hometown & city life

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/78

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

quê hương và cuộc sống thành thị

Last updated 4:59 AM on 3/19/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

79 Terms

1
New cards

Hometown

Quê hương

(I was born and raised in a peaceful hometown.

Tôi sinh ra và lớn lên ở một quê hương yên bình.)

<p>Quê hương</p><p></p><p>(I was born and raised in a peaceful hometown.</p><p>Tôi sinh ra và lớn lên ở một quê hương yên bình.)</p>
2
New cards

Province

Tỉnh.

(My province is famous for its beaches.

Tỉnh của tôi nổi tiếng với những bãi biển.)

<p>Tỉnh.</p><p></p><p>(My province is famous for its beaches.</p><p>Tỉnh của tôi nổi tiếng với những bãi biển.)</p>
3
New cards

Rural area

Vùng nông thôn.

(Life in rural areas is slower and quieter.

Cuộc sống ở vùng nông thôn chậm và yên tĩnh hơn.)

<p>Vùng nông thôn.</p><p></p><p>(Life in rural areas is slower and quieter.</p><p>Cuộc sống ở vùng nông thôn chậm và yên tĩnh hơn.)</p>
4
New cards

Urban area

Khu vực đô thị.

Example: Urban areas offer more job opportunities.

Nghĩa: Khu vực đô thị mang lại nhiều cơ hội việc làm hơn.

<p>Khu vực đô thị.</p><p></p><p>Example: Urban areas offer more job opportunities.</p><p>Nghĩa: Khu vực đô thị mang lại nhiều cơ hội việc làm hơn.</p>
5
New cards

Suburb

Ngoại ô. - xa thành phố (quận 9, thủ đức)

Example: Many families move to the suburbs for a better environment.

Nghĩa: Nhiều gia đình chuyển ra ngoại ô để có môi trường tốt hơn.

<p>Ngoại ô. - xa thành phố (quận 9, thủ đức)</p><p></p><p>Example: Many families move to the suburbs for a better environment.</p><p>Nghĩa: Nhiều gia đình chuyển ra ngoại ô để có môi trường tốt hơn.</p>
6
New cards

Downtown

Trung tâm thành phố.

Example: Downtown is always bustling with activity.

Nghĩa: Trung tâm thành phố luôn nhộn nhịp hoạt động.

<p>Trung tâm thành phố.</p><p></p><p>Example: Downtown is always bustling with activity.</p><p>Nghĩa: Trung tâm thành phố luôn nhộn nhịp hoạt động.</p>
7
New cards

Metropolitan city

Thành phố lớn.

Example: I prefer living in a metropolitan city.

Nghĩa: Tôi thích sống ở thành phố lớn.

<p>Thành phố lớn.</p><p></p><p>Example: I prefer living in a metropolitan city.</p><p>Nghĩa: Tôi thích sống ở thành phố lớn.</p>
8
New cards

Capital city

Thủ đô.

Example: The capital city attracts many tourists.

Nghĩa: Thủ đô thu hút nhiều khách du lịch.

<p>Thủ đô.</p><p></p><p>Example: The capital city attracts many tourists.</p><p>Nghĩa: Thủ đô thu hút nhiều khách du lịch.</p>
9
New cards

Population

Dân số.

Example: The population has increased rapidly.

Nghĩa: Dân số đã tăng nhanh chóng.

<p>Dân số.</p><p></p><p>Example: The population has increased rapidly.</p><p>Nghĩa: Dân số đã tăng nhanh chóng.</p>
10
New cards

Resident

Cư dân.

Example: Local residents are very friendly.

Nghĩa: Người dân địa phương rất thân thiện.

<p>Cư dân.</p><p></p><p>Example: Local residents are very friendly.</p><p>Nghĩa: Người dân địa phương rất thân thiện.</p>
11
New cards

Neighbourhood

Khu dân cư.

Example: My neighbourhood is safe and quiet.

Nghĩa: Khu tôi sống an toàn và yên tĩnh.

<p>Khu dân cư.</p><p></p><p>Example: My neighbourhood is safe and quiet.</p><p>Nghĩa: Khu tôi sống an toàn và yên tĩnh.</p>
12
New cards

Community

Cộng đồng - là một nhóm người sống, học tập hoặc làm việc cùng nhau, có điểm chung và sự gắn kết với nhau.

Example: A strong community improves quality of life.

Nghĩa: Cộng đồng vững mạnh cải thiện chất lượng cuộc sống.

<p>Cộng đồng - là một nhóm người sống, học tập hoặc làm việc cùng nhau, có điểm chung và sự gắn kết với nhau.</p><p></p><p>Example: A strong community improves quality of life.</p><p>Nghĩa: Cộng đồng vững mạnh cải thiện chất lượng cuộc sống.</p>
13
New cards

Public transport

Giao thông công cộng.

Example: Public transport is convenient in big cities.

Nghĩa: Giao thông công cộng tiện lợi ở thành phố lớn.

<p>Giao thông công cộng.</p><p></p><p>Example: Public transport is convenient in big cities.</p><p>Nghĩa: Giao thông công cộng tiện lợi ở thành phố lớn.</p>
14
New cards

Traffic congestion

Tắc nghẽn giao thông.

Example: Traffic congestion is a serious problem.

Nghĩa: Tắc nghẽn giao thông là vấn đề nghiêm trọng.

<p>Tắc nghẽn giao thông.</p><p></p><p>Example: Traffic congestion is a serious problem.</p><p>Nghĩa: Tắc nghẽn giao thông là vấn đề nghiêm trọng.</p>
15
New cards

Infrastructure

Cơ sở hạ tầng - là toàn bộ những công trình và hệ thống thiết yếu phục vụ cho đời sống và sự phát triển của xã hội.

Example: The city has modern infrastructure.

Nghĩa: Thành phố có cơ sở hạ tầng hiện đại.

<p>Cơ sở hạ tầng - là toàn bộ những công trình và hệ thống thiết yếu phục vụ cho đời sống và sự phát triển của xã hội.</p><p></p><p>Example: The city has modern infrastructure.</p><p>Nghĩa: Thành phố có cơ sở hạ tầng hiện đại.</p>
16
New cards

Skyscraper

Nhà chọc trời.

Example: Skyscrapers dominate the skyline.

Nghĩa: Những tòa nhà cao tầng chiếm lĩnh đường chân trời.

<p>Nhà chọc trời.</p><p></p><p>Example: Skyscrapers dominate the skyline.</p><p>Nghĩa: Những tòa nhà cao tầng chiếm lĩnh đường chân trời.</p>
17
New cards

Landmark

Địa danh nổi tiếng.

Example: The temple is a famous landmark.

Nghĩa: Ngôi đền là địa danh nổi tiếng.

<p>Địa danh nổi tiếng.</p><p></p><p>Example: The temple is a famous landmark.</p><p>Nghĩa: Ngôi đền là địa danh nổi tiếng.</p>
18
New cards

Tourist attraction

Điểm du lịch.

Example: The lake is a popular tourist attraction.

Nghĩa: Hồ nước là điểm du lịch nổi tiếng.

<p>Điểm du lịch.</p><p></p><p>Example: The lake is a popular tourist attraction.</p><p>Nghĩa: Hồ nước là điểm du lịch nổi tiếng.</p>
19
New cards

Cost of living

Chi phí sinh hoạt.

Example: The cost of living is quite high here.

Nghĩa: Chi phí sinh hoạt ở đây khá cao.

<p>Chi phí sinh hoạt.</p><p></p><p>Example: The cost of living is quite high here.</p><p>Nghĩa: Chi phí sinh hoạt ở đây khá cao.</p>
20
New cards

Quality of life

Chất lượng cuộc sống.

Example: Green spaces improve quality of life.

Nghĩa: Không gian xanh cải thiện chất lượng cuộc sống.

<p>Chất lượng cuộc sống.</p><p></p><p>Example: Green spaces improve quality of life.</p><p>Nghĩa: Không gian xanh cải thiện chất lượng cuộc sống.</p>
21
New cards

Pollution

Ô nhiễm.

Example: Air pollution affects residents' health.

Nghĩa: Ô nhiễm không khí ảnh hưởng sức khỏe người dân.

<p>Ô nhiễm.</p><p></p><p>Example: Air pollution affects residents' health.</p><p>Nghĩa: Ô nhiễm không khí ảnh hưởng sức khỏe người dân.</p>
22
New cards

Green space

Không gian xanh.

Example: Parks provide green spaces for relaxation.

Nghĩa: Công viên cung cấp không gian xanh để thư giãn.

<p>Không gian xanh.</p><p></p><p>Example: Parks provide green spaces for relaxation.</p><p>Nghĩa: Công viên cung cấp không gian xanh để thư giãn.</p>
23
New cards

Lifestyle

Lối sống.

Example: City lifestyle is fast-paced.

Nghĩa: Lối sống thành thị diễn ra nhanh.

<p>Lối sống.</p><p></p><p>Example: City lifestyle is fast-paced.</p><p>Nghĩa: Lối sống thành thị diễn ra nhanh.</p>
24
New cards

Fast-paced

Nhịp sống nhanh.

Example: I enjoy a fast-paced lifestyle.

Nghĩa: Tôi thích lối sống nhịp độ nhanh.

<p>Nhịp sống nhanh.</p><p></p><p>Example: I enjoy a fast-paced lifestyle.</p><p>Nghĩa: Tôi thích lối sống nhịp độ nhanh.</p>
25
New cards

Crowded

Đông đúc.

Example: The city center is extremely crowded.

Nghĩa: Trung tâm thành phố cực kỳ đông đúc.

<p>Đông đúc.</p><p></p><p>Example: The city center is extremely crowded.</p><p>Nghĩa: Trung tâm thành phố cực kỳ đông đúc.</p>
26
New cards

Overcrowded

Quá đông.

Example: Some cities are becoming overcrowded.

Nghĩa: Một số thành phố đang trở nên quá đông.

<p>Quá đông.</p><p></p><p>Example: Some cities are becoming overcrowded.</p><p>Nghĩa: Một số thành phố đang trở nên quá đông.</p>
27
New cards

Convenient

Tiện lợi.

Example: Living here is very convenient.

Nghĩa: Sống ở đây rất tiện lợi.

<p>Tiện lợi.</p><p></p><p>Example: Living here is very convenient.</p><p>Nghĩa: Sống ở đây rất tiện lợi.</p>
28
New cards

Facilities

Cơ sở vật chất - là những trang thiết bị, tài sản cụ thể phục vụ cho một tổ chức, trường học, công ty...

Example: The city has excellent facilities.

Nghĩa: Thành phố có cơ sở vật chất tuyệt vời.

<p>Cơ sở vật chất - là những trang thiết bị, tài sản cụ thể phục vụ cho một tổ chức, trường học, công ty...</p><p></p><p>Example: The city has excellent facilities.</p><p>Nghĩa: Thành phố có cơ sở vật chất tuyệt vời.</p>
29
New cards

Opportunity

Cơ hội.

Example: Big cities offer more career opportunities.

Nghĩa: Thành phố lớn mang lại nhiều cơ hội nghề nghiệp.

<p>Cơ hội.</p><p></p><p>Example: Big cities offer more career opportunities.</p><p>Nghĩa: Thành phố lớn mang lại nhiều cơ hội nghề nghiệp.</p>
30
New cards

Employment

Việc làm.

Example: Employment rates are higher in urban areas.

Nghĩa: Tỷ lệ việc làm cao hơn ở khu đô thị.

<p>Việc làm.</p><p></p><p>Example: Employment rates are higher in urban areas.</p><p>Nghĩa: Tỷ lệ việc làm cao hơn ở khu đô thị.</p>
31
New cards

Vibrant

Sôi động.

Example: It is a vibrant and dynamic city.

Nghĩa: Đây là thành phố sôi động và năng động.

<p>Sôi động.</p><p></p><p>Example: It is a vibrant and dynamic city.</p><p>Nghĩa: Đây là thành phố sôi động và năng động.</p>
32
New cards

Dynamic

Năng động.

Example: Young people prefer dynamic cities.

Nghĩa: Người trẻ thích những thành phố năng động.

<p>Năng động.</p><p></p><p>Example: Young people prefer dynamic cities.</p><p>Nghĩa: Người trẻ thích những thành phố năng động.</p>
33
New cards

Modern

Hiện đại.

Example: The city is modern and well-developed.

Nghĩa: Thành phố hiện đại và phát triển tốt.

<p>Hiện đại.</p><p></p><p>Example: The city is modern and well-developed.</p><p>Nghĩa: Thành phố hiện đại và phát triển tốt.</p>
34
New cards

Developed

Phát triển.

Example: It is one of the most developed cities.

Nghĩa: Đây là một trong những thành phố phát triển nhất.

<p>Phát triển.</p><p></p><p>Example: It is one of the most developed cities.</p><p>Nghĩa: Đây là một trong những thành phố phát triển nhất.</p>
35
New cards

Historic

Mang tính lịch sử.

Example: My hometown has many historic buildings.

Nghĩa: Quê tôi có nhiều công trình lịch sử.

<p>Mang tính lịch sử.</p><p></p><p>Example: My hometown has many historic buildings.</p><p>Nghĩa: Quê tôi có nhiều công trình lịch sử.</p>
36
New cards

Cultural heritage

Di sản văn hóa.

Example: The city preserves its cultural heritage.

Nghĩa: Thành phố bảo tồn di sản văn hóa.

<p>Di sản văn hóa.</p><p></p><p>Example: The city preserves its cultural heritage.</p><p>Nghĩa: Thành phố bảo tồn di sản văn hóa.</p>
37
New cards

Tradition

Truyền thống.

Example: Local traditions are well preserved.

Nghĩa: Truyền thống địa phương được gìn giữ tốt.

<p>Truyền thống.</p><p></p><p>Example: Local traditions are well preserved.</p><p>Nghĩa: Truyền thống địa phương được gìn giữ tốt.</p>
38
New cards

Festival

Lễ hội.

Example: The annual festival attracts many visitors.

Nghĩa: Lễ hội thường niên thu hút nhiều du khách.

<p>Lễ hội.</p><p></p><p>Example: The annual festival attracts many visitors.</p><p>Nghĩa: Lễ hội thường niên thu hút nhiều du khách.</p>
39
New cards

Cuisine

Ẩm thực.

Example: The local cuisine is delicious.

Nghĩa: Ẩm thực địa phương rất ngon.

<p>Ẩm thực.</p><p></p><p>Example: The local cuisine is delicious.</p><p>Nghĩa: Ẩm thực địa phương rất ngon.</p>
40
New cards

Street food

Đồ ăn đường phố.

Example: Street food is popular among tourists.

Nghĩa: Đồ ăn đường phố phổ biến với du khách.

<p>Đồ ăn đường phố.</p><p></p><p>Example: Street food is popular among tourists.</p><p>Nghĩa: Đồ ăn đường phố phổ biến với du khách.</p>
41
New cards

Hospitality

Sự hiếu khách.

Example: The hospitality of local people impressed me.

Nghĩa: Sự hiếu khách của người dân làm tôi ấn tượng.

<p>Sự hiếu khách.</p><p></p><p>Example: The hospitality of local people impressed me.</p><p>Nghĩa: Sự hiếu khách của người dân làm tôi ấn tượng.</p>
42
New cards

Peaceful

Yên bình.

Example: My hometown is peaceful and relaxing.

Nghĩa: Quê tôi yên bình và thư giãn.

<p>Yên bình.</p><p></p><p>Example: My hometown is peaceful and relaxing.</p><p>Nghĩa: Quê tôi yên bình và thư giãn.</p>
43
New cards

Safe

An toàn.

Example: It is a safe place to live.

Nghĩa: Đây là nơi an toàn để sống.

<p>An toàn.</p><p></p><p>Example: It is a safe place to live.</p><p>Nghĩa: Đây là nơi an toàn để sống.</p>
44
New cards

Noisy

Ồn ào.

Example: Big cities can be noisy at night.

Nghĩa: Thành phố lớn có thể ồn ào vào ban đêm.

<p>Ồn ào.</p><p></p><p>Example: Big cities can be noisy at night.</p><p>Nghĩa: Thành phố lớn có thể ồn ào vào ban đêm.</p>
45
New cards

Stressful

Căng thẳng.

Example: City life can be stressful.

Nghĩa: Cuộc sống thành phố có thể căng thẳng.

<p>Căng thẳng.</p><p></p><p>Example: City life can be stressful.</p><p>Nghĩa: Cuộc sống thành phố có thể căng thẳng.</p>
46
New cards

Relaxing

Thư giãn.

Example: Rural life is more relaxing.

Nghĩa: Cuộc sống nông thôn thư giãn hơn.

<p>Thư giãn.</p><p></p><p>Example: Rural life is more relaxing.</p><p>Nghĩa: Cuộc sống nông thôn thư giãn hơn.</p>
47
New cards

Accessible

Dễ tiếp cận.

Example: Public services are easily accessible.

Nghĩa: Dịch vụ công cộng dễ tiếp cận.

<p>Dễ tiếp cận.</p><p></p><p>Example: Public services are easily accessible.</p><p>Nghĩa: Dịch vụ công cộng dễ tiếp cận.</p>
48
New cards

Rapid urbanization

Đô thị hóa nhanh - là quá trình dân số và hoạt động kinh tế tập trung vào thành phố với tốc độ cao trong thời gian ngắn.

Example: Rapid urbanization causes housing problems.

Nghĩa: Đô thị hóa nhanh gây ra vấn đề nhà ở.

<p>Đô thị hóa nhanh - là quá trình dân số và hoạt động kinh tế tập trung vào thành phố với tốc độ cao trong thời gian ngắn.</p><p></p><p>Example: Rapid urbanization causes housing problems.</p><p>Nghĩa: Đô thị hóa nhanh gây ra vấn đề nhà ở.</p>
49
New cards

Migration

Sự di cư.

Example: Rural-to-urban migration is increasing.

Nghĩa: Sự di cư từ nông thôn ra thành thị đang tăng lên.

<p>Sự di cư.</p><p></p><p>Example: Rural-to-urban migration is increasing.</p><p>Nghĩa: Sự di cư từ nông thôn ra thành thị đang tăng lên.</p>
50
New cards

Housing shortage

Thiếu nhà ở.

Example: Housing shortage is a major issue in big cities.

Nghĩa: Thiếu nhà ở là vấn đề lớn ở thành phố lớn.

<p>Thiếu nhà ở.</p><p></p><p>Example: Housing shortage is a major issue in big cities.</p><p>Nghĩa: Thiếu nhà ở là vấn đề lớn ở thành phố lớn.</p>
51
New cards

Public amenities

Tiện ích công cộng.

Example: Public amenities improve living standards.

Nghĩa: Tiện ích công cộng nâng cao mức sống.

<p>Tiện ích công cộng.</p><p></p><p>Example: Public amenities improve living standards.</p><p>Nghĩa: Tiện ích công cộng nâng cao mức sống.</p>
52
New cards

Living standard

Mức sống.

Example: Living standards have improved significantly.

Nghĩa: Mức sống đã cải thiện đáng kể.

<p>Mức sống.</p><p></p><p>Example: Living standards have improved significantly.</p><p>Nghĩa: Mức sống đã cải thiện đáng kể.</p>
53
New cards

Economic growth

Tăng trưởng kinh tế.

Example: Economic growth attracts foreign investment.

Nghĩa: Tăng trưởng kinh tế thu hút đầu tư nước ngoài.

<p>Tăng trưởng kinh tế.</p><p></p><p>Example: Economic growth attracts foreign investment.</p><p>Nghĩa: Tăng trưởng kinh tế thu hút đầu tư nước ngoài.</p>
54
New cards

Job market

Thị trường lao động.

Example: The job market is competitive in large cities.

Nghĩa: Thị trường lao động cạnh tranh ở thành phố lớn.

<p>Thị trường lao động.</p><p></p><p>Example: The job market is competitive in large cities.</p><p>Nghĩa: Thị trường lao động cạnh tranh ở thành phố lớn.</p>
55
New cards

Career prospects

Triển vọng nghề nghiệp.

Example: Big cities offer better career prospects.

Nghĩa: Thành phố lớn mang lại triển vọng nghề nghiệp tốt hơn.

<p>Triển vọng nghề nghiệp.</p><p></p><p>Example: Big cities offer better career prospects.</p><p>Nghĩa: Thành phố lớn mang lại triển vọng nghề nghiệp tốt hơn.</p>
56
New cards

Social inequality

Bất bình đẳng xã hội.

Example: Social inequality remains a concern.

Nghĩa: Bất bình đẳng xã hội vẫn là mối lo ngại.

<p>Bất bình đẳng xã hội.</p><p></p><p>Example: Social inequality remains a concern.</p><p>Nghĩa: Bất bình đẳng xã hội vẫn là mối lo ngại.</p>
57
New cards

Sustainable development

Phát triển bền vững.

Example: Cities must focus on sustainable development.

Nghĩa: Thành phố cần tập trung vào phát triển bền vững.

<p>Phát triển bền vững.</p><p></p><p>Example: Cities must focus on sustainable development.</p><p>Nghĩa: Thành phố cần tập trung vào phát triển bền vững.</p>
58
New cards

Waste management

Quản lý rác thải.

Example: Waste management is essential in urban areas.

Nghĩa: Quản lý rác thải rất cần thiết ở đô thị.

<p>Quản lý rác thải.</p><p></p><p>Example: Waste management is essential in urban areas.</p><p>Nghĩa: Quản lý rác thải rất cần thiết ở đô thị.</p>
59
New cards

Crime rate

Tỷ lệ tội phạm.

Example: The crime rate has declined.

Nghĩa: Tỷ lệ tội phạm đã giảm.

<p>Tỷ lệ tội phạm.</p><p></p><p>Example: The crime rate has declined.</p><p>Nghĩa: Tỷ lệ tội phạm đã giảm.</p>
60
New cards

Healthcare system

Hệ thống y tế.

Example: The healthcare system is well-developed.

Nghĩa: Hệ thống y tế phát triển tốt.

<p>Hệ thống y tế.</p><p></p><p>Example: The healthcare system is well-developed.</p><p>Nghĩa: Hệ thống y tế phát triển tốt.</p>
61
New cards

Education system

Hệ thống giáo dục.

Example: The education system plays a crucial role.

Nghĩa: Hệ thống giáo dục đóng vai trò quan trọng.

<p>Hệ thống giáo dục.</p><p></p><p>Example: The education system plays a crucial role.</p><p>Nghĩa: Hệ thống giáo dục đóng vai trò quan trọng.</p>
62
New cards

Urban planning

Quy hoạch đô thị.

Example: Urban planning reduces traffic congestion.

Nghĩa: Quy hoạch đô thị giảm tắc nghẽn giao thông.

<p>Quy hoạch đô thị.</p><p></p><p>Example: Urban planning reduces traffic congestion.</p><p>Nghĩa: Quy hoạch đô thị giảm tắc nghẽn giao thông.</p>
63
New cards

Cultural diversity

Sự đa dạng văn hóa.

Example: Cultural diversity enriches city life.

Nghĩa: Đa dạng văn hóa làm phong phú cuộc sống đô thị.

<p>Sự đa dạng văn hóa.</p><p></p><p>Example: Cultural diversity enriches city life.</p><p>Nghĩa: Đa dạng văn hóa làm phong phú cuộc sống đô thị.</p>
64
New cards

Sense of belonging

Cảm giác thuộc về.

Example: I have a strong sense of belonging here.

Nghĩa: Tôi có cảm giác gắn bó mạnh mẽ ở đây.

<p>Cảm giác thuộc về.</p><p></p><p>Example: I have a strong sense of belonging here.</p><p>Nghĩa: Tôi có cảm giác gắn bó mạnh mẽ ở đây.</p>
65
New cards

Work-life balance

Cân bằng công việc cuộc sống.

Example: Maintaining work-life balance is challenging.

Nghĩa: Duy trì cân bằng công việc và cuộc sống rất khó.

<p>Cân bằng công việc cuộc sống.</p><p></p><p>Example: Maintaining work-life balance is challenging. </p><p>Nghĩa: Duy trì cân bằng công việc và cuộc sống rất khó.</p>
66
New cards

Commuting time

Thời gian đi làm.

Example: Long commuting time causes stress.

Nghĩa: Thời gian đi làm dài gây căng thẳng.

<p>Thời gian đi làm.</p><p></p><p>Example: Long commuting time causes stress.</p><p>Nghĩa: Thời gian đi làm dài gây căng thẳng.</p>
67
New cards

Residential area

Khu dân cư.

Example: I live in a quiet residential area.

Nghĩa: Tôi sống ở khu dân cư yên tĩnh.

<p>Khu dân cư.</p><p></p><p>Example: I live in a quiet residential area.</p><p>Nghĩa: Tôi sống ở khu dân cư yên tĩnh.</p>
68
New cards

Commercial district

Khu thương mại.

Example: The commercial district is always busy.

Nghĩa: Khu thương mại luôn nhộn nhịp.

<p>Khu thương mại.</p><p></p><p>Example: The commercial district is always busy.</p><p>Nghĩa: Khu thương mại luôn nhộn nhịp.</p>
69
New cards

Industrial zone

Khu công nghiệp.

Example: The industrial zone creates jobs.

Nghĩa: Khu công nghiệp tạo việc làm.

<p>Khu công nghiệp.</p><p></p><p>Example: The industrial zone creates jobs.</p><p>Nghĩa: Khu công nghiệp tạo việc làm.</p>
70
New cards

Tourist hotspot

Điểm du lịch nổi tiếng.

Example: The beach is a tourist hotspot.

Nghĩa: Bãi biển là điểm du lịch nổi tiếng.

<p>Điểm du lịch nổi tiếng.</p><p></p><p>Example: The beach is a tourist hotspot.</p><p>Nghĩa: Bãi biển là điểm du lịch nổi tiếng.</p>
71
New cards

Local authority

Chính quyền địa phương.

Example: Local authorities should improve infrastructure.

Nghĩa: Chính quyền địa phương nên cải thiện hạ tầng.

<p>Chính quyền địa phương.</p><p></p><p>Example: Local authorities should improve infrastructure.</p><p>Nghĩa: Chính quyền địa phương nên cải thiện hạ tầng.</p>
72
New cards

Public awareness

Nhận thức cộng đồng.

Example: Public awareness about pollution is rising.

Nghĩa: Nhận thức cộng đồng về ô nhiễm đang tăng.

<p>Nhận thức cộng đồng.</p><p></p><p>Example: Public awareness about pollution is rising.</p><p>Nghĩa: Nhận thức cộng đồng về ô nhiễm đang tăng.</p>
73
New cards

Rural lifestyle

Lối sống nông thôn.

Example: Rural lifestyle is peaceful and healthy.

Nghĩa: Lối sống nông thôn yên bình và lành mạnh.

<p>Lối sống nông thôn.</p><p></p><p>Example: Rural lifestyle is peaceful and healthy. </p><p>Nghĩa: Lối sống nông thôn yên bình và lành mạnh.</p>
74
New cards

Property price

Giá bất động sản.

Example: Property prices are rising rapidly.

Nghĩa: Giá bất động sản đang tăng nhanh.

<p>Giá bất động sản.</p><p></p><p>Example: Property prices are rising rapidly.</p><p>Nghĩa: Giá bất động sản đang tăng nhanh.</p>
75
New cards

Public park

Công viên công cộng.

Example: Public parks improve mental health.

Nghĩa: Công viên giúp cải thiện sức khỏe tinh thần.

<p>Công viên công cộng.</p><p></p><p>Example: Public parks improve mental health.</p><p>Nghĩa: Công viên giúp cải thiện sức khỏe tinh thần.</p>
76
New cards

Recreational facility

Cơ sở giải trí.

Example: Recreational facilities attract young people.

Nghĩa: Cơ sở giải trí thu hút người trẻ.

<p>Cơ sở giải trí.</p><p></p><p>Example: Recreational facilities attract young people.</p><p>Nghĩa: Cơ sở giải trí thu hút người trẻ.</p>
77
New cards

Community service

Hoạt động phục vụ cộng đồng.

Example: Students should participate in community service.

Nghĩa: Học sinh nên tham gia hoạt động cộng đồng.

<p>Hoạt động phục vụ cộng đồng.</p><p></p><p>Example: Students should participate in community service.</p><p>Nghĩa: Học sinh nên tham gia hoạt động cộng đồng.</p>
78
New cards

Urban resident

Cư dân đô thị.

Example: Urban residents face various challenges.

Nghĩa: Cư dân đô thị đối mặt nhiều thách thức.

<p>Cư dân đô thị.</p><p></p><p>Example: Urban residents face various challenges.</p><p>Nghĩa: Cư dân đô thị đối mặt nhiều thách thức.</p>
79
New cards

Rural resident

Cư dân nông thôn

Example: Rural residents often enjoy cleaner air.

Nghĩa: Người dân nông thôn thường tận hưởng không khí sạch hơn.

<p>Cư dân nông thôn</p><p></p><p>Example: Rural residents often enjoy cleaner air.</p><p>Nghĩa: Người dân nông thôn thường tận hưởng không khí sạch hơn.</p>

Explore top notes

note
Physical Science - Chapter 17
Updated 1020d ago
0.0(0)
note
Unit 9: Period 9: 1980-Present
Updated 1045d ago
0.0(0)
note
Stem cells- An introduction
Updated 1344d ago
0.0(0)
note
Exam 3 Study Guide CH 8-end
Updated 1194d ago
0.0(0)
note
Forgetting
Updated 344d ago
0.0(0)
note
Physical Science - Chapter 17
Updated 1020d ago
0.0(0)
note
Unit 9: Period 9: 1980-Present
Updated 1045d ago
0.0(0)
note
Stem cells- An introduction
Updated 1344d ago
0.0(0)
note
Exam 3 Study Guide CH 8-end
Updated 1194d ago
0.0(0)
note
Forgetting
Updated 344d ago
0.0(0)

Explore top flashcards

flashcards
Unit 5 APHG
63
Updated 409d ago
0.0(0)
flashcards
Dental Instruments Part 1
25
Updated 1206d ago
0.0(0)
flashcards
History A Exam
93
Updated 18d ago
0.0(0)
flashcards
Judicial Branch Study Guide
63
Updated 1059d ago
0.0(0)
flashcards
psych unit 3 disorders
35
Updated 1192d ago
0.0(0)
flashcards
Unit 5 APHG
63
Updated 409d ago
0.0(0)
flashcards
Dental Instruments Part 1
25
Updated 1206d ago
0.0(0)
flashcards
History A Exam
93
Updated 18d ago
0.0(0)
flashcards
Judicial Branch Study Guide
63
Updated 1059d ago
0.0(0)
flashcards
psych unit 3 disorders
35
Updated 1192d ago
0.0(0)