Thẻ ghi nhớ: HSK 3 | Quizlet

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/1393

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 9:15 AM on 2/7/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

1394 Terms

1
New cards

变化

biàn huà - change - biến hóa, thay đổi

2
New cards

biàn; thay đổi

3
New cards

谈恋爱

tán liàn'ài - yêu đương

4
New cards

这个城市这几年的变化真大

Thành phố này mấy năm nay thay đổi thật nhiều

5
New cards

你变了

M thay đổi r

6
New cards

我的怎么变成你的呢

Của t sao lại thành của m r

7
New cards

变好

trở nên tốt hơn

8
New cards

变成

biến thành

9
New cards

从未=从来

Chưa từng, chưa hề

10
New cards

最喜欢

Thích nhất

11
New cards

我最爱你

T yêu m nhất

12
New cards

他是最高的人

A ấy là ng cao nhất

13
New cards

gèng - hơn nữa, càng thêm (so sánh)

14
New cards

更 + adjective

Càng, hơn

15
New cards

那更好

vậy càng tốt

16
New cards

今天冷了,明天还更冷

Hôm nay lạnh r, mai còn lạnh hơn

17
New cards

更多更好

càng nhiều càng tốt

18
New cards

城市

chéng shì - thành phố

19
New cards

我们的城市很大

Tpho của bọn t rất to

20
New cards

城市里/内城

Trong tpho

21
New cards

发展

fāzhǎn phát triển(v)

22
New cards

发达

fādá - phát triển (a)

23
New cards

这个城市很发达

Thánh phố này rất phát triển

24
New cards

人口

rénkǒu - dân số

25
New cards

中国是世界上人口最多的国家

Tq là quốc gia có dân số đông nhất TG

26
New cards

这个城市的人口很多,大概有35万人

Dân số của tp này rất đông, khoảng 350 nghìn ng

27
New cards

暑假

shǔjià - kỳ nghỉ hè (n)

28
New cards

(v) /zhǔ/ nấu, đun, luộc

29
New cards

放暑假

fàng shǔ jià nghỉ hè

30
New cards

今年放暑假我去海边玩

Nghỉ hè năm nay t đi biển chs

31
New cards

你们已经放暑假了吗

Các b đã đc nghỉ hè ch

32
New cards

这个暑假你去哪儿旅行呢

Nghỉ hè này m đi du lịch ở đau

33
New cards

这个暑假我打算回老家

Nghỉ hè này t định về quê

34
New cards

过去了,就让它过去吧

QK r, thôi để nó qua đi

35
New cards

tā - it - nó

36
New cards

过去的他是怎么样的人

Cậu ấy ngày xưa là ng ntn

37
New cards

过去的事别再说了

Những chuyện QK đừng nhắc lại nx

38
New cards

tí - nhắc đến

39
New cards

将来

jiāng lái - future - tương lai

40
New cards

将来你想做什么工作

Tương lai m muốn làm nghề j

41
New cards

将来我想当空少

Tương lai t muốn làm TVHK

42
New cards

空少

kōngshǎo : nam tiếp viên hàng không

43
New cards

空姐

kōngjiě - tiếp viên hàng không nữ

44
New cards

少年

/shào nían/ thiếu niên

45
New cards

少女

/shào nv/ thiếu nữ

46
New cards

未来

/wèi lái/ tương lai (văn viết)

47
New cards

美好

tốt đẹp

48
New cards

阴影

yīnyǐng

ám ảnh, bóng đen

49
New cards

漂亮

piào liang - Xinh đẹp

50
New cards

piào - ticket - vé

51
New cards

电影票

vé xem phim

52
New cards

车票

vé xe

53
New cards

shuài đẹp trai

54
New cards

春天

/chūntiān/ mùa xuân

55
New cards

夏天

/xiàtiān/ mùa hè

56
New cards

秋天

/qiūtiān/ mùa thu

57
New cards

冬天

/dōngtiān/ mùa đông

58
New cards

但是

nhưng

59
New cards

不过

But, however - nhưng, chẳng qua (khẩu ngữ)

60
New cards

可是

nhưng ( văn viết, nhằm nhấn mạnh)

61
New cards

我很想去美国旅行但是我没有钱

T rất muốn đi Mỹ du lịch nhưng t k có tiền

62
New cards

我很想跟他们聊天但是谁我也不认识

T rất muốn nói chuyện với họ nhưng t k quen ai cả

63
New cards

年轻

nián qīng - young - trẻ

64
New cards

年轻的时候妈妈很漂亮

Lúc còn trẻ mẹ rất đẹp

65
New cards

年轻人

người trẻ tuổi, thanh niên

66
New cards

年轻的时候我已经去过就恩多国家

Khi còn trẻ t đã đi qua rất nh nước

67
New cards

感觉

gǎn jué - to feel - cảm thấy

68
New cards

xián mặn

69
New cards

心动

/xīndòng/ (v) xúc động, rung động

70
New cards

没感觉了

Hết cảm giác r

71
New cards

心动的感觉

Cảm giác rung động

72
New cards

我的感觉很好

Cảm giác của t rất tuyệt

73
New cards

感觉有点儿奇怪

Cảm giác vó chút kỳ

74
New cards

你有什么感觉

M có vảm giác gì

75
New cards

现代

xiàndài hiện đại

76
New cards

现代化

hiện đại hóa

77
New cards

北京是一个现代的城市

BK là 1 tp hiện đại

78
New cards

古代

/gǔdài/ (n) cổ đại

79
New cards

古代的时候,中国很发达

Thời kỳ cổ đại, TQ rất ptrien

80
New cards

民歌

/míngē/ dân ca

81
New cards

你唱一首歌吧

M hát 1 bài đi

82
New cards

全班送老师一首中文歌

Cả lớp tặng thầy 1 bài hát tiếng trung

83
New cards

[sòng] tặng

84
New cards

这首歌现在最火

Bài hát này bây h đang hot nhất

85
New cards

增加

zēngjiā tăng thêm

86
New cards

知识

zhī shi - knowledge - tri thức, kiến thức

87
New cards

今年这个城市的口人增加很快

Năm nay dan số của tp tăng thêm rất nhanh

88
New cards

体重增加很快

Cân nặng tăng nhanh

89
New cards

体重

Cân nặng

90
New cards

怎么能一个月内增加5斤体重

Làm sao có thể tăng 5kg trong 1 tháng

91
New cards

/nèi/ : trong ( thời gian )

92
New cards

一年内

trong vòng 1 năm

93
New cards

一个月内

trong 1 tháng

94
New cards

có khả năng, có năng lực, làm được

95
New cards

可以

Có thể ( cho phép )

96
New cards

建筑

"jiàn zhù kiến trúc, xây dựng

97
New cards

律师

lǜshī luật sư

98
New cards

jiàn - xây

99
New cards

建房

Xây nhà

100
New cards

法国建筑

Kiến trúc nước pháp