idioms🫶🏻

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
GameKnowt Play
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
Card Sorting

1/441

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced

No study sessions yet.

442 Terms

1
New cards

like a duck to water

như tự nhiên, ko có nỗ lực

2
New cards

apples and oranges

rất khác biệt

3
New cards

be the black sheep of ( the family)

là vết nhơ của (gia đình)

4
New cards

as long as one’s arm = very long

rất dài, rất nhiều đồ vật

5
New cards

as high as a kite = arrogant

kiêu ngạo

6
New cards

over the moon

rất vui sướng

7
New cards

cup of tea

sở thích

8
New cards

to (be) a piece of cake

rất dễ

9
New cards

sweets and candy

bánh kẹo, đồ ngọt

10
New cards

just blows hot and cold

thay đổi thất thường/ lúc này lúc kia

11
New cards

like a dog with two tails

Vui vẻ, tâm trạng tốt, hớn hở

12
New cards

like the back of one’s hand

Biết điều gì đó rõ như lòng bàn tay

13
New cards

get into hot water

đối mặt với nguy hiểm

14
New cards

be on one’s toes

đề cao cảnh giác

15
New cards

sb become a household name

nổi tiếng, được mọi người biết đến

16
New cards

knock it off

ngừng làm điều gì đó gây phiền nhiễu

17
New cards

call the shots

chịu trách nhiệm

18
New cards

draw the line

đặt ra giới hạn

19
New cards

go hot under the collar

tức giận, xấu hổ

20
New cards

there are plenty more/of fish in the sea (collocation)

Còn nhiều sự lựa chọn khác

21
New cards

heart to heart

chân thành

22
New cards

body and soul

hết lòng, hết dạ

23
New cards

flesh and blood

người có máu mủ ruột thịt

24
New cards

skin and bones

tiều tụy thảm thương, chỉ còn da bọc xương

25
New cards

as red as a beetroot

đỏ như gấc ( vì xấu hổ)

26
New cards

off the record

ko được công bố, ko được ghi chép công khai

27
New cards

on the spot

ngay tại chỗ, ngay lập tức, ngay lúc đó

28
New cards

foot the bill

thanh toán tiền/ thanh toán hóa đơn

29
New cards

carry the can

chịu trách nhiém, chịu sự chỉ trích


30
New cards

don't count yours chicken before they hatch

đừng vội làm gì khi chưa chắc chắn

31
New cards

catch the worms

nắm bắt cơ hội

32
New cards

lend an ear to sb/sth

lắng nghe một cách chân thành

33
New cards

for good= forever

mãi mãi

34
New cards

(be) full of beans = live and in high spirits

hào hứng, tràn đầy năng lượng

35
New cards

melancholy

u sầu

36
New cards

hyperactive

hiếu động

37
New cards

in the doghouse

trong khu ổ chuột

38
New cards

Throw the baby out with the bathwater

đánh đồng tốt xấu và vứt hết

39
New cards

On the “horns of a dilemma

bị mắc kẹt trong một vấn đề rất khó thoát ra, tiến thoái lưỡng man

40
New cards

make a choice

lựa chọn

41
New cards

put her foot in her mouth = say the wrong thing

nói cái j sai trái

42
New cards

put all one’s eggs in one basket

đặt nguồn lực vào một nơi mà ko có sự phân tán

43
New cards

born with a silver spoon in one’s mouth

sinh ra đã ngậm thìa vàng, sinh ra trong 1 gia đình giàu có

44
New cards

men make houses, women make homes

đàn ông xây nhà, đàn bà xây tổ ấm

45
New cards

like father like son

cha nào con nấy

46
New cards

cut from the same doth

giống nhau như cắt từ một miếng vải

47
New cards

spitting image

giống nhau y đúc

48
New cards

love at first sight = you had me at a hello

yêu từ cái nhìn đầu tiên

49
New cards

fall head over heels in love with sb

yên ai đến si mê

50
New cards

on cloud nine

trên chín tầng mây

51
New cards

break sb heart

làm ai tổn thương

52
New cards

a long face

mặt dài thượt, xị mặt ra

53
New cards

you take my breath away

bạn làm tôi ngạc nhiên

54
New cards

you are the apple of my eye

bạn là người tôi yêu thương nhất

55
New cards

love conquers all

tyêu chiến thắng mọi khó khăn

56
New cards

love is blind

tình yêu mù quáng

57
New cards

being lovely dovey

thể hiện tình cảm nơi đông người

58
New cards

sb hung the moon

ai đó rất giỏi, rất tuyệt vời

59
New cards

refresh one’s mind= unwind= recharge one’s battery= let one’s hair down

thư giãn

60
New cards

give sb a lift

cho ai đi nhờ

61
New cards

hit the road

ra ngoài chơi

62
New cards

keep it lowkey

ít tiếp xúc

63
New cards

at the crack/break of dawn

sáng sớm

64
New cards

hunt for bargains

săn hàng sale

65
New cards

bargain hunter

ng hay săn hàng sale

66
New cards

go window shopping

chỉ ngắm ko mua

67
New cards

fit like a glove

vừa như in

68
New cards

break the bank

quá tốn kém

69
New cards

it costs an arm and a leg

rất đắt

70
New cards

buy a lemon

mua thứ đồ vô ích, ít giá trị hơn mình nghĩ

71
New cards

the black sheep

nghịch tử

72
New cards

blue in the face

mãi mãi, lâu đến vô vọng

73
New cards

red-letter day

ngày đáng nhớ, ngày vui

74
New cards

white as a ghost/sheet

trắng bệch, nhợt nhạt

75
New cards

black and white

rõ ràng, minh bạch

76
New cards

once in a blue moon

hiếm khi

77
New cards

catch sb red-handed/ in the act of Ving = to be caught with one’s hand in the till

bắt quả tang/ bị bắt quả tang

78
New cards

have a yellow streak

có tính nhát gan

79
New cards

in the pink= in good health

sức khỏe tốt

80
New cards

lend color to st

chứng minh cái gì

81
New cards

red tape = bureaucracy

nạn quan tiêu

82
New cards

paint the town red

đi quẩy, ăn mừng

83
New cards

get/give the green light

bật đèn xanh

84
New cards

out of the blue

hoàn toàn bất ngờ

85
New cards

scratch one’s back

giúp đỡ ng khác với hy vọng họ sẽ giúp lại mình

86
New cards

hit the nail on the head

nói/làm chính xác

87
New cards

a splitting/severe headache

đầu đau như búa bổ

88
New cards

pay through the nose

trả giá quá đắt

89
New cards

by the skin of one’s teeth

sát sao, rất sát

90
New cards

pull one’s leg

chọc ai

91
New cards

fight tooth and claw/nail

dánh nhau dữ dội, cấu xé nhau

92
New cards

not bat an eye

ko tỏ ra ngạc nhiên hay sốc

93
New cards

go to one’s head

khiến ai kiêu ngạo

94
New cards

get/have cold feet

mất hết can đảm, chùn bước

95
New cards

led sb by the nose

nắm đầu/ dắt mũi ai

96
New cards

off one’s head

điên, loạn trí

97
New cards

put one’s food in it

gây nhầm lẫn, bối rối

98
New cards

stay/keep/be on one’s toe

cảnh giác, thận trọng

99
New cards

have in minds

đang suy tính/ cân nhắc

100
New cards

at heart= basically/ fundamentally

Cơ bản