idioms chinh phục vào 10

0.0(0)
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
Card Sorting

1/60

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced

No study sessions yet.

61 Terms

1
New cards

cats and dogs

rain heavily, mưa to

2
New cards

chalk and cheese

khác nhau hoàn toàn

3
New cards

here and there

mọi nơi, everywhere

4
New cards

a hot potato

vấn đề nóng hổi, nan giải

5
New cards

at the drop of the hat

immediately, ngay lập tức

6
New cards

back to the drawing board

bắt đầu lại từ đầu

7
New cards

the best thing since sliced the bread

ý tưởng hay, tốt

8
New cards

beat about the bush

vòng vo tam quốc, không tập trung vào vấn đề chính

9
New cards

burn the midnight oil

thức khuya làm việc, học bài

10
New cards

caught between two tools

lưỡng lự, phân vân, không biết chọn cái nào

11
New cards

break the leg

used to wish sb good luck

12
New cards

hit the books

học tập chăm chỉ, dành thời gian học bài

13
New cards

let the cat out of the bag

để lộ, tiết lộ bí mật

14
New cards

when pigs fly= pigs might fly

chuyện viển vông, khôg có thật hoặc không có khả năng xảy ra

15
New cards

scratch sb’s back

giúp ai đó với hi vọng họ sẽ giúp lại mình

16
New cards

hit the nail on the head

nói trúng phóc

17
New cards

take sone/sth for granted

cho rằng đó là điều hiển nhiên, xem nhẹ, coi thường

18
New cards

take sth into account/ consideration

xem xét, tính đến, kể đến cái gì

19
New cards

keep an eye on sb/sth

để tâm, để ý, để mắt đến cái gì

20
New cards

loose touch with sb

mất liên lạc với ai

21
New cards

at sb’s disposal

tuỳ ý sử dụng, có sẵn cho ai đó sử dụng theo ý muốn

22
New cards

splitting headache

đầu đau như búa bổ

23
New cards

off the peg/ off the rack

may sẵn

24
New cards

on the house

không phải trả tiền

25
New cards

hit the roof/ hit the ceiling/ go through the roof

giận dữ, tức phát điên lên

26
New cards

bring down the house

làm cho cả khán phòng vỗ tay nồng nhiệt

27
New cards

pay through the nose for sth

trả giá quá đắt cho một thứ gì đó, thường là vì bị ép giá hoặc hàng hóa/dịch vụ quá mắc.

28
New cards

by the skin of one’s teeth

suýt soát, vừa đủ, thoát trong gang tấc – diễn tả một tình huống mà ai đó vừa kịp làm được điều gì đó hoặc tránh được điều tồi tệ trong gang tấc.

29
New cards

it strikeslaas sb as/that a strange

lấy làm lạ

30
New cards

high and low

ở khắp mọi nơi

31
New cards

the more, the merrier

càng đông càng vui

32
New cards

spick and span/ spic and span

ngăn nắp và gọn gàng

33
New cards

(every) now and then/ against

thỉnh thoảng, sometimes

34
New cards

part and parcel of sth

phần quan trọng, thiết yếu

35
New cards

go to one’s head

kiêu ai đó kiêu ngạo, kiêu căng

36
New cards

be/go on the wagon

kiêng rượu

37
New cards

once in the blue moon

rất hiếm, very rarely

38
New cards

on the spot

ngay lập tức

39
New cards

on the verge of/ on the brink of/ in the edge of

trên bờ vực của, sắp

40
New cards

lead sb by the nose

nắm đầu, dắt mũi ai đó

41
New cards

at the eleventh hour

vào phút chót

42
New cards

find fault (with sb/sth)

soi mói, kiếm chuyện, bắt lỗi

43
New cards

off and on/ on and off

không đều đặn, thỉnh thoảng

44
New cards

make believe

giả bộ, giả vờ

45
New cards

make good time

di chuyển nhanh, đi nhanh

46
New cards

look daggers at sb

nhìn ai đó một cách giận dữ

47
New cards

be out of the question

không thể, không được phép, không bàn cãi

48
New cards

all at once

bất thình lình

49
New cards

blow one’s trumpet

bốc phét, khoác loác

50
New cards

sleep on sth

suy nghĩ thêm về điều gì

51
New cards

fight tooth and nail

đánh nhau dữ dội

52
New cards

play tricks/ jokes on

chọc phá, trêu ghẹo, chơi khăm

53
New cards

go down the drain

đổ sông đổ biển ( công sức, tiền bạc)

54
New cards

smell a rat

hoài nghi, linh cảm thấy không ổn, nghi ngờ có âm mưu gì

55
New cards

the last straw

giọt nước tràn ly

56
New cards

get the hang of sth

hiểu cách làm gì đó, quen với cái gì đó sau một thời gian luyện tập hoặc làm quen.

57
New cards

hard of hearing

lãng tai, nặng tai

58
New cards

have the bee in one’s bonnet about sth

bị ám ảnh và không thể ngừng nghĩ về

59
New cards
60
New cards
61
New cards