1/56
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
振る(ふる)
振られる
vẫy (tay); lắc, rắc; từ chối

手を振る(てをふる)
塩を振る (しおをふる)
vẫy tay
rắc muối

〖を〗めくる
ページをめくる
lật, dở, lật ra
lật trang

〖を〗見かける
見つける
見かけ
(tình cờ) nhìn thấy, bắt gặp
phát hiện ra
vẻ bề ngoài

〖を〗確かめる(たしかめる)
確認する(かくにんする)
kiểm tra, xác nhận
xác nhận ( mang tính chính thức )

〖を〗試す(ためす)
thử, thử nghiệm

繰り返す(くりかえす)
繰り返し (くりかえし)
lặp lại
sự lặp lại

訳す(やくす)
翻訳(ほんやく)
Dịch
biên dịch

行う(おこなう)
試験・イベントを行う
Tổ chức; thực hiện; tiến hành; làm
tô chức kỳ thi/ sự kiện

間違う(まちがう)
計算を間違う(けいさん)
間違い(まちがい)
(自)bị sai, sai lầm(他)nhầm lẫn
tính toán sai
sự nhầm lẫn

間違える(まちがえる)(他)
答えを間違える(こたえ)
sai, mắc lỗi
trả lời đáp án sai

許す(ゆるす)
許しを得る(える)
許可する(きょかする)
tha thứ
nhận được sự tha thứ
cho phép

〖に〗慣れる(なれる)(自)
生活に慣れた(せいかつ)
使い慣れ(つかいなれ)
quen với
quen với cuộc sống
quen sử dụng

〖を〗慣らす(ならす)(他)
làm cho quen

立つ(たつ)
đứng, được dựng lên

立てる(たてる)
家を建てる
dựng lên, dựng
xây nhà

建つ(たつ)
(nhà cửa, công trình) được xây lên

建てる(たてる)
家を建てる
xây, dựng
xây nhà

育つ(そだつ)
được nuôi nấng, lớn lên, phát triển

成長する(せいちょうする)
trưởng thành
THÀNH TRƯỜNG

〖を〗育てる(そだてる)
子どもを育てる
nuôi lớn (con cái); trồng (cây, hoa)
nuôi lớn con cái

生える(はえる)(自)
かびが生える
mọc; (nấm mốc) phát triển
mốc mọc lên

生やす(はやす)(他)
ひげを生やす
nuôi (râu, tóc); để cỏ mọc
mọc râu
汚れる(よごれる)
汚れが落ちる(おちる)
汚れを落とす(おとす)
bị vấy bẩn, làm bẩn
vết bẩn làm sạch
tẩy vết bẩn

汚す(よごす)
汚い(よごい)
làm bẩn, vấy bẩn
vết bẩn

壊れる(こわれる)
電気製品が壊れる(でんきせいひん)
bị hỏng
đồ điện bị hỏng

壊す(こわす)
家具・体を壊す(かぐ)
làm hỏng
làm hỏng đồ đạc
hủy hoại cơ thể

割れる(われる)
皿が割れる
二つに割れる(ふたつ)
bị vỡ
đĩa bị vỡ
gãy làm đôi

割る(わる)
コップを割る
Làm vỡ,đập vỡ
làm vỡ cốc

折れる(おれる)
bị gẫy

折る(おる)
三つに折る(みつ)
bẻ, gập
gấp làm 3

折紙(おりがみ)
nghệ thuật gấp giấy

破れる(やぶれる)
紙が破れる
rách
giấy bị rách

破る(やぶる)
約束・規則・を破る(やくそく・きそく)
記録が破られる(きろく)
xé
phá vỡ lời ・ quy tắc
phá vỡ kỷ lục

【規則・約束...】を破る
(きそく・やくそく・やぶる)
phá vỡ, làm trái với (lời hứa, quy tắc,...)

曲がる(まがる)
角を右に曲がる(かど)
腰の曲がる(こし)
cong, quẹo
rẽ phải ở góc đường
còng lưng

曲がった道
khúc đường cong

〖を〗曲げる(まげる)
ひざを曲げる
uốn cong, bẻ cong, làm cong
bẻ cong đầu gối

外れる(はずれる)(自)
ボタンが外れる
tháo ra, tách ra
nút rớt ra

外す(はずす)(他)
1. tháo, trật, sai lệch

揺れる(ゆれる)(自)
気持ちが揺れる
地震の揺れ
rung lắc, lung lay, dao động
cảm xúc lẫn lộn
sự rung chuyển của động đất

〖を〗揺らす(ゆらす)
đẩy (xích đu), làm rung lắc, làm đung đưa

流れる(ながれる)
汗・涙・血が流れる
情報・うわさ が流れる(じょうほう・おんがく)
音楽が流れる
chảy, chảy ra
chảy mồ hôi/ nước mắt/ máu
thông tin /tin đồn bị tràn ra
có tiếng nhạc

〖を〗流す(ながす)
làm cho chảy ra

濡れる(ぬれる)(自)
雨に濡れる
bị ướt
ướt mưa

〖を〗濡らす(ぬらす)
làm ướt

〖に〗迷う(まよう)
道に迷う
1. lạc、phân vân
lạc đường

悩む(なやむ)
恋に悩む(こい)
lo, buồn
buồn vì chuyện tình

慌てる(あわてる)
luống cuống, vội vã, hấp tấp, cuống cuồng

〖が〗覚める(さめる)
夢が・から覚める
1. tỉnh dậy, tỉnh
tỉnh mộng

覚ます(さます)
目を覚ます
đánh thức , làm cho tỉnh
làm cho tỉnh giấc

眠る(ねむる)
眠りが落ちる(おちる)
ngủ
rơi vào giấc ngủ

祈る(いのる)
神に祈る(かみ)
cầu nguyện
cầu nguyện thần linh

祝う(いわう)
成功・新年を祝う(せいこう・しんねん)
誕生日祝い(たんじょうびいわい)
chúc mừng
chúc mừng thành công/ năm mới
quà mừng sinh nhật

感じる(かんじる)
cảm nhận, cảm thấy

横になる(よこになる)
nằm, đặt lưng xuống

痛み・揺れ・空腹・を感じる(いたみ・ゆれ・くうふく)
感じがする(かんじ)
cảm thấy đau/rung/đói
cẩm giác