1/60
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced |
---|
No study sessions yet.
cats and dogs
rain heavily, mưa to
chalk and cheese
khác nhau hoàn toàn
here and there
mọi nơi, everywhere
a hot potato
vấn đề nóng hổi, nan giải
at the drop of the hat
immediately, ngay lập tức
back to the drawing board
bắt đầu lại từ đầu
the best thing since sliced the bread
ý tưởng hay, tốt
beat about the bush
vòng vo tam quốc, không tập trung vào vấn đề chính
burn the midnight oil
thức khuya làm việc, học bài
caught between two tools
lưỡng lự, phân vân, không biết chọn cái nào
break the leg
used to wish sb good luck
hit the books
học tập chăm chỉ, dành thời gian học bài
let the cat out of the bag
để lộ, tiết lộ bí mật
when pigs fly= pigs might fly
chuyện viển vông, khôg có thật hoặc không có khả năng xảy ra
scratch sb’s back
giúp ai đó với hi vọng họ sẽ giúp lại mình
hit the nail on the head
nói trúng phóc
take sone/sth for granted
cho rằng đó là điều hiển nhiên, xem nhẹ, coi thường
take sth into account/ consideration
xem xét, tính đến, kể đến cái gì
keep an eye on sb/sth
để tâm, để ý, để mắt đến cái gì
loose touch with sb
mất liên lạc với ai
at sb’s disposal
tuỳ ý sử dụng, có sẵn cho ai đó sử dụng theo ý muốn
splitting headache
đầu đau như búa bổ
off the peg/ off the rack
may sẵn
on the house
không phải trả tiền
hit the roof/ hit the ceiling/ go through the roof
giận dữ, tức phát điên lên
bring down the house
làm cho cả khán phòng vỗ tay nồng nhiệt
pay through the nose for sth
trả giá quá đắt cho một thứ gì đó, thường là vì bị ép giá hoặc hàng hóa/dịch vụ quá mắc.
by the skin of one’s teeth
suýt soát, vừa đủ, thoát trong gang tấc – diễn tả một tình huống mà ai đó vừa kịp làm được điều gì đó hoặc tránh được điều tồi tệ trong gang tấc.
it strikeslaas sb as/that a strange
lấy làm lạ
high and low
ở khắp mọi nơi
the more, the merrier
càng đông càng vui
spick and span/ spic and span
ngăn nắp và gọn gàng
(every) now and then/ against
thỉnh thoảng, sometimes
part and parcel of sth
phần quan trọng, thiết yếu
go to one’s head
kiêu ai đó kiêu ngạo, kiêu căng
be/go on the wagon
kiêng rượu
once in the blue moon
rất hiếm, very rarely
on the spot
ngay lập tức
on the verge of/ on the brink of/ in the edge of
trên bờ vực của, sắp
lead sb by the nose
nắm đầu, dắt mũi ai đó
at the eleventh hour
vào phút chót
find fault (with sb/sth)
soi mói, kiếm chuyện, bắt lỗi
off and on/ on and off
không đều đặn, thỉnh thoảng
make believe
giả bộ, giả vờ
make good time
di chuyển nhanh, đi nhanh
look daggers at sb
nhìn ai đó một cách giận dữ
be out of the question
không thể, không được phép, không bàn cãi
all at once
bất thình lình
blow one’s trumpet
bốc phét, khoác loác
sleep on sth
suy nghĩ thêm về điều gì
fight tooth and nail
đánh nhau dữ dội
play tricks/ jokes on
chọc phá, trêu ghẹo, chơi khăm
go down the drain
đổ sông đổ biển ( công sức, tiền bạc)
smell a rat
hoài nghi, linh cảm thấy không ổn, nghi ngờ có âm mưu gì
the last straw
giọt nước tràn ly
get the hang of sth
hiểu cách làm gì đó, quen với cái gì đó sau một thời gian luyện tập hoặc làm quen.
hard of hearing
lãng tai, nặng tai
have the bee in one’s bonnet about sth
bị ám ảnh và không thể ngừng nghĩ về