1/31
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
たべもの
tabe mono - Đồ ăn
のみもの
nomi mono - Đồ uống
やきにく
yaki niku - Thịt nướng
ラーメン
rāmen - Mỳ Nhật
たべほうだい
tabe hōdai - Ăn buffet
コース
kōsu - Suất ăn / Khóa học
いざかや
izakaya - Quán rượu
えいがかん
eiga kan - Rạp chiếu phim
ちかてつ
chika tetsu - Tàu điện ngầm
かしゅ
ka shu - Ca sĩ
きせつ
ki setsu - Mùa
コメディー
komedī - Hài kịch
ジャズ
jazu - Nhạc jazz
ツアー
tsuā - Tour du lịch
どちら
dochira - Bên nào, phương nào
どちらも
dochira mo - Bên nào cũng
ちかい
chi kai - Gần
とおい
tō i - Xa
はやい
haya i - Sớm
ひろい
hiro i - Rộng
いちばん
ichi ban - Nhất, số 1
ぜんぶ
zen bu - Toàn bộ, tất cả
そうですねえ
sō desu nee - À thì… / Ừ thì
やくそく
yaku soku - Hứa, hẹn
おこのみやき
okonomi yaki - Món bánh xèo Nhật
すきやき
suki yaki - Món nhúng có thịt bò và rau
あそびます
aso bimasu - Chơi, chơi đùa
ぜひ
zehi - Nhất định
まだ
mada - Vẫn, chưa
もう
mō - Đã, rồi
そうしましょう
sō shimashō - Làm như thế đi
わかりました
wakarimashita - Tôi hiểu rồi&