Giống Clostridium gây bệnh :1. Vk uốn ván ( Clostridium tetani) VS 2. Clostridia gây bệnh hoại thư

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
0.0(0)
call with kaiCall with Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/43

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No study sessions yet.

44 Terms

1
New cards

1. Vi khuẩn uốn ván tạo các ngoại độc tố là:  


A. Tetanospasmin

B. Tetanolysin


2
New cards

2. Vi khuẩn uốn ván xâm nhập vào cơ thể bằng con đường sau:


A : vết thương do hỏa khí hoặc do tai nạn lao động có dây nhiều chất bẩn và dị vật

B : qua đường cắt rốn

C : dụng cụ phẫu thuật không đảm bảo vô trùng


3
New cards

3. Các nguyên tắc điều trị uốn ván là:


A. Trung hòa độc tố bằng kháng độc tố uốn ván

B. Dùng kháng sinh để tiêu diệt vi khuẩn

C. Xử lý vết thương

D. Điều trị triệu chứng và hổ trợ


4
New cards

4. Ba vi khuẩn gây bệnh hoại thư các anh chị học là:


A. Clostridium perfringens

B. Clostridium novyi

C. Clostridium septicum


5
New cards

5. C.perfringens  tạo các độc tố sau:


A. Độc tố α là một phospholipase C.

B. Độc tố κ phân hủy collagenase.

C. Enterotoxin tác dụng gây tiêu chảy 

D. Độc tố μ là enzym hyaluronidase.


6
New cards

6. C.perfringens gây 2 bệnh nhiễm trùng ở người là:


A. nhiễm trùng hoại thư ở vết thương

B. viêm ruột hoại tử


7
New cards

7. C.septicum có ......A.......độc tố, vi khuẩn này sản xuất ....B....độc tố mạnh β ,δγ.


A. 1 type

B. 4


8
New cards

9. Clostridia novyi có 4 typ độc tố :


A. typ A B. typ B C. typ C D. typ D


9
New cards

. Vết thương nghi ngờ nhiễm khuẩn uốn ván nên khâu và tiêm vacxin phòng uốn ván.

sai, vì vk uốn ván kỵ khí sẽ phát triển

10
New cards

11. Bệnh uốn ván rốn ở trẻ em xảy ra do các vết thương xây xát trong khi sinh

sai, do dụng cụ cắt rốn không vô trùng.

11
New cards

12. Môi trường Brewer hoặc canh thang thịt băm dùng để nuôi cấy các vi khuẩn kỵ khí

đ

12
New cards

. Trực khuẩn uốn ván gram (-) kỵ khí, tạo nha bào.

sai, trực khuẩn non bắt màu gram dương

13
New cards

 Clostridia difficile sản xuất độc tố vừa có hoạt tính enterotoxin vừa có hoạt tính verocytotoxin.

sai

14
New cards

. Clostridia difficile là tác nhân gây bệnh viêm ruột giả mạc.

đ

15
New cards

Trực khuẩn uốn ván gây bệnh uốn ván bằng cơ chế xâm nhập vào máu và gây nhiễm trùng toàn thân.

sai, vi khuẩn hoặc bào tử khi vào cơ thể gặp điều kiện thuận lợi như tổ chức bị hoại tử, dị vật, vết thương sâu MT tại chỗ kỵ khí, vi khuẩn phát triển và tạo độc tố……

16
New cards

1. Vi khuẩn gây bệnh uốn ván cho người là:

a. Clostridium tetani.  

b. Clostridium botulinum.

c. Clostridium perfringens.

d Mycobacterium tuberculosis.

e. Clostridium septicum.


a

17
New cards

2. Vi khuẩn uốn ván:

a. cầu khuẩn gram (+) .

b. trực khuẩn gram (-) .

c. trực khuẩn gram (+) .

d. cầu khuẩn gram (-) .

e. phẩy khuẩn gram (-) .


c

18
New cards

3. Vi khuẩn uốn ván phát triển tốt ở điều kiện

a. hiếu khí.

b. hiếu khí hoăck kỵ khí tùy tiện.

c. hiếu khí giai đoạn mới phát triển sau kỵ khí.

d. kỵ khí tuyệt đối.

e. chỉ kỵ khí khi xâm nhập vào cơ thể người bệnh.


d

19
New cards

4. Môi trường dùng để nuôi cấy vi khuẩn uốn ván là 

a. môi trường canh thang, môi trường thạch VF.

b. môi trường canh thang thịt băm, môi trường thạch máu.

c. môi trường canh thang, môi trường thạch veillon.

d. môi trường canh thang thịt băm, môi trường thạch VF.

e. môi trường Brewer, môi trường thạch máu.


e. MT thioglycolate, mt Brewer, thạch máu và ủ trong MT kỵ khí.

20
New cards

5. Phương pháp dưới  đây đảm bảo  giết chết vi khuẩn uốn ván là

a. đun sôi 1000C/ 30 phút..

b. đun sôi 600C/ 30 phút

c. hấp nồi áp suất 1210C/ 30 phút

d. dùng dung dịch phenol 5% trong 2 giờ.

e. đun sôi 1000C/ 60 phút

c

21
New cards

6. Khả năng gây bệnh của vi khuẩn uốn ván liên hệ đến.

a. gây nhiểm khuẩn máu.

b. nội độc tố của vi khuẩn .

c. tạo ra các yếu tố phá hủy tổ chức.

d. tạo bào tử khi xâm nhập tổ chức .

e. tạo ngoại độc tố mạnh.


e

22
New cards

7. Trong tự nhiên nơi tìm thấy vi khuẩn uốn ván nhiều là

a. trong lớp đất sâu > 10cm.

b. trong lớp đất bề mặt.

c. trong lớp đất bề mặt có nhiều phân trâu bò.

d. trong bụi đất hoặc không khí.

e. trong nước ao hồ.


c

23
New cards

8. Đường xâm nhập vào cơ thể của vi khuẩn uốn ván là

a. dùng dụng cụ không đảm bảo vô trùng.

b. do tiêm heroin hoặc quinin.

c. qua đường cắt rốn.

d. qua vết thương do hỏa khí hoặc do tai nạn lao động.

e. các câu trên đều đúng.


e

24
New cards

9. Vi khuẩn uốn ván tạo ra 

a. ngoại độc tố, thành phần tetanospasmin có tác dụng sinh bệnh chính.

b. ngoại độc tố, thành phần tetanolysin có tác dụng sinh bệnh quan trọng.

c. nội độc tố, tetanolysinlàm tan máu trầm trọng.

d. nội độc tố, tetanospasmin là thành phần có tác dụng sinh bệnh.

e. ngoại độc tố tetanospasmin và tetanolysin có vai trò gây bệnh như nhau.


a

25
New cards

10. bệnh uốn ván rốn xãy ra ở trẻ sơ sinh do 

a. qua da trẻ bị xây xát lúc sinh.

b. do tiêm thuốc cho trẻ lúc sinh.

c. do cắt rốn khi sinh.

d. do bà mẹ chưa tiêm phòng uốn ván khi mang thai.

e. do cắt rốn bởi dụng cụ bị nhiễm vi khuẩn uốn ván.


d

26
New cards

11. Vết thương nào sau đây thuận lợi cho vi khuẩn uốn ván phát triển và gây bệnh 

a. vết thương mất da rộng .

b. vết thương ở chân.

c. vết thương ở vùng đầu mặt.

d. vết thương sâu, nhiều dị vật bẩn.

e. vết thương chảy máu nhiều, chưa được sát trùng.


d

27
New cards

12. Nha bào của vi khuẩn uốn ván 

a.  không có khả năng gây bệnh uốn ván

b.  có thể gây bệnh uốn ván khi vào vết thương thích hợp 

c.  không phát triển trong cơ thể của người

d. có thể kích thích cơ thể vật chủ tạo kháng thể trung hoà

e. có thể loại bỏ bằng dùng kháng sinh thích hợp


b

28
New cards

13. Triệu chứng chính của bệnh uốn ván là

a. Sốt. co giật.

b. khó nuốt, ha miệng khó.

c. hôn mê, co giật.

d. co thắt cơ, co giật cơ.

e. co giật cơ, và ha miệng khó.


b

29
New cards

14. Xử trí vết thương nghi ngờ nhiểm khuẩn uốn ván là:

a. khâu vết thương và tiêm phòng giải độc tố uốn ván.

b. khâu vết thương và tiêm huyết thanh chống uốn ván.

c. để hở vết thương và dùng kháng sinh .

d. để hở vết thương và tiêm phòng vaccine giải độc tố.

e. làm sạch vết thương và dị vật, tiêm phòng huyết thanh chống uốn ván.


e

30
New cards

16. Biện pháp nên thực hiện để giảm tỷ lệ mắc bệnh uốn ván ở người.

a. sử dụng huyết thanh kháng độc tố uốn ván.

b. dùng kháng sinh diệt vi khuẩn uốn ván .

c. hạn chế xãy ra tai nạn lao động.

d. tiêm phòng vaccine giải độc tố uốn ván 

e. sử dụng dụng cụ y tế tuyệt đối vô trùng.


d

31
New cards

17. Biện pháp điều trị hữu hiệu bệnh uốn ván là

a. sử dụng huyết thanh kháng uốn ván sớm.

b. dùng kháng sinh diệt vi khuẩn.

c. dùng thuốc chống co giật cơ.

d. dẫn lưu vết thương nhiễm trùng.

e. mở khí quản và điều trị hổ trợ.


a

32
New cards

18. Vi khuẩn gây hoại thư sinh hơi và viêm ruột hoại tử là:

a. Clostridium septicum.

b. Clostridium novyi.

c. Clostridium perfringens.

d. Clostridium difficile.

e. Clostridium botulinum.


c

33
New cards

19. Clostridium perfringens được chia làm nhiều typ A,B,C.. dựa trên cơ sở:

a. tính chất kháng nguyên .

b. tính chất sinh vật hóa học.

c. sự ly giải phag.

d. tính chất gây bệnh.

e. khả năng sinh độc tố.


e

34
New cards

20. Đặc điểm Clostridium khi phát triển trên môi trường thạch kỵ khí  là:

a. khuẩn lạc to, sinh hơi.

b. khuẩn lạc làm nứt thạch do tạo hơi

c. khuẩn lạc tròn lồi, thạch nứt.

d. nhiều khuẩn lạc và thạch bị nứt.

e. khuẩn lạc dính liền nhau làm nứt thạch.


b

35
New cards

21. Độc tố do Clostridium perfringens type A sản xuất là:

a. leucethinaze, mucinaza.

b. hyalurochidaza, coaqulaza.

c. collagenaza, leucethinaze

d. fibrinolysin, mucinaza.

e. hyalurochidaza, mucinaza.


c

36
New cards

22. Clostridium perfringens có số type là

a. 4 type. b. 5 type. c. 6 type. d. 3 type. e. 2 type.


c

37
New cards

23. Clostridium novyi có số type là

a. 2.type. b. 3 type. c. 1 type. d. 4 type. e. 5type.


d

38
New cards

24. Clostridium septicum có số type là

a. 1 type. b. 2 type. c. 3 type. d. 6 type. e. 5type.


a

39
New cards

25. Vết thương có khả năng bị hoại thư khi nhiễm các vi khuẩn hoại thư là:

a. vết thương bỏng nhiễm trùng .

b. vết thương giập nát, sâu, dị vật.

c. vết thương mất da rộng.

d. vết thương sâu, đã được khâu kín.

e. vết thương chảy máu nhiều.


b

40
New cards

26. Các biện pháp điều trị bệnh nhiễm trùng hoại thư theo thứ  tự:

a. kháng độc tố, cắt lọc và làm sạch, kháng sinh.

b. kháng sinh, căt lọc, sinh tố.

c. xử lý vết thương, dịch chuyền, kháng sinh .

d. dịch chuyền, kháng sinh . kháng độc tố.

e. kháng độc tố, dịch chuyền, kháng sinh.


a

41
New cards

27. Khi vết thương sâu và nhiều dị vật, biện pháp phòng nhiễm trùng hoại thư là:

a. tiêm vaccine phòng bệnh .

b. xử lý làm sạch vết thương.

c. dùng kháng sinh dự phòng.

d. khâu kín vết thương.

e. phân lập vi khuẩn xem vết thương bị nhiễm trùng không để điều trị


b.

1. Dùng kháng độc tố

2. Xử lý vết thương sớm thích hợp bằng cắt lọc và lấy đi tổ chức giập nát, chất bẩn, dị vật.

3. Điều trị bằng huyết thanh kháng độc tố chống bệnh hoại thư và dùng kháng sinh diệt khuẩn.

42
New cards

28. Bệnh do ngộ độc thịt do Clostridium botulinum do dùng các thức ăn sau:

a. thịt nấu chín để lâu. b. thịt dự trử lâu ngày ở tủ lạnh.

c. thịt của động vật bị bệnh, d. thịt dự trử phơi khô nhiễm bẩn.

e. thịt hoăc cá đóng hộp bị nhiễm trùng Clostridium botulinum.


e

43
New cards

37. đặc tính phát triển của vi khuẩn uốn ván ở  môi trường lỏng kỵ khí là 

a. đục đều môi trường, có cặn lắng ở đáy. b. đục đều môi trường, bề mặt có váng.

c. môi trường trong ở trên, đục ở đáy. d. môi trường trong, có váng ở bề mặt.

e. môi trường đục có nhiều bọt khí.


a

44
New cards

38. Vaxcin dùng để phòng bệnh uốn ván là

a. vaxcin vi khuẩn sống giảm độc.

b. vaxcin vi khuẩn chết.

c. vaxcin độc tố.

d. vaxcin giải độc tố.

e. vaxcin phối hợp giải độc tố và vi khuẩn chết.


d, dùng vacxin giải độc tố uốn ván. NGuyên tắc điều trị là trung hoà độc tố sớm bằng kháng độc tố uống ván, xử lý sạch vết thương, dùng kháng sinh để tiêu diệt vi khuẩn….

Explore top flashcards

CHAPTER 5 - BURNS
Updated 318d ago
flashcards Flashcards (66)
G8 U5
Updated 414d ago
flashcards Flashcards (24)
spanish- subjects
Updated 1054d ago
flashcards Flashcards (52)
WHAP Unit 5 Vocab
Updated 881d ago
flashcards Flashcards (37)
Chemistry Exam 2
Updated 1056d ago
flashcards Flashcards (36)
AP Psychology final
Updated 1007d ago
flashcards Flashcards (173)
Unit 2 ap gov dixon
Updated 57d ago
flashcards Flashcards (131)
2.kafli
Updated 737d ago
flashcards Flashcards (69)
CHAPTER 5 - BURNS
Updated 318d ago
flashcards Flashcards (66)
G8 U5
Updated 414d ago
flashcards Flashcards (24)
spanish- subjects
Updated 1054d ago
flashcards Flashcards (52)
WHAP Unit 5 Vocab
Updated 881d ago
flashcards Flashcards (37)
Chemistry Exam 2
Updated 1056d ago
flashcards Flashcards (36)
AP Psychology final
Updated 1007d ago
flashcards Flashcards (173)
Unit 2 ap gov dixon
Updated 57d ago
flashcards Flashcards (131)
2.kafli
Updated 737d ago
flashcards Flashcards (69)