1/90
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
觉得
/juéde/ Cảm thấy
怎么样
/zěnme yàng/ như thế nào
外语
/wàiyǔ/ ngoại ngữ
会
/huì/ biết, sẽ
语法
/yǔfǎ/ ngữ pháp
听
/tīng/ nghe
说
[ shuō ] nói
读
/dú/ đọc
写
/xiě/ viết
比较
/bǐjiào/ so với, khá là, tương đối
容易
/róngyì/ dễ, dễ dàng
旧
/jiù/ cũ
新
/xīn/ mới
少
/shào/ trẻ tuổi
老
/lǎo/ già
但是
/dànshì/ nhưng
同屋
/tóngwū/ bạn cùng quê
班
/bān/ lớp
同班
/tóngbān/ bạn cùng lớp
和
/hé/ và
秘书
[Mìshū] Thư ký
经理
/jīnglǐ/ giám đốc
校长
[ xiàozhǎng ] hiệu trưởng
教授
/jiàoshòu/ Giáo sư
教师
/jiàoshī/ giáo viên
大夫
[dàifū] Bác sĩ
医生
[yīshēng] bác sĩ
律师
/lǜshī/ luật sư
学生
/xuésheng/ học sinh
同学
[tóngxué] Bạn học
外国
[ wàiguó ] nước ngoài, ngoại quốc
留学生
[liúxuéshēng] du học sinh
先
/xiān/ trước, trước tiên
后
[hòu] sau
然后
[ránhòu] sau đó
介绍
[jièshào] giới thiệu
一下儿
[yīxiàr] Một chút
位
/wèi/ vị (lượng từ chỉ người)
欢迎
[huānyíng] Hoan nghênh
都
/dōu/ Đều, cũng
喜欢
/xǐhuan/ thích
俩
/liǎ/ hai
没什么
/méishénme/ không có gì
有
/yǒu/ có
没有
[méiyǒu] không có
箱子
[xiāngzi] vali, cái rương
轻
/qīng/ nhẹ
重
/zhòng/ nặng
黑色
/hēisè/ màu đen
红色
/hóngsè/ màu đỏ
蓝
/lán/ màu xanh lam
里
[lǐ] Bên trong
外
[ wài ] bên ngoài
药
/yào/ thuốc
中药
/zhōngyào/ thuốc Đông y
西药
/xīyào/ thuốc Tây
叶
/yè/ lá
香
[xiāng] thơm
日用品
/rì yòng pǐn/ đồ dùng hàng ngày
衣服
/yīfu/ quần áo
运动
/yùndòng/ vận động, thể thao
雨伞
/yǔ sǎn/ cái ô
雨
[ yǔ ] mưa
下雨
/xiàyǔ/ trời mưa
香水
[ xiāngshuǐ ] nước hoa
用
/yòng/ dùng
想
/xiǎng/ tưởng/nghĩ/muốn/nhớ
本
/běn/ quyển, cuốn
全
toàn
照片
ảnh
看
nhìn, xem
只
chỉ
做
làm
大概
đại khái
杯
bei, cốc
自行车
zìxíngchē xe đạp
汽车
qìchē ô tô
摩托车
mô tô
出租车
chūzū chē taxi
辆
chiếc xe
办公室
office
在
tại
呢
ne
楼
lầu, tầng
房间
phòng
号
số
知道
biết
电话
điện thoại bàn
手机
điện thoại tay
等
đợi
数
đếm