1/441
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced |
---|
No study sessions yet.
like a duck to water
như tự nhiên, ko có nỗ lực
apples and oranges
rất khác biệt
be the black sheep of ( the family)
là vết nhơ của (gia đình)
as long as one’s arm = very long
rất dài, rất nhiều đồ vật
as high as a kite = arrogant
kiêu ngạo
over the moon
rất vui sướng
cup of tea
sở thích
to (be) a piece of cake
rất dễ
sweets and candy
bánh kẹo, đồ ngọt
just blows hot and cold
thay đổi thất thường/ lúc này lúc kia
like a dog with two tails
Vui vẻ, tâm trạng tốt, hớn hở
like the back of one’s hand
Biết điều gì đó rõ như lòng bàn tay
get into hot water
đối mặt với nguy hiểm
be on one’s toes
đề cao cảnh giác
sb become a household name
nổi tiếng, được mọi người biết đến
knock it off
ngừng làm điều gì đó gây phiền nhiễu
call the shots
chịu trách nhiệm
draw the line
đặt ra giới hạn
go hot under the collar
tức giận, xấu hổ
there are plenty more/of fish in the sea (collocation)
Còn nhiều sự lựa chọn khác
heart to heart
chân thành
body and soul
hết lòng, hết dạ
flesh and blood
người có máu mủ ruột thịt
skin and bones
tiều tụy thảm thương, chỉ còn da bọc xương
as red as a beetroot
đỏ như gấc ( vì xấu hổ)
off the record
ko được công bố, ko được ghi chép công khai
on the spot
ngay tại chỗ, ngay lập tức, ngay lúc đó
foot the bill
thanh toán tiền/ thanh toán hóa đơn
carry the can
chịu trách nhiém, chịu sự chỉ trích
don't count yours chicken before they hatch
đừng vội làm gì khi chưa chắc chắn
catch the worms
nắm bắt cơ hội
lend an ear to sb/sth
lắng nghe một cách chân thành
for good= forever
mãi mãi
(be) full of beans = live and in high spirits
hào hứng, tràn đầy năng lượng
melancholy
u sầu
hyperactive
hiếu động
in the doghouse
trong khu ổ chuột
Throw the baby out with the bathwater
đánh đồng tốt xấu và vứt hết
On the “horns of a dilemma
bị mắc kẹt trong một vấn đề rất khó thoát ra, tiến thoái lưỡng man
make a choice
lựa chọn
put her foot in her mouth = say the wrong thing
nói cái j sai trái
put all one’s eggs in one basket
đặt nguồn lực vào một nơi mà ko có sự phân tán
born with a silver spoon in one’s mouth
sinh ra đã ngậm thìa vàng, sinh ra trong 1 gia đình giàu có
men make houses, women make homes
đàn ông xây nhà, đàn bà xây tổ ấm
like father like son
cha nào con nấy
cut from the same doth
giống nhau như cắt từ một miếng vải
spitting image
giống nhau y đúc
love at first sight = you had me at a hello
yêu từ cái nhìn đầu tiên
fall head over heels in love with sb
yên ai đến si mê
on cloud nine
trên chín tầng mây
break sb heart
làm ai tổn thương
a long face
mặt dài thượt, xị mặt ra
you take my breath away
bạn làm tôi ngạc nhiên
you are the apple of my eye
bạn là người tôi yêu thương nhất
love conquers all
tyêu chiến thắng mọi khó khăn
love is blind
tình yêu mù quáng
being lovely dovey
thể hiện tình cảm nơi đông người
sb hung the moon
ai đó rất giỏi, rất tuyệt vời
refresh one’s mind= unwind= recharge one’s battery= let one’s hair down
thư giãn
give sb a lift
cho ai đi nhờ
hit the road
ra ngoài chơi
keep it lowkey
ít tiếp xúc
at the crack/break of dawn
sáng sớm
hunt for bargains
săn hàng sale
bargain hunter
ng hay săn hàng sale
go window shopping
chỉ ngắm ko mua
fit like a glove
vừa như in
break the bank
quá tốn kém
it costs an arm and a leg
rất đắt
buy a lemon
mua thứ đồ vô ích, ít giá trị hơn mình nghĩ
the black sheep
nghịch tử
blue in the face
mãi mãi, lâu đến vô vọng
red-letter day
ngày đáng nhớ, ngày vui
white as a ghost/sheet
trắng bệch, nhợt nhạt
black and white
rõ ràng, minh bạch
once in a blue moon
hiếm khi
catch sb red-handed/ in the act of Ving = to be caught with one’s hand in the till
bắt quả tang/ bị bắt quả tang
have a yellow streak
có tính nhát gan
in the pink= in good health
sức khỏe tốt
lend color to st
chứng minh cái gì
red tape = bureaucracy
nạn quan tiêu
paint the town red
đi quẩy, ăn mừng
get/give the green light
bật đèn xanh
out of the blue
hoàn toàn bất ngờ
scratch one’s back
giúp đỡ ng khác với hy vọng họ sẽ giúp lại mình
hit the nail on the head
nói/làm chính xác
a splitting/severe headache
đầu đau như búa bổ
pay through the nose
trả giá quá đắt
by the skin of one’s teeth
sát sao, rất sát
pull one’s leg
chọc ai
fight tooth and claw/nail
dánh nhau dữ dội, cấu xé nhau
not bat an eye
ko tỏ ra ngạc nhiên hay sốc
go to one’s head
khiến ai kiêu ngạo
get/have cold feet
mất hết can đảm, chùn bước
led sb by the nose
nắm đầu/ dắt mũi ai
off one’s head
điên, loạn trí
put one’s food in it
gây nhầm lẫn, bối rối
stay/keep/be on one’s toe
cảnh giác, thận trọng
have in minds
đang suy tính/ cân nhắc
at heart= basically/ fundamentally
Cơ bản