N2 - Unit 2 - A0201A - từ vựng

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
0.0(0)
full-widthCall with Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/199

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

N2 - Unit 2 - A0201A - từ vựng

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No study sessions yet.

200 Terms

1
New cards

好む

好み

好く

好きな

このむ Hảo Thích, ưa chuộng (tha động từ)

好み(このみ)Sở thích, gu, khẩu vị, cái mình thích (Danh từ)

好く(すく)thường chỉ gặp ở dạng bị động 好かれる

vd: 人に好かれる性格 → Tính cách được mọi người yêu mến

好きな (すきな)(Aな) thích (trạng thái, cảm xúc)

2
New cards

嫌う

嫌がる

きらう ghét, không ưa, tránh né (tha động từ) → Diễn tả cảm xúc bên trong của chủ thể.

嫌がる(いやがる)tỏ ra không thích / phản ứng né tránh → Nhấn mạnh hành vi / thái độ bên ngoài, không khẳng định cảm xúc sâu bên trong.

3
New cards

願う

ねがう mong, cầu, ước (tha động từ)

4
New cards

甘える

甘やかす

甘え

お言葉に甘えまして、…

あまえる Cam Ỷ lại / làm nũng / dựa dẫm vào tình cảm của người khác (Tự động từ)

vd: 人 甘える → làm nũng ai đó

子どもが母親 に 甘える。→ Trẻ con làm nũng mẹ.

甘やかす(あまやかす)Nuông chiều quá mức / dung túng (Là hành động của người khác) (Tha động từ)

vd: 親が 子ども を 甘やかす。→ Cha mẹ nuông chiều con.

甘え(あまえ)Sự ỷ lại / tâm lý làm nũng / thói quen dựa dẫm (Danh từ)

お言葉に甘えまして / 甘える 、… (おことばにあまえまして / あまえる) Vậy thì tôi xin nghe lời anh/chị, Xin phép nhận theo lời đề nghị của anh/chị , Nhờ vào lời đề nghị tử tế đó, tôi xin… (Dùng khi: biểu hiện rất lịch sự, hay dùng trong email / hội thoại trang trọng)

5
New cards

可愛がる

可愛い

可愛そう

かわいがる yêu thương, cưng chiều, quý mến (bằng hành động cụ thể) (tha động từ)

かわいい dễ thương (tính từ)

かわいそう Đáng thương, tội nghiệp, đáng xót xa (Tính từ -な)

6
New cards

気づく / ~に気づく

気が付く/ ~に気が付く

きづく Khí Nhận ra, để ý ra, phát hiện ra (một cách tự nhiên, Sự nhận ra xảy ra trong đầu) (Tự động từ)

~に気づく → Nhận ra cái gì

気が付く (きがつく)Nhận ra / chú ý ra → Đồng nghĩa với 気づく (Tự động từ)

~に気が付く→ Nhận ra cái gì

7
New cards

疑う

疑い

うたがう Nghi Hiềm Nghi, nghi ngờ (tha động từ)

疑い(うたがい)Sự nghi ngờ, khả năng nghi vấn (Danh từ)

8
New cards

苦しむ

苦しめる

苦しい

苦しみ

くるしむ Khổ Đau khổ, chịu khổ, dằn vặt, vật lộn (Tự động từ)

苦しめる(くるしめる)làm cho ai đó đau khổ, hành hạ (Tha động từ)

苦しい(くるしい)đau khổ, khó chịu, khó thở, chật vật (Tính từ い)

苦しみ(くるしみ)nỗi đau, sự khổ sở (Danh từ)

9
New cards

悲しむ

N を / に 悲しむ

悲しませる

悲しい

悲しみ

悲しまないで

かなしむ Bi đau buồn (Tha động từ)

N を / に 悲しむ: buồn / thương tiếc một sự việc, một hiện tượng (N = đối tượng của nỗi buồn), : buồn vì một nguyên nhân / sự kiện xảy ra (N = nguyên nhân gây buồn)

vd: 国民は災害 (さいがい)を 悲しんだ。→ đau buồn cho thảm họa (sự việc)

国民は災害(さいがい) に 悲しんだ。→ đau buồn vì thảm họa xảy ra (nguyên nhân)

悲しませる (かなしませる)làm cho ai đó buồn (Tha động từ)

vd: 彼の言葉が彼女を悲しませた。→ Lời nói của anh ấy làm cô ấy buồn.

悲しい(かなしい)buồn, đáng buồn (Tính từ い)

悲しみ(かなしみ)nỗi buồn (Danh từ)

悲しまないで (かなしいまないで) Đừng buồn nữa!

10
New cards

がっかりする

thất vọng (Tự động từ)

11
New cards

励ます

励む

励み

激励 / 激励する

慰める

はげます Lệ Động viên, khích lệ, cổ vũ tinh thần (Tha động từ) → Tạo động lực cho Người nản, mệt

励み(はげみ)động lực, nguồn khích lệ (Danh từ)

励む(はげむ)cố gắng, nỗ lực, chuyên tâm → Không nhầm với 励ます. (Tự động từ)

激励(げきれい)Thúc đẩy mạnh, khích lệ (Đối tượng: Tập thể / cá nhân) → Trang trọng, báo chí

慰める(なぐさめる)An ủi, làm nguôi nỗi buồn (Tha động từ) (Đối tượng: Người đau buồn) → Nhẹ, cảm xúc

12
New cards

頷く

頷き

うなずく Hạm gật đầu (để đồng ý / hiểu / chấp nhận) (Tự động từ)

頷き(うなずき)cái gật đầu / sự gật đầu (Danh từ)

13
New cards

張り切る

はりきる trường thiết Hăng hái, đầy nhiệt tình, tràn đầy quyết tâm (Tự động từ)

14
New cards

威張る

威張り

威張った

自慢 / 自慢する

いばる Uy trương Vênh váo, kiêu căng, lên mặt, tỏ ra ta đây (Tự động từ)

tiêu cực, nhấn mạnh: Thái độ, Cách cư xử, Làm người khác khó chịu

威張り(いばり)thái độ lên mặt, sự kiêu căng

威張った(いばった)vênh váo, kiêu căng (tính từ)

自慢(じまん) Tự hào / khoe (Không nhất thiết xấu) (Thành tích, Năng lực, Người thân, Đồ vật mình có)

vd: 彼は成績を自慢した
→ Anh ấy khoe điểm số. (chưa chắc xấu)

彼は成績がいいから威張っている
→ Vì điểm tốt nên anh ấy lên mặt. (chắc chắn xấu)

15
New cards

怒鳴る

どなる Nộ Minh hét lên

16
New cards

暴れる

暴れ

大暴れする

あばれる Bạo nổi giận, bạo lực, Nổi loạn, quậy phá, vùng vẫy dữ dội (Tự động từ)

→ Dùng khi: Người / trẻ con / động vật mất kiểm soát, Hành động mạnh, hỗn loạn, Thường mang nghĩa tiêu cực

暴れ(あばれ)sự quậy phá / cơn bạo động (Danh từ)

大暴れする (おおあばれする)Quậy phá dữ dội / làm loạn lớn (Mức độ rất mạnh, Phạm vi rộng)

17
New cards

しゃがむ

しゃがみ込む

ngồi chơi, ngồi xổm

しゃがみ込む Ngồi thụp xuống / ngồi xổm hẳn xuống

18
New cards

どく (退く)

どける (退ける)

tránh ra, dạt sang một bên (Tự động từ)

vd: 危ないからどいてください。→ Nguy hiểm nên xin hãy tránh ra.

どける Dời / dọn vật cản ra chỗ khác (Tha động từ)

vd: 車を道の端(はし)にどけた。→ Dời chiếc xe vào lề đường.

19
New cards

被る

被せる

被る (かぶる) (Tự động từ)

① Đội / trùm lên người mình

vd: 帽子をかぶる。→ Đội mũ. (Chủ thể tự đội.)

Bị dính / bị phủ (Mưa, nước, bụi…)

vd: 雨にかぶる。→ Bị dính mưa.

③ Trùng lặp / bị chồng (Ý kiến, lịch trình, trách nhiệm…)

vd: 予定がかぶる。→ Lịch bị trùng.

(4) Chịu / gánh / bị mang tiếng xấu, thiệt hại

被せる (かぶせる) (Tha động từ)

(1) Đội / phủ / trùm cho người khác hoặc vật khác

vd: 子どもに帽子を被せる。→ Đội mũ cho trẻ

(2) Đổ lỗi / áp trách nhiệm / gán tội cho người khác

vd: 部下に責任を被せる。→ Đổ trách nhiệm cho cấp dưới

(つみ)をかぶせるĐổ tội cho người khác

20
New cards

噛じる

かじる (Tha động từ)

① Gặm / cắn từng chút

② Chỉ làm một chút (nghĩa bóng) → Học/làm sơ sơ, không sâu

vd: 法律を少しかじったことがある。→ Tôi từng học sơ qua luật.

21
New cards

撃つ

打つ

うつ (Tha động từ)

① Bắn (súng, đạn, pháo…)

② Tấn công / phản bác (ý kiến, thế lực…)(nghĩa trừu tượng, văn viết)

③ Tung / giáng đòn mạnh, quyết liệt → Chỉ đòn mang tính quyết định, không phải đánh thông thường → Dùng nhiều trong tin tức, thể thao, chính trị

打つ(うつ)(Tha động từ)

(1) Đánh trong thể thao (Đánh bóng, ra đòn,…)

(2) Đóng / cắm / bắn (vật nhọn)

vd: 釘を打つ → đóng đinh

(3) Gõ – nhập (chữ, phím, dữ liệu)

(4) Tiêm / chích

(5) Ra tay / áp dụng biện pháp

(6) Gửi / phát ra (tín hiệu, hành động)

(7) Tạo nhịp / đánh dấu

vd: リズムを打つ → Tạo nhịp điệu

(8) Tác động mạnh đến cảm xúc

vd: 心を打つ → làm xúc động

22
New cards

漕ぐ

漕ぎ出す

漕ぎ手

こぐ Tào (Tha động từ)

① Đạp / chèo để làm vật di chuyển

(2) dùng sức nhiều, gồng mình làm → Nhấn mạnh cố gắng, vất vả, dùng nhiều sức (Không nhất thiết có xe hay thuyền thật.)

(3) xoay xở / vật lộn để vượt qua

(4) đu (xích đu) ブランコ

漕ぎ出す(こぎだす) bắt đầu đạp / chèo, Bắt đầu tiến lên / bắt đầu một chặng mới

漕ぎ手 (こぎて) người chèo thuyền

23
New cards

敷く

広げる

張る

しく Phu

(1) Trải ra / lót xuống (Tha động từ) nhấn mạnh “trải xuống sàn”

Dùng cho

  • 布団 (nệm) vd: 布団を敷く。→ Trải nệm.

  • じゅうたん (thảm)

  • 畳 (chiếu)

  • 敷物 (vật trải)

  • レール・道路 (nghĩa mở rộng)

② Bố trí / trải dài (nghĩa mở rộng, văn viết) → Trải trên diện rộng hoặc làm nền

vd: レールを敷くĐặt đường ray

道を敷くMở / làm đường

③ Áp dụng / đặt ra (nghĩa trừu tượng) → Đặt quy tắc, điều kiện làm nền tảng

vd: 条件を敷くĐặt điều kiện

広げる(ひろげる)Mở rộng, dang ra → Nhấn mạnh mở từ gập → rộng

vd: 新聞を広げる → Mở tờ báo ra

張る(はる)Căng / giăng / dán phẳng → Có lực kéo căng

vd: シートを張る → Trải bạt (căng)

24
New cards

注ぐ

注ぐ(そそぐ)

注ぐ(つぐ) (Tha động từ)

Rót / đổ (chất lỏng) → thường là rót cho người khác

注ぐ(そそぐ)Đổ / rót / dồn vào (mạnh, nhiều, liên tục)

Dùng cho: Chất lỏng, Ánh sáng, mưa, Tình cảm, nỗ lực (nghĩa bóng)

nghĩa bóng: dồn, đổ (tâm sức)

vd: 水をバケツにそそぐ。→ Đổ nước vào xô.

太陽の光が部屋に注いでいる。→ Ánh nắng đang tràn vào phòng.

愛情を子どもに注ぐ。→ Dồn tình yêu cho con.

25
New cards

配る

N1 を N2 に 配る

目を配る

気を配る

くばる Phối phát, phân phát cho nhiều người hoặc nhiều nơi (Tha động từ)

N1 を N2 に 配る = phát, phân phát N1 cho N2

vd: お菓子 を 子どもたち に 配った。→ Chia bánh kẹo cho bọn trẻ

目を配る(めをくばる)để ý, quan sát bao quát, chú ý xung quanh → Nghĩa ẩn dụ: “phân bố sự chú ý” → Trọng tâm: thị giác – quan sát

→ Dùng khi: Cảnh giác, Theo dõi tình hình, Quan sát an toàn, trật tự

vd: 周囲(しゅうい)に 目を配る。→ Quan sát xung quanh

気を配る(きをくばる)để ý, quan tâm về mặt tinh thần / cảm xúc / hoàn cảnh → Trọng tâm: tâm lý – sự quan tâm

→ Dùng khi: Lo lắng cho người khác, Tránh làm phiền, Chú ý cảm xúc, tình trạng

vd:上司は 部下 に 気を配っている。 → Cấp trên quan tâm đến cấp dưới

26
New cards

放る

放す

放つ

放っておく

放置する

ほっといて

ほうる Phóng (tha động từ)

(1) ném, quăng, vứt mạnh ra xa → sắc thái thô / mạnh / không cẩn thận

vd: かばんを床に放った。→ Quăng cặp xuống sàn

(2) Từ Bỏ, vứt bỏ, bỏ mặc, không quan tâm

vd: 問題を放っておく。→ Bỏ mặc vấn đề đó

放す(はなす)thả ra, buông ra (đang giữ)

→ Khác 放る: → 放す = buông nhẹ, 放る = quăng

放つ (はなつ)phóng ra, bắn ra, phát ra

vd: 矢(や)を放つBắn tên

放っておく (ほうっておく)để mặc, không can thiệp → Rất hay dùng trong hội thoại

vd: そのまま放っておいてください。→ Cứ để nguyên như vậy

放置する(ほうちする)bỏ mặc trong thời gian dài (tiêu cực, văn viết) → Mạnh hơn 放っておく

vd: 問題を放置する → Bỏ mặc vấn đề

ほっといて Dạng rút gọn của: 放っておいて → để tôi yên / đừng đụng tới tôi

vd: 私のことに構わないで。ほっといて。→ Đừng để ý đến tôi nữa, để tôi yên đi.

27
New cards

掘る

掘り下げる

掘り出す

ほる Quật (tha động từ)

(1) đào bới, đào xuống, tạo hố / đường hầm

vd: 穴を掘る。→ Đào hố

(2) đào sâu vào vấn đề / tìm hiểu kỹ

vd: 問題を深く掘る。→ Đào sâu vấn đề

掘り下げる(ほりさげる)→ đào sâu xuống / phân tích sâu

vd: テーマを掘り下げる。→ Phân tích sâu chủ đề

掘り出す(ほりだす)đào lên, phát hiện / tìm ra thứ bị chôn

vd: 宝物を掘り出す。→ Đào được kho báu

才能を掘り出す。→ Phát hiện tài năng → Nghĩa ẩn dụ rất hay gặp

28
New cards

撒く

蒔く

撒いた種

撒く (まく) (tha động từ)

(1) rải, rắc, tung ra, tưới (vật thể) trên bề mặt (tha động từ)

→ nhấn mạnh tung ra, rải ra, không cần theo trật tự.

vd: 塩(しお)を撒く。→ Rắc muối

(2) Gieo hạt (thực vật)

(3) Gieo (ẩn dụ), Gây ra, tạo ra nguyên nhân / vấn đề → tạo ra nguyên nhân / kết quả

vd: 争いの種を撒く → Gieo hạt mầm gây tranh cãi

(4) Tung tin / tin đồn

vd: 嘘 ( うそ) を撒く → gieo tin đồn, bịa chuyện

(5) Phân tán, lãng phí, rải lung tung

vd: 金をばら撒くRải tiền, tiêu xài hoang phí

(6) Thoát, đánh lừa trong văn cảnh trốn tránh

vd: ẩn dụ trong câu “うまくまいて逃げる” → Khéo léo thoát được và chạy trốn hoàn toàn

蒔く (まく)gieo hạt xuống đất (hành động có chủ đích để trồng cây) (tha động từ)

→ nhấn mạnh gieo trồng, thiên về nông nghiệp / làm vườn.

vd: 種(たね)を畑に蒔く。→ Gieo hạt xuống ruộng

撒いた種 (まいたたね) → gieo hạt / gieo mầm vấn đề

29
New cards

計る

測る

量る

(1) 計る(はかる) kế tính toán, ước lượng, đo lường thời gian, số lượng, kế hoạch → đo để tính toán / dự đoán, mang tính kế hoạch / ước lượng (tha động từ)

→ tính toán / đo ước lượng, không quá trang trọng

vd: 時間を計るĐếm / tính thời gian

距離を計るƯớc lượng khoảng cách

成功の可能性を計るĐánh giá khả năng thành công

(2) 測る (はかる)đo đạc Chiều dài, diện tích, nhiệt độ, tốc độ, độ sâu… → thông số vật lý, kỹ thuật (tha động từ)

→ Thường dùng trong đời sống, thực hành, đơn giản

vd: 水の深さを測るĐo độ sâu của nước

体温を測る Đo thân nhiệt

スピードを測るĐo tốc độ

(3) 量る(はかる)cân / đo khối lượng, thể tích, lượng dùng thực phẩm, chất lỏng, vật thể → đo về lượng / trọng lượng / thể tích (tha động từ)

→ đo lượng, khối lượng, thể tích, đời sống thực tế

vd: 小麦粉を量るCân bột mì

水の量を量るĐong lượng nước

調味料を量るĐong gia vị

30
New cards

占う

星回り

血液型占い

うらなう Chiêm (tha động từ)

(1) Bói, xem trước tương lai, dự đoán

vd: 占い師が未来を占う → Thầy bói dự đoán tương lai

(2) Dự đoán, phán đoán dựa trên dữ liệu hoặc tình huống

vd: 市場の動向を占うDự đoán xu hướng thị trường

星回り(ほしまわり)→ vận mệnh theo sao (bói toán)

血液型占い(けつえきがたうらない)bói nhóm máu / dự đoán tính cách dựa vào nhóm máu

血液型(けつえきがた) → nhóm máu

占い(うらない) → bói toán, dự đoán

31
New cards

引っ張る

ひっぱる Dẫn Trương

(1) Kéo, lôi, giật về phía mình

(2) Kéo dài, trì hoãn, duy trì lâu hơn (ẩn dụ / trừu tượng)

vd: 会議が長引いて予定より引っ張った → Cuộc họp bị kéo dài so với dự định

(3) Dẫn dắt, dẫn dắt nhóm / người khác

vd: チームを引っ張る Dẫn dắt đội, dẫn dắt nhóm

(4) Cố gắng lôi kéo / thuyết phục

vd: 客を店に引っ張る → Lôi kéo khách vào cửa hàng

32
New cards

突く

つく đột (tha động từ / tự động từ tùy ngữ cảnh)

(1) Đâm, chọc, xuyên vào (vật lý) có thể không xuyên sâu >< 刺す = đâm xuyên vào trong

vd: ナイフで紙を突く → Dùng dao đâm vào giấy

(2) Nhấn mạnh, chỉ trích, phê bình, chỉ ra lỗi (ẩn dụ)

vd: 弱点を突く Chỉ trúng điểm yếu

(3) Đẩy mạnh, thúc đẩy, Chọc tức / trêu chọc (nhấn nhá, tác động)

(4) chống tay

(5) xộc vô, xộc thẳng (mũi)

33
New cards

突き当たる

突き当たり

つきあたる đột đương đường cụt

(1) Đụng phải, va vào vật cản / cuối đường (vật lý)

vd: 道の突き当たりに公園がある → Ở cuối đường có công viên

壁に突き当たるVa vào tường

(2) Gặp khó khăn / bế tắc, gặp vấn đề (ẩn dụ)

vd: 問題に突き当たる Gặp phải vấn đề

突き当たり(つきあたり)

(1) Cuối đường, cuối ngõ, đường cụt (vật lý)

(2) Điểm bế tắc, rào cản (ẩn dụ)

34
New cards

立ち止まる

たちどまる

(1) Dừng lại, đứng lại tại chỗ (vật lý)

vd: 道で立ち止まって地図を見る → Dừng lại giữa đường để xem bản đồ

(2) Dừng lại, suy nghĩ / ngẫm lại (ẩn dụ)

vd: 人生で一度立ち止まる時がある → Có lúc trong đời bạn cần dừng lại để xem xét

35
New cards

近寄る

近寄りがたい

ちかよる (tự động từ)

(1) Tiến lại gần, đến gần (vật lý)'

vd: 猫が私に近寄ってきた → Con mèo tiến lại gần tôi

(2) Tiếp cận, lại gần về mặt trừu tượng

vd: 問題に近寄る → Tiếp cận vấn đề, tìm hiểu vấn đề

近寄りがたい(ちかよりがたい) khó tiếp cận, khó lại gần

  • 近寄る(ちかよる) → tiến lại gần

  • ~がたい → hậu tố biểu thị khó làm gì đó, khó có thể

36
New cards

横切る

横断する

通る

走り抜ける

よこぎる hoành thiết (Tha động từ)

Băng ngang / cắt ngang / đi qua theo chiều ngang, thường là đi qua phía trước mắt hoặc chắn ngang đường đi / tầm nhìn.

→ mang cảm giác đột ngột, chắn, cắt qua

vd: 猫が目の前を横切った。→ Con mèo chạy ngang trước mắt tôi

横断する(おうだんする)băng qua (trang trọng, hành chính)

  • 横断する: trung tính, khách quan, thường dùng cho đường, cầu, sông

  • 横切る: giàu hình ảnh, cảm giác cắt ngang, che tầm nhìn

通る(とおる)đi qua, không nhấn mạnh hướng >< 横切る: nhấn mạnh hướng ngang

走り抜ける(はしりぬける)chạy vụt qua

37
New cards

転ぶ

ころぶ Ngã, vấp ngã, té (Tự động từ)

(2) (Nghĩa bóng) Thất bại, vấp ngã trong cuộc sống (Dùng cho: sự nghiệp, kế hoạch, con đường đời)

vd: 事業で転んだ。→ Thất bại trong kinh doanh

38
New cards

つまずく

Ngã , vấp

39
New cards

轢く

N(người / động vật)を 轢く

轢かれる

ひく lịch chèn, Cán, đè qua bằng bánh xe (xe ô tô, tàu, xe đạp…) (Tha động từ)

N(người / động vật)を 轢く → cán phải N

vd: 車が 猫 を 轢いた。→ Xe ô tô cán phải con mèo

轢かれる = bị cán

40
New cards

溺れる

おぼれる (Tự động từ)

① Nghĩa đen: Chết đuối / suýt chết đuối

vd: 川で溺れた。→ Bị chết đuối (hoặc suýt chết đuối) ở sông

② Nghĩa mở rộng: Bị ngập, bị nhấn chìm (không nhất thiết chết)

vd: 水に溺れる bị chìm trong nước

③ Nghĩa bóng (rất quan trọng): Sa đà, chìm đắm, nghiện → Dùng cho: cảm xúc, thú vui, thói quen xấu

vd: 酒 に 溺れるnghiện rượu

41
New cards

痛む

痛める

痛い

痛み

いたむ Thống Bị đau / đau nhức / bị tổn hại (Tự động từ)

① Đau (cơ thể, bộ phận cơ thể) → Hay dùng khi đau âm ỉ / lặp lại

vd: 頭が痛む。 → Đầu bị đau

② Đau về tinh thần

vd: 心が痛む。 → Đau lòng

③ Bị hỏng, bị tổn hại (đồ vật)

vd: 古い本が痛んでいる。
→ Quyển sách cũ đã bị hỏng

痛める(いためる)làm đau / làm hỏng

vd: 髪を痛める → làm tóc hư tổn

痛い (いたい) đau (tính từ)

痛み(いたみ)cơn đau (Danh từ)

42
New cards

罹る

引く

かかる bị nhiễm (Tự động từ)

① Mắc bệnh, nhiễm bệnh (nghĩa chính – phổ biến nhất)

vd: 病気に罹る。→ mắc bệnh

インフルエンザに罹った。→ mắc cúm

② (Văn viết) chịu phải tai họa, thảm họa

引く(ひく)[về bệnh]chỉ dùng cho 風邪

→ 風邪を引く。→ Bị cảm.

43
New cards

酔う

酔い

酔っ払う / 酔っぱらい

二日酔い

酔い止め

よう Túy say (Tự động từ)

① Say rượu (nghĩa cơ bản)

② Say xe, say tàu, say sóng

③ Say nắng / choáng váng (mở rộng)

vd: 暑さに酔うchoáng vì nóng (ít dùng, mang tính văn)

④ Nghĩa bóng: mê muội, say mê, bị cuốn theo

vd: 権力(けんりょく)に酔う。→ say quyền lực

酔い(よい)trạng thái say (Danh từ)

vd: 酔いが回る → cơn say lan ra

酔っ払う(よっぱらう)say khướt, say mềm

酔っぱらい (よっぱらい)Người say rượu

二日酔い (ふつかよい)hangover

酔い止め (よいどめ)thuốc chống say xe

44
New cards

吐く

吐き出す

嘔吐する

吐露する

はく Thổ (Tha động từ)

① Nôn, ói (thức ăn, chất trong dạ dày)

② Thở ra, nhả ra (hơi, khói) Dùng cho: con người, máy móc (ống khói, tàu hỏa)

vd: 煙を吐く。→ nhả khói

③ Nói ra, thốt ra (lời nói, cảm xúc) → bộc lộ thứ bị dồn nén bên trong

本音(ほんね)を吐く。
→ nói ra suy nghĩ thật

④ (Văn viết / khẩu ngữ mạnh) chửi rủa, nói lời xấu

吐き出す(はきだす)nôn ra / phun ra / trút ra

vd: 心の中の不満を吐き出す → trút hết bất mãn trong lòng

嘔吐する (おうとする) nôn mửa (y khoa, trang trọng)

吐露する (とろする) thổ lộ (văn viết)

45
New cards

診る

診察する

診断する

みる Chẩn khám (Tha động từ)

① Khám bệnh (nghĩa chính) → Luôn là con người khám cho con người → bác sĩ trực tiếp khám, xem tình trạng bệnh

② (Mở rộng) kiểm tra tình trạng bệnh

診察する (しんさつする) khám bệnh (chính thức) → tiến hành việc khám bệnh (mang tính quy trình) Bao gồm: hỏi bệnh, đo, nghe, kiểm tra, ghi hồ sơ

診断する (しんだんする) chẩn đoán bệnh

46
New cards

見舞う

見舞い

みまう (Tha động từ)

① Thăm hỏi (người ốm, người gặp nạn)

② (Nghĩa mở rộng) tai họa ập đến (thiên tai, bất hạnh) giáng xuống

見舞い(みまい)(Danh từ)

① Chuyến thăm hỏi

② Quà thăm hỏi

47
New cards

勤める

勤め上げる

勤め先 / 勤務先

勤め口

勤め人

勤務する

つとめる cần làm việc ở, làm việc tại, là nhân viên ở

勤め上げる(つとめあげる) làm việc trọn vẹn đến cuối cùng

勤め先(つとめさき)nơi làm việc / công ty / cơ quan đang làm → Mức độ thường

= 勤務先(きんむさき)※ trang trọng hơn

勤め口(つとめぐち) chỗ làm / việc làm (tập trung vào cơ hội việc làm)

vd: 新しい勤め口を探している。→ đang tìm chỗ làm mới.

勤め人(つとめにん)người làm công ăn lương / người đi làm thuê = 会社員 (hiện đại)

勤務する(きんむする)làm việc, công tác (trang trọng, hành chính)

48
New cards

稼ぐ

稼ぎ

稼ぎ手

出稼ぎ / 出稼ぎする

かせぐ GIÁ kiếm tiền (tha động từ)

(1) Kiếm tiền, kiếm thu nhập

(2) Kiếm được (lợi nhuận, doanh thu, tiền lời)

(3) Kiếm / đạt được (danh tiếng, điểm số, sự chú ý…)

(4) Câu giờ, kéo dài thời gian

稼ぎ(かせぎ)– danh từ → Thu nhập, tiền kiếm được

稼ぎ手(かせぎて)Người kiếm tiền chính (trụ cột kinh tế)

出稼ぎ(でかせぎ)Đi làm ăn xa / đi làm thời vụ xa nhà (Danh từ)

49
New cards

支払う

支払い

払う

しはらう Chi Phất (tha động từ) → trả theo nghĩa vụ

(1) Thanh toán tiền, phí

(2) Chi trả / bồi thường (trang trọng)

vd: 慰謝料を支払うchi trả tiền bồi thường tinh thần

(3) Phân phát / chi trả định kỳ

(4) (Mở rộng) Bỏ ra, gánh chịu (trừu tượng) → Không chỉ tiền, mà là cái giá phải trả

vd: 高い代償(だいしょう)を支払うphải trả giá đắt

支払い(しはらい)việc thanh toán / khoản thanh toán

払う (はらう) Trả tiền / phủi / xua

(1) Trả tiền / thanh toán (Thông thường) (Tha động từ) → So với 支払う → thân mật, đời thường hơn

(2) Trả / gánh chịu (cái giá, hy sinh)

(3) Xua, phủi, gạt đi

vd: 手でほこりを払う phủi bụi bằng tay

(4) Xua đuổi / loại bỏ (trừu tượng) → Xua đi thứ không mong muốn

vd: 不安を払うxua tan lo lắng

50
New cards

受け取る

うけとる (Tha động từ)

(1) Nhận (đồ vật, tiền, tài liệu)

(2) Nhận (tiền, quyền lợi)

(3) Hiểu / tiếp nhận (ý kiến, cảm xúc)

51
New cards

払い込む

振り込む

払い込み

はらいこむ Phất

(1) Nộp tiền / chuyển tiền vào tài khoản

vd: 銀行にお金を払い込む nộp tiền vào ngân hàng

(2) Đóng tiền theo kỳ / theo nghĩa vụ

vd: 会費を払い込むđóng hội phí

(3) Gửi tiền thay cho ai đó (văn viết) → Trả tiền đại diện / thay mặt

vd: 本人(ほんにん)に代わって料金を払い込むnộp tiền thay cho người đó

振り込む với 払い込む

振り込む: chuyển khoản (hành động kỹ thuật, Chuyển tiền từ tài khoản này sang tài khoản khác)

払い込む: nộp / đóng tiền (nhấn mạnh nghĩa vụ)

払い込み(はらいこみ)Việc nộp tiền / đóng tiền (vào tài khoản, quỹ, hệ thống) (Danh từ)

52
New cards

払い戻す

払い戻し

はらいもどす phất lệ (Tha động từ)

(1) Hoàn tiền / trả lại tiền

vd: チケット代を払い戻す → hoàn tiền

(2) Hoàn lại tiền đặt cọc / tiền đã nộp

vd: 敷金を払い戻すhoàn tiền đặt cọc nhà

払い戻し(はらいもどし)Việc hoàn tiền / hoàn trả

53
New cards

引き出す

引き出し

ひきだす dẫn xuất (Tha động từ)

(1) Rút tiền (từ ngân hàng, ATM)

(2) Lấy ra, rút ra vật từ nơi nào đó

vd: バッグから本を引き出すlấy sách ra từ túi

(3) Khơi gợi / rút ra (nghĩa trừu tượng, tinh thần / khả năng) → Rút ra điều gì ẩn trong người, tiềm năng, ý kiến…

vd: 子供の才能を引き出す khai thác / phát huy tài năng của trẻ

(4) Rút ra kết luận, kết quả, thông tin

引き出し(ひきだし): ngăn kéo, phần rút ra, việc rút tiền, tiềm năng

54
New cards

もうかる

もうける

もうかる (Tự động từ) → Không có tân ngữ trực tiếp, Chủ ngữ thường là công ty, cửa hàng, khoản đầu tư

(1) Sinh lời / có lãi / có lợi nhuận

vd: この店はよくもうかる → Cửa hàng này kinh doanh có lời

もうける (tha động từ)

(1) Kiếm lời / kiếm tiền / thu lợi

(2) Sinh con / có con (văn viết, trang trọng)

55
New cards

落ち込む

落ち込み

落ち込ませる

おちこむ lạc nhập (Tự động từ)

(1) Suy sụp, thất vọng, buồn bã

試験に落ちて落ち込んだ → Tôi thất vọng vì trượt kỳ thi

(2) Giảm sút, tụt xuống (về số lượng, giá trị, hiệu suất)

(3) (Ít dùng) Lún xuống, hạ xuống (vật lý)

落ち込み (おちこみ) Sự suy sụp, giảm sút, khủng hoảng (danh từ)

落ち込ませる (おちこませる) làm ai đó buồn / chán nản

56
New cards

売れる

売れ行き

売れ残り

売れ筋

人気が売れる

売れっ子

うれる mại tự được bán (Tự động từ)

(1) Bán chạy, bán được nhiều hàng

vd: この本はよく売れる → Quyển sách này bán chạy

(2) Được ưa chuộng, nổi tiếng → Dùng cho người, nghệ sĩ, tác phẩm, nghĩa bóng: “được nhiều người biết đến / yêu thích”

vd: あの歌手は今売れている → Ca sĩ đó hiện rất nổi tiếng

(3) Bán được → sinh lời (ngầm hiểu) → mang lại lợi nhuận

売れ行き(うれゆき)Tình hình bán hàng, xu hướng bán

売れ残り(うれのこり)Hàng tồn, hàng không bán được

売れ筋(うれすじ)Mặt hàng bán chạy

人気が売れる (にんきがうれる) Trở nên nổi tiếng

売れっ子(うれっこ)Người nổi tiếng, nghệ sĩ được yêu thích

57
New cards

売り切れる

売り切る

売り切れ

完売

売り切れ御免

うりきれる mại Thiết (Tự động từ)

(1) tự Bán hết, hết hàng

vd: チケットはすぐに売り切れた→ Vé đã bán hết ngay\

(2) (Bóng) Hết cơ hội / mất cơ hội

売り切る(うりきる)(Tha động từ) ai đó Bán sạch, bán hết tất cả hàng hóa

vd: 店員が最後のパンを売り切った → Nhân viên bán hết chiếc bánh cuối cùng

売り切れ (うりきれ) Hàng đã bán hết

完売(かんばい)Hết sạch, đồng nghĩa trang trọng

売り切れ御免(うりきれごめん) Xin lỗi, hàng đã bán hết / không còn hàng

58
New cards

あっさり

あっさりした性格

あっさりした味

さっぱり

薄い

Nhẹ, đơn giản, thanh nhạt (trạng từ hoặc tính từ đuôi する)

あっさりした性格 (あっさりしたせいかく) → tính cách nhẹ nhàng, dễ chịu

あっさりした味 (あっさりしたあじ) → Vị nhạt, dễ ăn, thanh nhẹ

さっぱり Nhẹ nhàng, sảng khoái, sạch sẽ (so sánh: さっぱり = tinh thần sảng khoái, あっさり = vị / cách)

薄い (うすい)Mỏng (độ dày vật lý), Nhạt / loãng (mức độ thấp, thiếu đậm), Ít / yếu (trừu tượng)

59
New cards

成分

栄養成分

せいぶん

(1) Thành phần hóa học / vật chất → Dùng trong thực phẩm, hóa chất, dược phẩm

vd: この食品の成分を調べる → Kiểm tra thành phần của thực phẩm này

(2) Thành phần cấu tạo / phần hợp thành

vd: チームの成分Thành phần của đội

栄養成分(えいようせいぶん)Thành phần dinh dưỡng

60
New cards

受身形

うけみけい thể bị động

61
New cards

植物

しょくぶつ Thực vật, cây cối (Danh từ)

62
New cards

刑事

けいじ Thám tử, cảnh sát điều tra (Danh từ)

63
New cards

跳ねる

はねる hất văng, đâm bật (xe đâm người) (tha động từ)

64
New cards

失う

気を失う

紛失/紛失する

うしなう Mất, đánh mất (Tha động từ) → Không nhất thiết do sơ suất, Phạm vi rất rộng, cả hữu hình & trừu tượng

vd: 信頼を失う。→ Mất lòng tin.

気を失う (きをうしなう) Bất tỉnh, ngất xỉu

紛失(ふんしつ)/紛失する Làm thất lạc / làm mất do sơ suất

65
New cards

取り戻す

とりもどす Lấy lại, giành lại, khôi phục (Tha động từ)

vd: 意識を取り戻す。→ Hồi tỉnh, lấy lại ý thức.

66
New cards

良識

りょうしき Lương tri, ý thức đúng đắn (Danh từ)

67
New cards

あり得る / あり得ない

ありうる/ありえる có thể xảy ra

Cách đọc truyền thống: ありうる (hay gặp trong văn viết)

Cách đọc hiện đại: ありえる (hay dùng trong hội thoại)

ありえない Không thể xảy ra / không thể chấp nhận / không đời nào

vd: そんなことはあり得ない。→ Chuyện đó không thể nào xảy ra.

68
New cards

光景

景色

こうけい Quang cảnh, cảnh tượng (đang diễn ra trước mắt, Có chuyển động / hành động, gây ấn tượng mạnh, Không nhất thiết là cảnh đẹp) (Danh từ)

景色(けしき)Phong cảnh, cảnh đẹp nhìn ngắm (Nhấn mạnh: Cảnh tự nhiên / thành phố, Dùng để thưởng thức, ngắm (Danh từ)

69
New cards

ガン

ガンの疑い

ung thư

ガンの疑い Nghi ngờ mắc ung thư / có khả năng là ung thư

70
New cards

いじめる

いじめられる

bắt nạt

いじめられる bị bắt nạt → 人に / から いじめられる

vd: 学校で友達 に いじめられた。 → Tôi bị bạn bè bắt nạt ở trường.

71
New cards

腰痛

ようつう Đau lưng (vùng thắt lưng) (Danh từ)

72
New cards

長年

ながねん nhiều năm liền

73
New cards

激励 / 激励する

げきれい Thúc đẩy mạnh, khích lệ (Đối tượng: Tập thể / cá nhân) → Trang trọng, báo chí

74
New cards

慰める

なぐさめる An ủi, làm nguôi nỗi buồn (Tha động từ) (Đối tượng: Người đau buồn) → Nhẹ, cảm xúc

75
New cards

第一日目 / 二日目 / 三日目 …

だいいちにちめ Ngày thứ nhất / ngày đầu tiên

二日目(ふつかめ): ngày thứ hai

三日目(みっかめ): ngày thứ ba

76
New cards

気が短い

短気

きがみじかい nóng tính, dễ cáu (Mô tả tính cách tổng quát, mềm hơn.) (Cụm tính từ)

たんき nóng tính, dễ cáu (Trực tiếp, mạnh và chê trách hơn.) (Danh từ / な-tính từ)

77
New cards

通行 / 通行する

つうこう Qua lại, lưu thông

vd: この道は車の通行が多い。
→ Con đường này xe qua lại nhiều.

78
New cards

邪魔 / 邪魔する

じゃま / じゃまする Cản trở, vướng víu, phiền

vd: 邪魔になる → Trở nên vướng

勉強の邪魔をする。→ Làm phiền việc học.

79
New cards

脇役

脇道

わき

① Nách

② Bên cạnh / sát bên

③ Phần phụ / không phải chính

脇役(わきやく)→ Vai phụ

脇道(わきみち)→ Đường phụ

80
New cards

犯罪

罪をかぶる

罪をかぶせる

つみ

① Tội, tội lỗi (pháp luật)

② Lỗi lầm / điều áy náy (đạo đức – cảm xúc)

犯罪 (はんざい) Tội phạm

罪をかぶる → Nhận tội thay người khác

罪をかぶせる → Đổ tội cho người khác

81
New cards

刑務所

けいむしょ Nhà tù / trại giam

82
New cards

濡れ衣を着せる

ぬれぎぬをきせる Đổ tội oan cho người khác

人に ぬれぎぬを着せる

83
New cards

丸ごと

まるごと Toàn bộ, nguyên cả, trọn vẹn không chừa gì (Phó từ / danh từ) → Nhấn mạnh: không chia nhỏ – không bỏ sót

vd: りんごを丸ごと食べる。→ Ăn cả quả táo.

84
New cards

はしら

① Cột, trụ (nhà cửa)

② Trụ cột (nghĩa bóng) → Người/vật quan trọng, chống đỡ chính

vd; 家庭の→ Trụ cột gia đình

85
New cards

ピストル

pistol Súng lục / súng ngắn

86
New cards

じゅう Súng (chung cho mọi loại súng)

鏡 (かがみ)Gương

87
New cards

大砲

たいほう Đại bác / pháo lớn

88
New cards

敷布団

敷物

風呂敷

しきぶとん Nệm trải (trải dưới khi ngủ)

敷物(しきもの)Vật trải bên dưới (thảm, chiếu, khăn trải…)

風呂敷 (ふろしき) Khăn vải vuông dùng để gói đồ

89
New cards

国中

全国

くにじゅう Khắp cả nước / toàn quốc

全国 (ぜんこく)= toàn quốc (trang trọng, văn viết)

90
New cards

じゅうたん

Thảm trải sàn

91
New cards

軍政

ぐんせい Chính quyền quân sự, chế độ quân sự

92
New cards

継ぐ

継ぎ足す

つぐ Kế thừa / nối nghiệp / tiếp quản (Tha động từ)

→ Dùng cho: Công việc, Gia nghiệp, Chức vụ

VD: 父の仕事を継ぐ。→ Kế thừa công việc của cha.

会社を継ぐ。→ Tiếp quản công ty.

継ぎ足す (つぎたす)Thêm vào để duy trì liên tục (Không đổ bỏ cái cũ, chỉ bổ sung thêm.)

93
New cards

次ぐ

~に次いで

つぐ Theo sau / đứng sau / kế tiếp

Dùng để: Xếp thứ tự, Chuỗi sự việc xảy ra liên tiếp

① Thứ tự

vd: 富士山 次ぐ高い山。→ Ngọn núi cao thứ hai sau Phú Sĩ.

② Liên tiếp

vd: 台風 に 次いで大雨が降った。→ Sau bão là mưa lớn.

~に次いで → Sau…, tiếp theo…

94
New cards

注ぎ足す

つぎたす Rót thêm

95
New cards

配布する

N1 を N2 に 配布する

はいふする phân phát chính thức, có tổ chức (Thường dùng cho tài liệu, thông báo, phiếu, vật phẩm) → hành động phát

vd: 資料を参加者 に 配布する。→ Phát tài liệu cho người tham gia

📌 配る = đời thường
📌 配布する = trang trọng, chính thức

96
New cards

配付する

N1 を N2 に 配付する

はいふする phân phát giấy tờ cụ thể (1 người = 1 bản) → hành động phát

>< Khác với 配布する → 配付 nhấn mạnh việc giao từng bản cho từng người (Hay dùng trong trường học, công ty)

vd: プリント を 学生 に 配付する。→ Phát bản in cho sinh viên

97
New cards

配分 / 配分する

はいぶん phân bổ / chia phần theo tỷ lệ (Danh từ) Không phải hành động “phát”, mà là cách chia → ai được bao nhiêu

vd: 予算の配分を見直す。Xem lại việc phân bổ ngân sách

配分する (ít dùng) (văn viết, vẫn đúng nhưng không phổ biến) → 分配する (dùng nhiều hơn)

98
New cards

気配り / 気配りをする

きくばり sự để ý, quan tâm tinh tế đến người khác / xung quanh (Danh từ) Nhấn mạnh sự tinh tế, chu đáo, lòng tốt → Khen, tích cực

99
New cards

周囲

周辺

しゅうい xung quanh / bốn phía, khu vực bao quanh một vật hay một người (Danh từ)

→ Dùng cho: Con người, vật thể, không gian vật lý gần, hoàn cảnh, môi trường xung quanh → Có cảm giác “bao quanh sát bên”

vd: 家の周囲に木が多い。→ Xung quanh nhà có nhiều cây

周辺(しゅうへん)Khu vực xung quanh / vùng lân cận của một địa điểm → Mang tính địa lý – không gian

→ Thường dùng cho: Địa điểm, công trình, khu vực, Bản đồ, quy hoạch, giao thông, đời sống → Có thể hiểu là “vùng quanh đó”

vd: 駅の周辺にはカフェが多い。 → Xung quanh khu vực ga có nhiều quán cà phê.

100
New cards

分配する

N1 を N2 に 分配する

ぶんぱいする chia ra và phát cho nhiều người / nhiều bên theo phần → Nhấn mạnh hành động chia + giao phần → đưa phần cho ai

N1 を N2 に 分配する = N1 chia ra và phát cho N2

vd: 利益 社員 に 分配する。→ Phân chia lợi nhuận cho nhân viên

Explore top flashcards