bài 6 GTC hsk2

0.0(0)
studied byStudied by 1 person
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/28

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 10:46 AM on 8/26/25
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

29 Terms

1
New cards

mén

danh từ

cửa

请开门。→ Làm ơn mở cửa.

“开门/关门/门口”

2
New cards

zài

giới từ/động từ

ở, tại; đang

我在学校。→ Tôi ở trường. / 我在看书。→ Tôi đang đọc sách.

“在 + địa điểm”; “在 + V”

3
New cards

wài

danh từ

ngoài, bên ngoài

外边很冷。→ Bên ngoài rất lạnh.

“在外/外面”

4
New cards

进去

jìnqù

động từ

đi vào

请进去吧。→ Mời vào.

“V + 去/来” bổ ngữ xu hướng

5
New cards

开门

kāi mén

động từ

mở cửa

他开门让我们进去。→ Anh ấy mở cửa cho chúng tôi vào.

“开门/关门”

6
New cards

ràng

động từ

để cho, nhường, bảo

妈妈让我去买菜。→ Mẹ bảo tôi đi mua rau.

“让 + O + V”

7
New cards

自行车

zìxíngchē

danh từ

xe đạp

他骑自行车上学。→ Anh ấy đi học bằng xe đạp.

“骑自行车”

8
New cards

liàng

lượng từ

chiếc (xe cộ)

一辆车 → một chiếc xe.

“一辆 + xe”

9
New cards

羊肉

yángròu

danh từ

thịt dê

我不爱吃羊肉。→ Tôi không thích ăn thịt dê.

Dùng trong ăn uống.

10
New cards

zhēn

phó từ

thật, thật là

你真漂亮。→ Bạn thật xinh đẹp.

“真 + tính từ”

11
New cards

好吃

hǎochī

tính từ

ngon

这个菜真好吃。→ Món ăn này thật ngon.

“好吃/好喝”

12
New cards

有些

yǒuxiē

đại từ

một vài

有些人喜欢咖啡。→ Một vài người thích cà phê.

“有些 + danh từ”

13
New cards

面条

miàntiáo

danh từ

mì sợi

我爱吃面条。→ Tôi thích ăn mì.

“吃面条”

14
New cards

打篮球

dǎ lánqiú

động từ

chơi bóng rổ

他们在打篮球。→ Họ đang chơi bóng rổ.

“打篮球/打网球”

15
New cards

因为

yīnwèi

liên từ

bởi vì

因为下雨,我没去。→ Vì trời mưa nên tôi không đi.

Thường đi với “所以

16
New cards

所以

suǒyǐ

liên từ

cho nên

天气很好,所以我们去玩。→ Thời tiết đẹp nên chúng ta đi chơi.

“因为…所以…”

17
New cards

因为。。。所以

yīnwèi … suǒyǐ …

cấu trúc

vì… nên…

因为我很忙,所以没去。→ Vì tôi bận nên tôi không đi.

Cấu trúc phổ biến để nối nguyên nhân-kết quả.

18
New cards

去玩

qù wán

động từ

đi chơi

他们星期天去玩。→ Họ đi chơi vào Chủ nhật.

“去 + V”

19
New cards

饿

è

tính từ

đói

我很饿。→ Tôi rất đói.

“很饿/饿了”

20
New cards

水果

shuǐguǒ

danh từ

hoa quả

你爱吃什么水果?→ Bạn thích ăn loại quả nào?

“吃水果/买水果”

21
New cards

游泳

yóuyǒng

động từ

bơi

他天天去游泳。→ Anh ấy ngày nào cũng đi bơi.

“去游泳/会游泳”

22
New cards

经常

jīngcháng

phó từ

thường xuyên

我经常看电视。→ Tôi thường xuyên xem TV.

“经常 + V”

23
New cards

公斤

gōngjīn

danh từ

kilogram

一公斤苹果 → một cân táo.

Dùng chỉ trọng lượng.

24
New cards

zhòng

tính từ

nặng

这个包很重。→ Cái túi này rất nặng.

“很重/太重了”

25
New cards

星期

xīngqī

danh từ

tuần, thứ

星期一 → Thứ hai.

“星期 + số”; “一个星期”

26
New cards

天天

tiāntiān

phó từ

hàng ngày, ngày nào cũng

他天天跑步。→ Ngày nào anh ấy cũng chạy.

“天天 + V”

27
New cards

健身房

jiànshēnfáng

danh từ

phòng tập gym

我在健身房锻炼。→ Tôi tập ở phòng gym.

“去健身房”

28
New cards

看见

kànjiàn

động từ

nhìn thấy

我看见老师了。→ Tôi nhìn thấy thầy giáo rồi.

“看见 + O”

29
New cards

听说

tīngshuō

động từ

nghe nói

我听说你要去北京。→ Tôi nghe nói bạn sắp đi Bắc Kinh.

“听说 + mệnh đề”

Explore top flashcards

M13: Helminths
Updated 918d ago
flashcards Flashcards (33)
APEL All Vocab
Updated 252d ago
flashcards Flashcards (300)
Christianity quotes
Updated 276d ago
flashcards Flashcards (77)
Case studies
Updated 994d ago
flashcards Flashcards (22)
M13: Helminths
Updated 918d ago
flashcards Flashcards (33)
APEL All Vocab
Updated 252d ago
flashcards Flashcards (300)
Christianity quotes
Updated 276d ago
flashcards Flashcards (77)
Case studies
Updated 994d ago
flashcards Flashcards (22)