hóa
parenthesis
dấu ngoặc đơn
misspellings
lỗi chính tả
paragraph mark
dấu phân cách đoạn
refer to
tham chiếu đến
rounded rectangle
hình chữ nhật có bo tròn ở góc
set border options
đặt tùy chọn đường viền
portion of picture
một phần bức tranh
remaining paragraphs
đoạn văn còn lại
reduce file size
giảm kích cỡ tài liệu
row heading
tiêu đề dòng
salutation
lời chào
spreadsheet
bảng tính
strikethrough
gạch ngang nét đôi
semicolon
dấu chấm phẩy
validation
ràng buộc
view / display
hiển thị
merge rows
nối hàng
capitalized letters
kí tự viết hoa
wrap texts
ngắt văn bản thành nhiều dòng
color theme
màu chủ đề
change margins
chỉnh lề
column chart
biểu đồ cột
clipboard
bộ nhớ tạm thời (đệm)
even / odd page
trang chẵn / lẻ
text alignment
căn chỉnh văn bản
format painter
công cụ sao chép định dạng
zoom in / out
phóng nhỏ / to
page layout
bố trí trang
default location
vị trí mặc định
contour
viền