1/199
N2 - Unit 2 - A0201A - từ vựng
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
好む
好み
好く
好きな
このむ Hảo Thích, ưa chuộng (tha động từ)
好み(このみ)Sở thích, gu, khẩu vị, cái mình thích (Danh từ)
好く(すく)thường chỉ gặp ở dạng bị động 好かれる
vd: 人に好かれる性格 → Tính cách được mọi người yêu mến
好きな (すきな)(Aな) thích (trạng thái, cảm xúc)
嫌う
嫌がる
きらう ghét, không ưa, tránh né (tha động từ) → Diễn tả cảm xúc bên trong của chủ thể.
嫌がる(いやがる)tỏ ra không thích / phản ứng né tránh → Nhấn mạnh hành vi / thái độ bên ngoài, không khẳng định cảm xúc sâu bên trong.
願う
ねがう mong, cầu, ước (tha động từ)
甘える
甘やかす
甘え
お言葉に甘えまして、…
あまえる Cam Ỷ lại / làm nũng / dựa dẫm vào tình cảm của người khác (Tự động từ)
vd: 人 に 甘える → làm nũng ai đó
子どもが母親 に 甘える。→ Trẻ con làm nũng mẹ.
甘やかす(あまやかす)Nuông chiều quá mức / dung túng (Là hành động của người khác) (Tha động từ)
vd: 親が 子ども を 甘やかす。→ Cha mẹ nuông chiều con.
甘え(あまえ)Sự ỷ lại / tâm lý làm nũng / thói quen dựa dẫm (Danh từ)
お言葉に甘えまして / 甘える 、… (おことばにあまえまして / あまえる) Vậy thì tôi xin nghe lời anh/chị, Xin phép nhận theo lời đề nghị của anh/chị , Nhờ vào lời đề nghị tử tế đó, tôi xin… (Dùng khi: biểu hiện rất lịch sự, hay dùng trong email / hội thoại trang trọng)
可愛がる
可愛い
可愛そう
かわいがる yêu thương, cưng chiều, quý mến (bằng hành động cụ thể) (tha động từ)
かわいい dễ thương (tính từ)
かわいそう Đáng thương, tội nghiệp, đáng xót xa (Tính từ -な)
気づく / ~に気づく
気が付く/ ~に気が付く
きづく Khí Nhận ra, để ý ra, phát hiện ra (một cách tự nhiên, Sự nhận ra xảy ra trong đầu) (Tự động từ)
~に気づく → Nhận ra cái gì
気が付く (きがつく)Nhận ra / chú ý ra → Đồng nghĩa với 気づく (Tự động từ)
~に気が付く→ Nhận ra cái gì
疑う
疑い
うたがう Nghi Hiềm Nghi, nghi ngờ (tha động từ)
疑い(うたがい)Sự nghi ngờ, khả năng nghi vấn (Danh từ)
苦しむ
苦しめる
苦しい
苦しみ
くるしむ Khổ Đau khổ, chịu khổ, dằn vặt, vật lộn (Tự động từ)
苦しめる(くるしめる)làm cho ai đó đau khổ, hành hạ (Tha động từ)
苦しい(くるしい)đau khổ, khó chịu, khó thở, chật vật (Tính từ い)
苦しみ(くるしみ)nỗi đau, sự khổ sở (Danh từ)
悲しむ
N を / に 悲しむ
悲しませる
悲しい
悲しみ
悲しまないで
かなしむ Bi đau buồn (Tha động từ)
N を / に 悲しむ → を: buồn / thương tiếc một sự việc, một hiện tượng (N = đối tượng của nỗi buồn), に: buồn vì một nguyên nhân / sự kiện xảy ra (N = nguyên nhân gây buồn)
vd: 国民は災害 (さいがい)を 悲しんだ。→ đau buồn cho thảm họa (sự việc)
国民は災害(さいがい) に 悲しんだ。→ đau buồn vì thảm họa xảy ra (nguyên nhân)
悲しませる (かなしませる)làm cho ai đó buồn (Tha động từ)
vd: 彼の言葉が彼女を悲しませた。→ Lời nói của anh ấy làm cô ấy buồn.
悲しい(かなしい)buồn, đáng buồn (Tính từ い)
悲しみ(かなしみ)nỗi buồn (Danh từ)
悲しまないで (かなしいまないで) Đừng buồn nữa!
がっかりする
thất vọng (Tự động từ)
励ます
励む
励み
激励 / 激励する
慰める
はげます Lệ Động viên, khích lệ, cổ vũ tinh thần (Tha động từ) → Tạo động lực cho Người nản, mệt
励み(はげみ)động lực, nguồn khích lệ (Danh từ)
励む(はげむ)cố gắng, nỗ lực, chuyên tâm → Không nhầm với 励ます. (Tự động từ)
激励(げきれい)Thúc đẩy mạnh, khích lệ (Đối tượng: Tập thể / cá nhân) → Trang trọng, báo chí
慰める(なぐさめる)An ủi, làm nguôi nỗi buồn (Tha động từ) (Đối tượng: Người đau buồn) → Nhẹ, cảm xúc
頷く
頷き
うなずく Hạm gật đầu (để đồng ý / hiểu / chấp nhận) (Tự động từ)
頷き(うなずき)cái gật đầu / sự gật đầu (Danh từ)
張り切る
はりきる trường thiết Hăng hái, đầy nhiệt tình, tràn đầy quyết tâm (Tự động từ)
威張る
威張り
威張った
自慢 / 自慢する
いばる Uy trương Vênh váo, kiêu căng, lên mặt, tỏ ra ta đây (Tự động từ)
→ tiêu cực, nhấn mạnh: Thái độ, Cách cư xử, Làm người khác khó chịu
威張り(いばり)thái độ lên mặt, sự kiêu căng
威張った(いばった)vênh váo, kiêu căng (tính từ)
自慢(じまん) Tự hào / khoe (Không nhất thiết xấu) (Thành tích, Năng lực, Người thân, Đồ vật mình có)
vd: 彼は成績を自慢した。
→ Anh ấy khoe điểm số. (chưa chắc xấu)
彼は成績がいいから威張っている。
→ Vì điểm tốt nên anh ấy lên mặt. (chắc chắn xấu)
怒鳴る
どなる Nộ Minh hét lên
暴れる
暴れ
大暴れする
あばれる Bạo nổi giận, bạo lực, Nổi loạn, quậy phá, vùng vẫy dữ dội (Tự động từ)
→ Dùng khi: Người / trẻ con / động vật mất kiểm soát, Hành động mạnh, hỗn loạn, Thường mang nghĩa tiêu cực
暴れ(あばれ)sự quậy phá / cơn bạo động (Danh từ)
大暴れする (おおあばれする)Quậy phá dữ dội / làm loạn lớn (Mức độ rất mạnh, Phạm vi rộng)
しゃがむ
しゃがみ込む
ngồi chơi, ngồi xổm
しゃがみ込む Ngồi thụp xuống / ngồi xổm hẳn xuống
どく (退く)
どける (退ける)
tránh ra, dạt sang một bên (Tự động từ)
vd: 危ないからどいてください。→ Nguy hiểm nên xin hãy tránh ra.
どける Dời / dọn vật cản ra chỗ khác (Tha động từ)
vd: 車を道の端(はし)にどけた。→ Dời chiếc xe vào lề đường.
被る
被せる
被る (かぶる) (Tự động từ)
① Đội / trùm lên người mình
vd: 帽子をかぶる。→ Đội mũ. (Chủ thể tự đội.)
② Bị dính / bị phủ (Mưa, nước, bụi…)
vd: 雨にかぶる。→ Bị dính mưa.
③ Trùng lặp / bị chồng (Ý kiến, lịch trình, trách nhiệm…)
vd: 予定がかぶる。→ Lịch bị trùng.
(4) Chịu / gánh / bị mang tiếng xấu, thiệt hại
被せる (かぶせる) (Tha động từ)
(1) Đội / phủ / trùm cho người khác hoặc vật khác
vd: 子どもに帽子を被せる。→ Đội mũ cho trẻ
(2) Đổ lỗi / áp trách nhiệm / gán tội cho người khác
vd: 部下に責任を被せる。→ Đổ trách nhiệm cho cấp dưới
罪 (つみ)をかぶせる → Đổ tội cho người khác
噛じる
かじる (Tha động từ)
① Gặm / cắn từng chút
② Chỉ làm một chút (nghĩa bóng) → Học/làm sơ sơ, không sâu
vd: 法律を少しかじったことがある。→ Tôi từng học sơ qua luật.
撃つ
打つ
うつ (Tha động từ)
① Bắn (súng, đạn, pháo…)
② Tấn công / phản bác (ý kiến, thế lực…)(nghĩa trừu tượng, văn viết)
③ Tung / giáng đòn mạnh, quyết liệt → Chỉ đòn mang tính quyết định, không phải đánh thông thường → Dùng nhiều trong tin tức, thể thao, chính trị
打つ(うつ)(Tha động từ)
(1) Đánh trong thể thao (Đánh bóng, ra đòn,…)
(2) Đóng / cắm / bắn (vật nhọn)
vd: 釘を打つ → đóng đinh
(3) Gõ – nhập (chữ, phím, dữ liệu)
(4) Tiêm / chích
(5) Ra tay / áp dụng biện pháp
(6) Gửi / phát ra (tín hiệu, hành động)
(7) Tạo nhịp / đánh dấu
vd: リズムを打つ → Tạo nhịp điệu
(8) Tác động mạnh đến cảm xúc
vd: 心を打つ → làm xúc động
漕ぐ
漕ぎ出す
漕ぎ手
こぐ Tào (Tha động từ)
① Đạp / chèo để làm vật di chuyển
(2) dùng sức nhiều, gồng mình làm → Nhấn mạnh cố gắng, vất vả, dùng nhiều sức (Không nhất thiết có xe hay thuyền thật.)
(3) xoay xở / vật lộn để vượt qua
(4) đu (xích đu) ブランコ
漕ぎ出す(こぎだす) bắt đầu đạp / chèo, Bắt đầu tiến lên / bắt đầu một chặng mới
漕ぎ手 (こぎて) người chèo thuyền
敷く
広げる
張る
しく Phu
(1) Trải ra / lót xuống (Tha động từ) nhấn mạnh “trải xuống sàn”
Dùng cho
布団 (nệm) vd: 布団を敷く。→ Trải nệm.
じゅうたん (thảm)
畳 (chiếu)
敷物 (vật trải)
レール・道路 (nghĩa mở rộng)
② Bố trí / trải dài (nghĩa mở rộng, văn viết) → Trải trên diện rộng hoặc làm nền
vd: レールを敷く → Đặt đường ray
道を敷く → Mở / làm đường
③ Áp dụng / đặt ra (nghĩa trừu tượng) → Đặt quy tắc, điều kiện làm nền tảng
vd: 条件を敷く→ Đặt điều kiện
広げる(ひろげる)Mở rộng, dang ra → Nhấn mạnh mở từ gập → rộng
vd: 新聞を広げる → Mở tờ báo ra
張る(はる)Căng / giăng / dán phẳng → Có lực kéo căng
vd: シートを張る → Trải bạt (căng)
注ぐ
注ぐ(そそぐ)
注ぐ(つぐ) (Tha động từ)
Rót / đổ (chất lỏng) → thường là rót cho người khác
注ぐ(そそぐ)Đổ / rót / dồn vào (mạnh, nhiều, liên tục)
Dùng cho: Chất lỏng, Ánh sáng, mưa, Tình cảm, nỗ lực (nghĩa bóng)
nghĩa bóng: dồn, đổ (tâm sức)
vd: 水をバケツにそそぐ。→ Đổ nước vào xô.
太陽の光が部屋に注いでいる。→ Ánh nắng đang tràn vào phòng.
愛情を子どもに注ぐ。→ Dồn tình yêu cho con.
配る
N1 を N2 に 配る
目を配る
気を配る
くばる Phối phát, phân phát cho nhiều người hoặc nhiều nơi (Tha động từ)
N1 を N2 に 配る = phát, phân phát N1 cho N2
vd: お菓子 を 子どもたち に 配った。→ Chia bánh kẹo cho bọn trẻ
目を配る(めをくばる)để ý, quan sát bao quát, chú ý xung quanh → Nghĩa ẩn dụ: “phân bố sự chú ý” → Trọng tâm: thị giác – quan sát
→ Dùng khi: Cảnh giác, Theo dõi tình hình, Quan sát an toàn, trật tự
vd: 周囲(しゅうい)に 目を配る。→ Quan sát xung quanh
気を配る(きをくばる)để ý, quan tâm về mặt tinh thần / cảm xúc / hoàn cảnh → Trọng tâm: tâm lý – sự quan tâm
→ Dùng khi: Lo lắng cho người khác, Tránh làm phiền, Chú ý cảm xúc, tình trạng
vd:上司は 部下 に 気を配っている。 → Cấp trên quan tâm đến cấp dưới
放る
放す
放つ
放っておく
放置する
ほっといて
ほうる Phóng (tha động từ)
(1) ném, quăng, vứt mạnh ra xa → sắc thái thô / mạnh / không cẩn thận
vd: かばんを床に放った。→ Quăng cặp xuống sàn
(2) Từ Bỏ, vứt bỏ, bỏ mặc, không quan tâm
vd: 問題を放っておく。→ Bỏ mặc vấn đề đó
放す(はなす)thả ra, buông ra (đang giữ)
→ Khác 放る: → 放す = buông nhẹ, 放る = quăng
放つ (はなつ)phóng ra, bắn ra, phát ra
vd: 矢(や)を放つ → Bắn tên
放っておく (ほうっておく)để mặc, không can thiệp → Rất hay dùng trong hội thoại
vd: そのまま放っておいてください。→ Cứ để nguyên như vậy
放置する(ほうちする)bỏ mặc trong thời gian dài (tiêu cực, văn viết) → Mạnh hơn 放っておく
vd: 問題を放置する → Bỏ mặc vấn đề
ほっといて Dạng rút gọn của: 放っておいて → để tôi yên / đừng đụng tới tôi
vd: 私のことに構わないで。ほっといて。→ Đừng để ý đến tôi nữa, để tôi yên đi.
掘る
掘り下げる
掘り出す
ほる Quật (tha động từ)
(1) đào bới, đào xuống, tạo hố / đường hầm
vd: 穴を掘る。→ Đào hố
(2) đào sâu vào vấn đề / tìm hiểu kỹ
vd: 問題を深く掘る。→ Đào sâu vấn đề
掘り下げる(ほりさげる)→ đào sâu xuống / phân tích sâu
vd: テーマを掘り下げる。→ Phân tích sâu chủ đề
掘り出す(ほりだす)đào lên, phát hiện / tìm ra thứ bị chôn
vd: 宝物を掘り出す。→ Đào được kho báu
才能を掘り出す。→ Phát hiện tài năng → Nghĩa ẩn dụ rất hay gặp
撒く
蒔く
撒いた種
撒く (まく) (tha động từ)
(1) rải, rắc, tung ra, tưới (vật thể) trên bề mặt (tha động từ)
→ nhấn mạnh tung ra, rải ra, không cần theo trật tự.
vd: 塩(しお)を撒く。→ Rắc muối
(2) Gieo hạt (thực vật)
(3) Gieo (ẩn dụ), Gây ra, tạo ra nguyên nhân / vấn đề → tạo ra nguyên nhân / kết quả
vd: 争いの種を撒く → Gieo hạt mầm gây tranh cãi
(4) Tung tin / tin đồn
vd: 嘘 ( うそ) を撒く → gieo tin đồn, bịa chuyện
(5) Phân tán, lãng phí, rải lung tung
vd: 金をばら撒く → Rải tiền, tiêu xài hoang phí
(6) Thoát, đánh lừa trong văn cảnh trốn tránh
vd: ẩn dụ trong câu “うまくまいて逃げる” → Khéo léo thoát được và chạy trốn hoàn toàn
蒔く (まく)gieo hạt xuống đất (hành động có chủ đích để trồng cây) (tha động từ)
→ nhấn mạnh gieo trồng, thiên về nông nghiệp / làm vườn.
vd: 種(たね)を畑に蒔く。→ Gieo hạt xuống ruộng
撒いた種 (まいたたね) → gieo hạt / gieo mầm vấn đề
計る
測る
量る
(1) 計る(はかる) kế tính toán, ước lượng, đo lường thời gian, số lượng, kế hoạch → đo để tính toán / dự đoán, mang tính kế hoạch / ước lượng (tha động từ)
→ tính toán / đo ước lượng, không quá trang trọng
vd: 時間を計る → Đếm / tính thời gian
距離を計る → Ước lượng khoảng cách
成功の可能性を計る → Đánh giá khả năng thành công
(2) 測る (はかる)đo đạc Chiều dài, diện tích, nhiệt độ, tốc độ, độ sâu… → thông số vật lý, kỹ thuật (tha động từ)
→ Thường dùng trong đời sống, thực hành, đơn giản
vd: 水の深さを測る → Đo độ sâu của nước
体温を測る → Đo thân nhiệt
スピードを測る → Đo tốc độ
(3) 量る(はかる)cân / đo khối lượng, thể tích, lượng dùng thực phẩm, chất lỏng, vật thể → đo về lượng / trọng lượng / thể tích (tha động từ)
→ đo lượng, khối lượng, thể tích, đời sống thực tế
vd: 小麦粉を量る → Cân bột mì
水の量を量る → Đong lượng nước
調味料を量る → Đong gia vị
占う
星回り
血液型占い
うらなう Chiêm (tha động từ)
(1) Bói, xem trước tương lai, dự đoán
vd: 占い師が未来を占う → Thầy bói dự đoán tương lai
(2) Dự đoán, phán đoán dựa trên dữ liệu hoặc tình huống
vd: 市場の動向を占う → Dự đoán xu hướng thị trường
星回り(ほしまわり)→ vận mệnh theo sao (bói toán)
血液型占い(けつえきがたうらない)bói nhóm máu / dự đoán tính cách dựa vào nhóm máu
血液型(けつえきがた) → nhóm máu
占い(うらない) → bói toán, dự đoán
引っ張る
ひっぱる Dẫn Trương
(1) Kéo, lôi, giật về phía mình
(2) Kéo dài, trì hoãn, duy trì lâu hơn (ẩn dụ / trừu tượng)
vd: 会議が長引いて予定より引っ張った → Cuộc họp bị kéo dài so với dự định
(3) Dẫn dắt, dẫn dắt nhóm / người khác
vd: チームを引っ張る → Dẫn dắt đội, dẫn dắt nhóm
(4) Cố gắng lôi kéo / thuyết phục
vd: 客を店に引っ張る → Lôi kéo khách vào cửa hàng
突く
空
つく đột (tha động từ / tự động từ tùy ngữ cảnh)
(1) Đâm, chọc, xuyên vào (vật lý) có thể không xuyên sâu >< 刺す = đâm xuyên vào trong
vd: ナイフで紙を突く → Dùng dao đâm vào giấy
(2) Nhấn mạnh, chỉ trích, phê bình, chỉ ra lỗi (ẩn dụ)
vd: 弱点を突く → Chỉ trúng điểm yếu
(3) Đẩy mạnh, thúc đẩy, Chọc tức / trêu chọc (nhấn nhá, tác động)
(4) chống tay
(5) xộc vô, xộc thẳng (mũi)
突き当たる
突き当たり
つきあたる đột đương đường cụt
(1) Đụng phải, va vào vật cản / cuối đường (vật lý)
vd: 道の突き当たりに公園がある → Ở cuối đường có công viên
壁に突き当たる → Va vào tường
(2) Gặp khó khăn / bế tắc, gặp vấn đề (ẩn dụ)
vd: 問題に突き当たる → Gặp phải vấn đề
突き当たり(つきあたり)
(1) Cuối đường, cuối ngõ, đường cụt (vật lý)
(2) Điểm bế tắc, rào cản (ẩn dụ)
立ち止まる
たちどまる
(1) Dừng lại, đứng lại tại chỗ (vật lý)
vd: 道で立ち止まって地図を見る → Dừng lại giữa đường để xem bản đồ
(2) Dừng lại, suy nghĩ / ngẫm lại (ẩn dụ)
vd: 人生で一度立ち止まる時がある → Có lúc trong đời bạn cần dừng lại để xem xét
近寄る
近寄りがたい
ちかよる (tự động từ)
(1) Tiến lại gần, đến gần (vật lý)'
vd: 猫が私に近寄ってきた → Con mèo tiến lại gần tôi
(2) Tiếp cận, lại gần về mặt trừu tượng
vd: 問題に近寄る → Tiếp cận vấn đề, tìm hiểu vấn đề
近寄りがたい(ちかよりがたい) khó tiếp cận, khó lại gần
近寄る(ちかよる) → tiến lại gần
~がたい → hậu tố biểu thị khó làm gì đó, khó có thể
横切る
横断する
通る
走り抜ける
よこぎる hoành thiết (Tha động từ)
Băng ngang / cắt ngang / đi qua theo chiều ngang, thường là đi qua phía trước mắt hoặc chắn ngang đường đi / tầm nhìn.
→ mang cảm giác đột ngột, chắn, cắt qua
vd: 猫が目の前を横切った。→ Con mèo chạy ngang trước mắt tôi
横断する(おうだんする)băng qua (trang trọng, hành chính)
横断する: trung tính, khách quan, thường dùng cho đường, cầu, sông
横切る: giàu hình ảnh, cảm giác cắt ngang, che tầm nhìn
通る(とおる)đi qua, không nhấn mạnh hướng >< 横切る: nhấn mạnh hướng ngang
走り抜ける(はしりぬける)chạy vụt qua
転ぶ
ころぶ Ngã, vấp ngã, té (Tự động từ)
(2) (Nghĩa bóng) Thất bại, vấp ngã trong cuộc sống (Dùng cho: sự nghiệp, kế hoạch, con đường đời)
vd: 事業で転んだ。→ Thất bại trong kinh doanh
つまずく
Ngã , vấp
轢く
N(người / động vật)を 轢く
轢かれる
ひく lịch chèn, Cán, đè qua bằng bánh xe (xe ô tô, tàu, xe đạp…) (Tha động từ)
N(người / động vật)を 轢く → cán phải N
vd: 車が 猫 を 轢いた。→ Xe ô tô cán phải con mèo
轢かれる = bị cán
溺れる
おぼれる (Tự động từ)
① Nghĩa đen: Chết đuối / suýt chết đuối
vd: 川で溺れた。→ Bị chết đuối (hoặc suýt chết đuối) ở sông
② Nghĩa mở rộng: Bị ngập, bị nhấn chìm (không nhất thiết chết)
vd: 水に溺れる → bị chìm trong nước
③ Nghĩa bóng (rất quan trọng): Sa đà, chìm đắm, nghiện → Dùng cho: cảm xúc, thú vui, thói quen xấu
vd: 酒 に 溺れる → nghiện rượu
痛む
痛める
痛い
痛み
いたむ Thống Bị đau / đau nhức / bị tổn hại (Tự động từ)
① Đau (cơ thể, bộ phận cơ thể) → Hay dùng khi đau âm ỉ / lặp lại
vd: 頭が痛む。 → Đầu bị đau
② Đau về tinh thần
vd: 心が痛む。 → Đau lòng
③ Bị hỏng, bị tổn hại (đồ vật)
vd: 古い本が痛んでいる。
→ Quyển sách cũ đã bị hỏng
痛める(いためる)làm đau / làm hỏng
vd: 髪を痛める → làm tóc hư tổn
痛い (いたい) đau (tính từ)
痛み(いたみ)cơn đau (Danh từ)
罹る
引く
かかる bị nhiễm (Tự động từ)
① Mắc bệnh, nhiễm bệnh (nghĩa chính – phổ biến nhất)
vd: 病気に罹る。→ mắc bệnh
インフルエンザに罹った。→ mắc cúm
② (Văn viết) chịu phải tai họa, thảm họa
引く(ひく)[về bệnh]chỉ dùng cho 風邪
→ 風邪を引く。→ Bị cảm.
酔う
酔い
酔っ払う / 酔っぱらい
二日酔い
酔い止め
よう Túy say (Tự động từ)
① Say rượu (nghĩa cơ bản)
② Say xe, say tàu, say sóng
③ Say nắng / choáng váng (mở rộng)
vd: 暑さに酔う→ choáng vì nóng (ít dùng, mang tính văn)
④ Nghĩa bóng: mê muội, say mê, bị cuốn theo
vd: 権力(けんりょく)に酔う。→ say quyền lực
酔い(よい)trạng thái say (Danh từ)
vd: 酔いが回る → cơn say lan ra
酔っ払う(よっぱらう)say khướt, say mềm
酔っぱらい (よっぱらい)Người say rượu
二日酔い (ふつかよい)hangover
酔い止め (よいどめ)thuốc chống say xe
吐く
吐き出す
嘔吐する
吐露する
はく Thổ (Tha động từ)
① Nôn, ói (thức ăn, chất trong dạ dày)
② Thở ra, nhả ra (hơi, khói) Dùng cho: con người, máy móc (ống khói, tàu hỏa)
vd: 煙を吐く。→ nhả khói
③ Nói ra, thốt ra (lời nói, cảm xúc) → bộc lộ thứ bị dồn nén bên trong
本音(ほんね)を吐く。
→ nói ra suy nghĩ thật
④ (Văn viết / khẩu ngữ mạnh) chửi rủa, nói lời xấu
吐き出す(はきだす)nôn ra / phun ra / trút ra
vd: 心の中の不満を吐き出す → trút hết bất mãn trong lòng
嘔吐する (おうとする) nôn mửa (y khoa, trang trọng)
吐露する (とろする) thổ lộ (văn viết)
診る
診察する
診断する
みる Chẩn khám (Tha động từ)
① Khám bệnh (nghĩa chính) → Luôn là con người khám cho con người → bác sĩ trực tiếp khám, xem tình trạng bệnh
② (Mở rộng) kiểm tra tình trạng bệnh
診察する (しんさつする) khám bệnh (chính thức) → tiến hành việc khám bệnh (mang tính quy trình) Bao gồm: hỏi bệnh, đo, nghe, kiểm tra, ghi hồ sơ
診断する (しんだんする) chẩn đoán bệnh
見舞う
見舞い
みまう (Tha động từ)
① Thăm hỏi (người ốm, người gặp nạn)
② (Nghĩa mở rộng) tai họa ập đến (thiên tai, bất hạnh) giáng xuống
見舞い(みまい)(Danh từ)
① Chuyến thăm hỏi
② Quà thăm hỏi
勤める
勤め上げる
勤め先 / 勤務先
勤め口
勤め人
勤務する
つとめる cần làm việc ở, làm việc tại, là nhân viên ở
勤め上げる(つとめあげる) làm việc trọn vẹn đến cuối cùng
勤め先(つとめさき)nơi làm việc / công ty / cơ quan đang làm → Mức độ thường
= 勤務先(きんむさき)※ trang trọng hơn
勤め口(つとめぐち) chỗ làm / việc làm (tập trung vào cơ hội việc làm)
vd: 新しい勤め口を探している。→ đang tìm chỗ làm mới.
勤め人(つとめにん)người làm công ăn lương / người đi làm thuê = 会社員 (hiện đại)
勤務する(きんむする)làm việc, công tác (trang trọng, hành chính)
稼ぐ
稼ぎ
稼ぎ手
出稼ぎ / 出稼ぎする
かせぐ GIÁ kiếm tiền (tha động từ)
(1) Kiếm tiền, kiếm thu nhập
(2) Kiếm được (lợi nhuận, doanh thu, tiền lời)
(3) Kiếm / đạt được (danh tiếng, điểm số, sự chú ý…)
(4) Câu giờ, kéo dài thời gian
稼ぎ(かせぎ)– danh từ → Thu nhập, tiền kiếm được
稼ぎ手(かせぎて)Người kiếm tiền chính (trụ cột kinh tế)
出稼ぎ(でかせぎ)Đi làm ăn xa / đi làm thời vụ xa nhà (Danh từ)
支払う
支払い
払う
しはらう Chi Phất (tha động từ) → trả theo nghĩa vụ
(1) Thanh toán tiền, phí
(2) Chi trả / bồi thường (trang trọng)
vd: 慰謝料を支払う → chi trả tiền bồi thường tinh thần
(3) Phân phát / chi trả định kỳ
(4) (Mở rộng) Bỏ ra, gánh chịu (trừu tượng) → Không chỉ tiền, mà là cái giá phải trả
vd: 高い代償(だいしょう)を支払う → phải trả giá đắt
支払い(しはらい)việc thanh toán / khoản thanh toán
払う (はらう) Trả tiền / phủi / xua
(1) Trả tiền / thanh toán (Thông thường) (Tha động từ) → So với 支払う → thân mật, đời thường hơn
(2) Trả / gánh chịu (cái giá, hy sinh)
(3) Xua, phủi, gạt đi
vd: 手でほこりを払う → phủi bụi bằng tay
(4) Xua đuổi / loại bỏ (trừu tượng) → Xua đi thứ không mong muốn
vd: 不安を払う → xua tan lo lắng
受け取る
うけとる (Tha động từ)
(1) Nhận (đồ vật, tiền, tài liệu)
(2) Nhận (tiền, quyền lợi)
(3) Hiểu / tiếp nhận (ý kiến, cảm xúc)
払い込む
振り込む
払い込み
はらいこむ Phất
(1) Nộp tiền / chuyển tiền vào tài khoản
vd: 銀行にお金を払い込む → nộp tiền vào ngân hàng
(2) Đóng tiền theo kỳ / theo nghĩa vụ
vd: 会費を払い込む → đóng hội phí
(3) Gửi tiền thay cho ai đó (văn viết) → Trả tiền đại diện / thay mặt
vd: 本人(ほんにん)に代わって料金を払い込む → nộp tiền thay cho người đó
振り込む với 払い込む
振り込む: chuyển khoản (hành động kỹ thuật, Chuyển tiền từ tài khoản này sang tài khoản khác)
払い込む: nộp / đóng tiền (nhấn mạnh nghĩa vụ)
払い込み(はらいこみ)Việc nộp tiền / đóng tiền (vào tài khoản, quỹ, hệ thống) (Danh từ)
払い戻す
払い戻し
はらいもどす phất lệ (Tha động từ)
(1) Hoàn tiền / trả lại tiền
vd: チケット代を払い戻す → hoàn tiền vé
(2) Hoàn lại tiền đặt cọc / tiền đã nộp
vd: 敷金を払い戻す → hoàn tiền đặt cọc nhà
払い戻し(はらいもどし)Việc hoàn tiền / hoàn trả
引き出す
引き出し
ひきだす dẫn xuất (Tha động từ)
(1) Rút tiền (từ ngân hàng, ATM)
(2) Lấy ra, rút ra vật từ nơi nào đó
vd: バッグから本を引き出す→ lấy sách ra từ túi
(3) Khơi gợi / rút ra (nghĩa trừu tượng, tinh thần / khả năng) → Rút ra điều gì ẩn trong người, tiềm năng, ý kiến…
vd: 子供の才能を引き出す → khai thác / phát huy tài năng của trẻ
(4) Rút ra kết luận, kết quả, thông tin
引き出し(ひきだし): ngăn kéo, phần rút ra, việc rút tiền, tiềm năng
もうかる
もうける
もうかる (Tự động từ) → Không có tân ngữ trực tiếp, Chủ ngữ thường là công ty, cửa hàng, khoản đầu tư
(1) Sinh lời / có lãi / có lợi nhuận
vd: この店はよくもうかる → Cửa hàng này kinh doanh có lời
もうける (tha động từ)
(1) Kiếm lời / kiếm tiền / thu lợi
(2) Sinh con / có con (văn viết, trang trọng)
落ち込む
落ち込み
落ち込ませる
おちこむ lạc nhập (Tự động từ)
(1) Suy sụp, thất vọng, buồn bã
試験に落ちて落ち込んだ → Tôi thất vọng vì trượt kỳ thi
(2) Giảm sút, tụt xuống (về số lượng, giá trị, hiệu suất)
(3) (Ít dùng) Lún xuống, hạ xuống (vật lý)
落ち込み (おちこみ) Sự suy sụp, giảm sút, khủng hoảng (danh từ)
落ち込ませる (おちこませる) làm ai đó buồn / chán nản
売れる
売れ行き
売れ残り
売れ筋
人気が売れる
売れっ子
うれる mại tự được bán (Tự động từ)
(1) Bán chạy, bán được nhiều hàng
vd: この本はよく売れる → Quyển sách này bán chạy
(2) Được ưa chuộng, nổi tiếng → Dùng cho người, nghệ sĩ, tác phẩm, nghĩa bóng: “được nhiều người biết đến / yêu thích”
vd: あの歌手は今売れている → Ca sĩ đó hiện rất nổi tiếng
(3) Bán được → sinh lời (ngầm hiểu) → mang lại lợi nhuận
売れ行き(うれゆき)Tình hình bán hàng, xu hướng bán
売れ残り(うれのこり)Hàng tồn, hàng không bán được
売れ筋(うれすじ)Mặt hàng bán chạy
人気が売れる (にんきがうれる) Trở nên nổi tiếng
売れっ子(うれっこ)Người nổi tiếng, nghệ sĩ được yêu thích
売り切れる
売り切る
売り切れ
完売
売り切れ御免
うりきれる mại Thiết (Tự động từ)
(1) tự Bán hết, hết hàng
vd: チケットはすぐに売り切れた→ Vé đã bán hết ngay\
(2) (Bóng) Hết cơ hội / mất cơ hội
売り切る(うりきる)(Tha động từ) ai đó Bán sạch, bán hết tất cả hàng hóa
vd: 店員が最後のパンを売り切った → Nhân viên bán hết chiếc bánh cuối cùng
売り切れ (うりきれ) Hàng đã bán hết
完売(かんばい)Hết sạch, đồng nghĩa trang trọng
売り切れ御免(うりきれごめん) Xin lỗi, hàng đã bán hết / không còn hàng
あっさり
あっさりした性格
あっさりした味
さっぱり
薄い
Nhẹ, đơn giản, thanh nhạt (trạng từ hoặc tính từ đuôi する)
あっさりした性格 (あっさりしたせいかく) → tính cách nhẹ nhàng, dễ chịu
あっさりした味 (あっさりしたあじ) → Vị nhạt, dễ ăn, thanh nhẹ
さっぱり Nhẹ nhàng, sảng khoái, sạch sẽ (so sánh: さっぱり = tinh thần sảng khoái, あっさり = vị / cách)
薄い (うすい)Mỏng (độ dày vật lý), Nhạt / loãng (mức độ thấp, thiếu đậm), Ít / yếu (trừu tượng)
成分
栄養成分
せいぶん
(1) Thành phần hóa học / vật chất → Dùng trong thực phẩm, hóa chất, dược phẩm
vd: この食品の成分を調べる → Kiểm tra thành phần của thực phẩm này
(2) Thành phần cấu tạo / phần hợp thành
vd: チームの成分 → Thành phần của đội
栄養成分(えいようせいぶん)Thành phần dinh dưỡng
受身形
うけみけい thể bị động
植物
しょくぶつ Thực vật, cây cối (Danh từ)
刑事
けいじ Thám tử, cảnh sát điều tra (Danh từ)
跳ねる
はねる hất văng, đâm bật (xe đâm người) (tha động từ)
失う
気を失う
紛失/紛失する
うしなう Mất, đánh mất (Tha động từ) → Không nhất thiết do sơ suất, Phạm vi rất rộng, cả hữu hình & trừu tượng
vd: 信頼を失う。→ Mất lòng tin.
気を失う (きをうしなう) Bất tỉnh, ngất xỉu
紛失(ふんしつ)/紛失する Làm thất lạc / làm mất do sơ suất
取り戻す
とりもどす Lấy lại, giành lại, khôi phục (Tha động từ)
vd: 意識を取り戻す。→ Hồi tỉnh, lấy lại ý thức.
良識
りょうしき Lương tri, ý thức đúng đắn (Danh từ)
あり得る / あり得ない
ありうる/ありえる có thể xảy ra
Cách đọc truyền thống: ありうる (hay gặp trong văn viết)
Cách đọc hiện đại: ありえる (hay dùng trong hội thoại)
ありえない Không thể xảy ra / không thể chấp nhận / không đời nào
vd: そんなことはあり得ない。→ Chuyện đó không thể nào xảy ra.
光景
景色
こうけい Quang cảnh, cảnh tượng (đang diễn ra trước mắt, Có chuyển động / hành động, gây ấn tượng mạnh, Không nhất thiết là cảnh đẹp) (Danh từ)
景色(けしき)Phong cảnh, cảnh đẹp nhìn ngắm (Nhấn mạnh: Cảnh tự nhiên / thành phố, Dùng để thưởng thức, ngắm (Danh từ)
ガン
ガンの疑い
ung thư
ガンの疑い Nghi ngờ mắc ung thư / có khả năng là ung thư
いじめる
いじめられる
bắt nạt
いじめられる bị bắt nạt → 人に / から いじめられる
vd: 学校で友達 に いじめられた。 → Tôi bị bạn bè bắt nạt ở trường.
腰痛
ようつう Đau lưng (vùng thắt lưng) (Danh từ)
長年
ながねん nhiều năm liền
激励 / 激励する
げきれい Thúc đẩy mạnh, khích lệ (Đối tượng: Tập thể / cá nhân) → Trang trọng, báo chí
慰める
なぐさめる An ủi, làm nguôi nỗi buồn (Tha động từ) (Đối tượng: Người đau buồn) → Nhẹ, cảm xúc
第一日目 / 二日目 / 三日目 …
だいいちにちめ Ngày thứ nhất / ngày đầu tiên
二日目(ふつかめ): ngày thứ hai
三日目(みっかめ): ngày thứ ba
気が短い
短気
きがみじかい nóng tính, dễ cáu (Mô tả tính cách tổng quát, mềm hơn.) (Cụm tính từ)
たんき nóng tính, dễ cáu (Trực tiếp, mạnh và chê trách hơn.) (Danh từ / な-tính từ)
通行 / 通行する
つうこう Qua lại, lưu thông
vd: この道は車の通行が多い。
→ Con đường này xe qua lại nhiều.
邪魔 / 邪魔する
じゃま / じゃまする Cản trở, vướng víu, phiền
vd: 邪魔になる → Trở nên vướng
勉強の邪魔をする。→ Làm phiền việc học.
脇
脇役
脇道
わき
① Nách
② Bên cạnh / sát bên
③ Phần phụ / không phải chính
脇役(わきやく)→ Vai phụ
脇道(わきみち)→ Đường phụ
罪
犯罪
罪をかぶる
罪をかぶせる
つみ
① Tội, tội lỗi (pháp luật)
② Lỗi lầm / điều áy náy (đạo đức – cảm xúc)
犯罪 (はんざい) Tội phạm
罪をかぶる → Nhận tội thay người khác
罪をかぶせる → Đổ tội cho người khác
刑務所
けいむしょ Nhà tù / trại giam
濡れ衣を着せる
ぬれぎぬをきせる Đổ tội oan cho người khác
人に ぬれぎぬを着せる
丸ごと
まるごと Toàn bộ, nguyên cả, trọn vẹn không chừa gì (Phó từ / danh từ) → Nhấn mạnh: không chia nhỏ – không bỏ sót
vd: りんごを丸ごと食べる。→ Ăn cả quả táo.
柱
はしら
① Cột, trụ (nhà cửa)
② Trụ cột (nghĩa bóng) → Người/vật quan trọng, chống đỡ chính
vd; 家庭の柱 → Trụ cột gia đình
ピストル
pistol Súng lục / súng ngắn
銃
鏡
じゅう Súng (chung cho mọi loại súng)
鏡 (かがみ)Gương
大砲
たいほう Đại bác / pháo lớn
敷布団
敷物
風呂敷
しきぶとん Nệm trải (trải dưới khi ngủ)
敷物(しきもの)Vật trải bên dưới (thảm, chiếu, khăn trải…)
風呂敷 (ふろしき) Khăn vải vuông dùng để gói đồ
国中
全国
くにじゅう Khắp cả nước / toàn quốc
全国 (ぜんこく)= toàn quốc (trang trọng, văn viết)
じゅうたん
Thảm trải sàn
軍政
ぐんせい Chính quyền quân sự, chế độ quân sự
継ぐ
継ぎ足す
つぐ Kế thừa / nối nghiệp / tiếp quản (Tha động từ)
→ Dùng cho: Công việc, Gia nghiệp, Chức vụ
VD: 父の仕事を継ぐ。→ Kế thừa công việc của cha.
会社を継ぐ。→ Tiếp quản công ty.
継ぎ足す (つぎたす)Thêm vào để duy trì liên tục (Không đổ bỏ cái cũ, chỉ bổ sung thêm.)
次ぐ
~に次いで
つぐ Theo sau / đứng sau / kế tiếp
Dùng để: Xếp thứ tự, Chuỗi sự việc xảy ra liên tiếp
① Thứ tự
vd: 富士山 に 次ぐ高い山。→ Ngọn núi cao thứ hai sau Phú Sĩ.
② Liên tiếp
vd: 台風 に 次いで大雨が降った。→ Sau bão là mưa lớn.
~に次いで → Sau…, tiếp theo…
注ぎ足す
つぎたす Rót thêm
配布する
N1 を N2 に 配布する
はいふする phân phát chính thức, có tổ chức (Thường dùng cho tài liệu, thông báo, phiếu, vật phẩm) → hành động phát
vd: 資料を参加者 に 配布する。→ Phát tài liệu cho người tham gia
📌 配る = đời thường
📌 配布する = trang trọng, chính thức
配付する
N1 を N2 に 配付する
はいふする phân phát giấy tờ cụ thể (1 người = 1 bản) → hành động phát
>< Khác với 配布する → 配付 nhấn mạnh việc giao từng bản cho từng người (Hay dùng trong trường học, công ty)
vd: プリント を 学生 に 配付する。→ Phát bản in cho sinh viên
配分 / 配分する
はいぶん phân bổ / chia phần theo tỷ lệ (Danh từ) Không phải hành động “phát”, mà là cách chia → ai được bao nhiêu
vd: 予算の配分を見直す。Xem lại việc phân bổ ngân sách
配分する (ít dùng) (văn viết, vẫn đúng nhưng không phổ biến) → 分配する (dùng nhiều hơn)
気配り / 気配りをする
きくばり sự để ý, quan tâm tinh tế đến người khác / xung quanh (Danh từ) Nhấn mạnh sự tinh tế, chu đáo, lòng tốt → Khen, tích cực
周囲
周辺
しゅうい xung quanh / bốn phía, khu vực bao quanh một vật hay một người (Danh từ)
→ Dùng cho: Con người, vật thể, không gian vật lý gần, hoàn cảnh, môi trường xung quanh → Có cảm giác “bao quanh sát bên”
vd: 家の周囲に木が多い。→ Xung quanh nhà có nhiều cây
周辺(しゅうへん)Khu vực xung quanh / vùng lân cận của một địa điểm → Mang tính địa lý – không gian
→ Thường dùng cho: Địa điểm, công trình, khu vực, Bản đồ, quy hoạch, giao thông, đời sống → Có thể hiểu là “vùng quanh đó”
vd: 駅の周辺にはカフェが多い。 → Xung quanh khu vực ga có nhiều quán cà phê.
分配する
N1 を N2 に 分配する
ぶんぱいする chia ra và phát cho nhiều người / nhiều bên theo phần → Nhấn mạnh hành động chia + giao phần → đưa phần cho ai
N1 を N2 に 分配する = N1 chia ra và phát cho N2
vd: 利益 を 社員 に 分配する。→ Phân chia lợi nhuận cho nhân viên