1/134
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced |
|---|
No study sessions yet.
assume
(v) cho rằng , giả định, giả sử rằng
assumption
(n) sự giả sử, sự giả định, sự cho rằng
assuming
(conj) cho rằng, giả sử rằng
unassuming
(adj) = modest : khiêm tốn
believe
(v) tin rằng
disbelieve
(v) không tin vào cái gì
belief
(n) niềm tin, sự tin tưởng
disbelief
(n) mất niềm tin, không tin
believer
(n) người tin vào cái gì đó, tín đồ
disbeliever
(n) người hoài nghi, không tin
believable
(adj) có thể tin được
unbelievable
(adj) không thể tin được
disbelieving
(adj) nghi ngờ, không tin
unbelievably
(adv)= extremely : cực kì
brilliant
(adj) xuất sắc, thông minh, ấn tượng
brilliance
(n) sự thông minh, khéo léo, xuất sắc
brilliantly
(adv) một cách ấn tượng, xuất sắc
conceive
(v) nghĩ, hiểu, nhận thức, tưởng tượng
conceptualise
(v) hình thành ý tưởng trong đầu
concept
(n) khái niệm
conception
(n) nhận thức, quan niệm
conceptual
(adj) dựa trên khái niệm, nhận thức
conceivable
(adj) = possible: có thể
inconceivable
(adj) = unthinkable: không thể tin được được, không thể tưởng tượng được
conceivably
(adv) possibly : có thể
inconceivably
(adv) cách khó tính, không thể tưởng tượng được
confuse
(v) làm lẫn lộn, mơ hồ, lộn xộn
confusing
(adj) khó hiểu, không rõ ràng
confusingly
(adv) theo cách khó hiểu, không rõ ràng
confusion
(n) sự hỗn lọan, lộn xộn, mơ hồ
confused
(adj) cảm giác mơ hồ, hỗn loạn, không rõ ràng
convince
(v) thuyết phục, làm cho ai đó tin cái gì là đúng
convinced
(adj) hoàn toàn chắc chắn, hoàn toàn bị thuyết phục
convincing
(adj) Có tính thuyết phục
conviction
(n) sự kết án, kết tội// sự tin chắc, thuyết phục
unconvincing
(adj) không thuyết phục
unconvinced
(adj) không tin, không bị thuyết phục
decide
(v) quyết định
decision
(n) sự quyết định
decider
(n) trận đấu, vòng đua... quyết định
decisive
(adj) quyết đoán
decisively
(adv) một cách quyết đoán
decisiveness
(n) sự quyết đoán
indecisive
(adj) không quyết đoán
deciding
(adj) quan trọng, mang tính chất quyết định
define
(v) định nghĩa
definition
(n) định nghĩa
defined
(adj) sáng sủa, được định nghĩa, được xác định
definitive
(adj) cuối cùng, không thể thay đổi
definitively
(adv) cuối cùng, theo một cách không thể thay đổi
definite
(adj) chắc chắn, rõ ràng, hiển nhiên
definitely
(adv) chắc chắn
doubt
(v,n) nghi ngờ
doubter
(n) người hay nghi ngờ
doubtful
(adj) cảm giác nghi ngờ, không chắc chắn
doubtfully
(adv) một cách nghi ngờ
undoubtedly
(adv) chắc chắn, không nghi ngờ gì nữa
doubtless
(adj) gần như chắc chắn, không nghi ngờ
explain
(v) giải thích
explanation
(n) sự giải thích
explanatory
(adj) có tính lí giải, giải thích, thanh minh
unexplained
(adj) không được biết đến, không được giải thích
explicable
(adj) có thể được giải thích, có thể hiểu
inexplicable
(adj) không thể được hiểu, giải thích
inexplicably
(adj) theo cách không thể được hiểu, giải thích
imagine
(v) tưởng tượng
imagination
(n) sự tưởng tượng, khả năng tưởng tượng
imaginings
(n) ( plural) những điều tưởng tượng
imaginary
(adj) có tính chất tưởng tượng, trong trí tưởng tượng
imaginable
(adj) có thể tưởng tượng
imaginative
(adj) sáng tạo
imaginatively
(adv) một cách sáng tạo
judge
(v) đánh giá
judgement
(n) sự đánh giá
judiciary
(n) quan tòa, bộ tư pháp
judiciousness
(n) sự đánh giá đúng, sáng suốt
judicious
(adj) cẩn thận, sáng suốt, đánh giá đúng
judicial
(adj) liên quan đến toà án
judgemental
(adj) đánh giá, phê bình ai/ liên quan đến quá trình đánh giá
judiciously
(adv) cẩn trọng, sáng suốt, công tâm
logic
(n) tính logic, hợp lí
logical
(adj) hợp lí, logic
illogical
(adj) không hợp lí, logic
opinion
(n) quan điểm, ý kiến
opinionated
(adj) khăng khăng giữ ý kiến, cứng đầu, ngoan cố
rational
(adj) dựa vào lí lẽ hơn là cảm xúc/ hợp lí
rationalise
(v) tìm ra lí do hợp lí để giải thích điều gì khó hiểu
rationalisation
(n) hành động tìm ra lí do hợp lí để giải thích điều gì khó hiểu
rationalist
(adj) thuộc về chủ nghĩa duy lí
rationalism
(n) chủ nghĩa duy lí
rationality
(n) sự hợp lí, có lí lẽ
irrationality
(n) không hợp lí, không dự vào lí lẽ, tính phi lí
irrational
(adj) vô lí
irrationally
(adj) một cách vô lí
reason
(n) lí do, lời giải thích; (v) suy luân, suy lí, tranh luận, cãi lí
reasoning
(n) sự lập luận, lí lẽ, tranh luận, cãi lí
reasonableness
(n) sự hợp lí
reasonable
(adj) hợp lí
unreasonable
(adj) phi lí, vô lí
reasoned
(adj) được trình bày một cách logic, cẩn thận