1/1393
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
变化
biàn huà - change - biến hóa, thay đổi
变
biàn; thay đổi
谈恋爱
tán liàn'ài - yêu đương
这个城市这几年的变化真大
Thành phố này mấy năm nay thay đổi thật nhiều
你变了
M thay đổi r
我的怎么变成你的呢
Của t sao lại thành của m r
变好
trở nên tốt hơn
变成
biến thành
从未=从来
Chưa từng, chưa hề
最喜欢
Thích nhất
我最爱你
T yêu m nhất
他是最高的人
A ấy là ng cao nhất
更
gèng - hơn nữa, càng thêm (so sánh)
更 + adjective
Càng, hơn
那更好
vậy càng tốt
今天冷了,明天还更冷
Hôm nay lạnh r, mai còn lạnh hơn
更多更好
càng nhiều càng tốt
城市
chéng shì - thành phố
我们的城市很大
Tpho của bọn t rất to
城市里/内城
Trong tpho
发展
fāzhǎn phát triển(v)
发达
fādá - phát triển (a)
这个城市很发达
Thánh phố này rất phát triển
人口
rénkǒu - dân số
中国是世界上人口最多的国家
Tq là quốc gia có dân số đông nhất TG
这个城市的人口很多,大概有35万人
Dân số của tp này rất đông, khoảng 350 nghìn ng
暑假
shǔjià - kỳ nghỉ hè (n)
煮
(v) /zhǔ/ nấu, đun, luộc
放暑假
fàng shǔ jià nghỉ hè
今年放暑假我去海边玩
Nghỉ hè năm nay t đi biển chs
你们已经放暑假了吗
Các b đã đc nghỉ hè ch
这个暑假你去哪儿旅行呢
Nghỉ hè này m đi du lịch ở đau
这个暑假我打算回老家
Nghỉ hè này t định về quê
过去了,就让它过去吧
QK r, thôi để nó qua đi
它
tā - it - nó
过去的他是怎么样的人
Cậu ấy ngày xưa là ng ntn
过去的事别再说了
Những chuyện QK đừng nhắc lại nx
提
tí - nhắc đến
将来
jiāng lái - future - tương lai
将来你想做什么工作
Tương lai m muốn làm nghề j
将来我想当空少
Tương lai t muốn làm TVHK
空少
kōngshǎo : nam tiếp viên hàng không
空姐
kōngjiě - tiếp viên hàng không nữ
少年
/shào nían/ thiếu niên
少女
/shào nv/ thiếu nữ
未来
/wèi lái/ tương lai (văn viết)
美好
tốt đẹp
阴影
yīnyǐng
ám ảnh, bóng đen
漂亮
piào liang - Xinh đẹp
票
piào - ticket - vé
电影票
vé xem phim
车票
vé xe
帅
shuài đẹp trai
春天
/chūntiān/ mùa xuân
夏天
/xiàtiān/ mùa hè
秋天
/qiūtiān/ mùa thu
冬天
/dōngtiān/ mùa đông
但是
nhưng
不过
But, however - nhưng, chẳng qua (khẩu ngữ)
可是
nhưng ( văn viết, nhằm nhấn mạnh)
我很想去美国旅行但是我没有钱
T rất muốn đi Mỹ du lịch nhưng t k có tiền
我很想跟他们聊天但是谁我也不认识
T rất muốn nói chuyện với họ nhưng t k quen ai cả
年轻
nián qīng - young - trẻ
年轻的时候妈妈很漂亮
Lúc còn trẻ mẹ rất đẹp
年轻人
người trẻ tuổi, thanh niên
年轻的时候我已经去过就恩多国家
Khi còn trẻ t đã đi qua rất nh nước
感觉
gǎn jué - to feel - cảm thấy
咸
xián mặn
心动
/xīndòng/ (v) xúc động, rung động
没感觉了
Hết cảm giác r
心动的感觉
Cảm giác rung động
我的感觉很好
Cảm giác của t rất tuyệt
感觉有点儿奇怪
Cảm giác vó chút kỳ
你有什么感觉
M có vảm giác gì
现代
xiàndài hiện đại
现代化
hiện đại hóa
北京是一个现代的城市
BK là 1 tp hiện đại
古代
/gǔdài/ (n) cổ đại
古代的时候,中国很发达
Thời kỳ cổ đại, TQ rất ptrien
民歌
/míngē/ dân ca
你唱一首歌吧
M hát 1 bài đi
全班送老师一首中文歌
Cả lớp tặng thầy 1 bài hát tiếng trung
送
[sòng] tặng
这首歌现在最火
Bài hát này bây h đang hot nhất
增加
zēngjiā tăng thêm
知识
zhī shi - knowledge - tri thức, kiến thức
今年这个城市的口人增加很快
Năm nay dan số của tp tăng thêm rất nhanh
体重增加很快
Cân nặng tăng nhanh
体重
Cân nặng
怎么能一个月内增加5斤体重
Làm sao có thể tăng 5kg trong 1 tháng
内
/nèi/ : trong ( thời gian )
一年内
trong vòng 1 năm
一个月内
trong 1 tháng
能
có khả năng, có năng lực, làm được
可以
Có thể ( cho phép )
建筑
"jiàn zhù kiến trúc, xây dựng
律师
lǜshī luật sư
建
jiàn - xây
建房
Xây nhà
法国建筑
Kiến trúc nước pháp