1/193
Vocab unit 5, 6, 7 from Gateway to the world B2+
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
acquit someone of charges
tha bổng, tuyên bố trắng án hoặc tuyên bố một người không phạm tội
ban someone from
cấm ai đó khỏi
court
tòa án/phiên tòa (nơi xét xử)
designated
được xác định
non-designated
không được xác định
disorderly conduct
gây náo loạn, vô kỷ luật tại nơi công cộng
disturbance
sự làm mất yên tĩnh
do community service
hoạt động tự nguyện
impose a curfew
ra lệnh giới nghiêm
issue someone with a fine
ra quyết định phạt tiền
judge
quan tòa
littering
hành vi xả rác bừa bãi
make a prank
thực hiện một trò chơi khăm
hoax call
cuộc gọi giả mạo
repeated shoplifting
ăn cắp hàng hóa
parking ticket
văn bản chính thức từ cơ quan chức năng
prosecute
khởi tố, truy tố
receive a suspended sentence
nhận án treo
settle a fine
nộp phạt
social worker
Nhân viên công tác xã hội (giúp đỡ gia đình, cá nhân,..)
supervise
giám sát, quản lý
valid
hợp lệ, có giá trị, vững chắc hoặc chính đáng
validate
hành động xác thực
vandalism
hành vi cố ý làm hỏng, phá hủy hoặc vẽ bậy lên tài sản công cộng
by means of
bằng cách
in addition to
ngoài ra
in a bid to
nhằm mục đích
in aid of
hỗ trợ, giúp đỡ (theo nghĩa từ thiện)
in favour of
ủng hộ, tán thành
in order to
nhằm mục đích
in touch with
giữ liên lạc, duy trì kết nối
out of touch with
mất liên lạc
in response to
để đáp lại
in the process of
đang trong quá trình
on account of
bởi vì, do, nhờ vào
on behalf of
thay mặt cho
on the strength of
dựa vào
additionally
thêm vào đó
and yet
tuy nhiên
arise
phát sinh
collaborate with
hợp tác với
highly
rất
indeed
thật vậy
make a formal apology
đưa ra một lời xin lỗi trang trọng
matter
quan trọng
merely
đơn thuần, chỉ là
a number of
một vài
numerous
nhiều, đông
occasionally
thỉnh thoảng
several
một vài, một số
the vast majority of
đại đa số
be willing to
sẵn lòng
bill
hoá đơn
block of (high-rise) flats
toà chung cư (cao tầng, trên 10)
bungalow
nhà một tầng
chalet
nhà gỗ kiểu vùng núi
cottage
nhà nhỏ ở nông thôn
deposit
tiền đặt cọc
detached house
nhà riêng biệt, thường có sân riêng
dorm/dormitory
ký túc xá
flat-/house-hunt
đi tìm căn hộ (im house-hunting in the city centre)
flat/house share
ở ghép (I live in a house share)
flatmate
bạn cùng nhà
fully furnished
đầy đủ nội thất
halls of residence
ký túc xá của trường đại học
homestay
ở nhà của một gia đình
host
chủ nhà
landlord/landlady
chủ nhà cho thuê (hợp đồng, tiền thuê)
lodger
người thuê trọ (ở cùng chủ nhà)
luxury apartment
căn hộ cao cấp
move in
chuyển vào ở
semi-detached house
nhà song lập (chung một bức tường)
terraced house
nhà liền kề (nhà dãy)
villa
biệt thự
not be anything to write home about
không có gì đặc biệt / không ấn tượng
be home and dry
chắc chắn thành công / gần như xong rồi
a home from home
nơi mang lại cảm giác như ở nhà
bring the house down
làm cả khán phòng bùng nổ
bring (it) home to someone
khiến ai đó thực sự hiểu / nhận ra rõ ràng
get on like a house on fire
hợp nhau cực kỳ
go round the houses
nói vòng vo / làm việc theo cách dài dòng
home in on
tập trung vào tìm (Im homing in on a house near the market)
home truths
sự thật khó nghe
make (yourself) at home
cứ tự nhiên như ở nhà
atmospheric
có bầu không khí đặc biệt (this house is atmospheric)
bohemian
mang phong cách phóng khoáng
bustling
nhộn nhịp
cosmopolitan
đa văn hoá (I want to live in a cosmopolitan city)
crowded
đông đúc
fun
vui vẻ
hilly
nhiều đồi (hilly area)
hip
hợp thời, sành điệu
historic
mang tính lịch sử
imposing
đồ sợ, uy nghi
industrial
thuộc phong cách công nghiệp
isolated
biệt lập, hẻo lánh
laid-back
thoải mái, thư giãn
picturesque
đẹp như tranh vẽ
renowned for
nổi tiếng vì
run-down
xuống cấp, cũ kỹ