1/29
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress

Số 2 là chi tiết gì ?
A. Động mạch gan
B. Ống túi mật
C. Ống gan chung
D. Tĩnh mạch cửa
B. Ống túi mật
Số 1: Fundus of gallbladder (túi mật)
Số 2: Cystic duct (ống túi mật)
Số 3: Round ligament of the liver (dây chằng tròn gan)
Số 4: Common hepatic duct (ống gan chung)
Số 5: Hepatic proper artery (ĐM gan riêng)
Số 6: Ligamentum venosum (dây chằng tĩnh mạch)
Lách là tạng thuộc:
A. Hệ tim mạch
B. Hệ tiêu hoá
C. Hệ tiết niệu
D. Hệ nội tiết
B. Hệ tiêu hoá
(E. Hệ bạch huyết)

Các đốt sống tiếp khớp với nhau ở vị trí số mấy ?
A. Vị trí 6 và 9
B. Vị trí 6 và 10
C. Vị trí 9 và 11
D. Vị trí 9 và 10
C. Vị trí 9 và 11
Đốt sống ngực khớp với nhau qua:
Mỏm khớp trên+ dưới

Câu nhân quả, chọn:
X. Người ta có thể phát hiện u đầu tuỵ bằng phim chụp cản quang đường mật, vì:
Y: Ống mật chủ có phần chạy phía sau và liên quan chặt chẽ với đầu tuỵ.
A. Nếu X đúng, Y đúng và có liên quan nhân quả
B. Nếu X đúng, Y đúng nhưng không liên quan nhân quả
C. Nếu X đúng, Y sai
D. Nếu X sai, Y đúng
A. Nếu X đúng, Y đúng và có liên quan nhân quả
GP2, 149


Góc tạo bởi mỏm mũi kiếm xương ức và sụn sườn VI là:
A. Góc nhọn
B. Góc bẹt
C. Góc vuông
D. Góc tù
D. Góc tù
Cấu trúc nào của đốt sống có thể sờ được trên người sống là ?
A. Mỏm ngang
B. Cung đốt sống
C. Thân đốt sống
D. Mỏm gai
D. Mỏm gai

Trên đoạn thẳng nối từ rốn đến gai chậu trước trên, khi dùng dao rạch đoạn 1/3 ngoài để đi vào ổ bụng sẽ KHÔNG làm tổn thương cấu trúc nào ?
A. Cân cơ chéo bụng trong
B. Cơ ngang bụng
C. Cân cơ chéo bụng ngoài
D. Mạc ngang
D. Mạc ngang

Động mạch đốt sống chui qua cấu trúc nào ?
A. 1
B. 4
C. 2
D. 3
A. 1
Câu nào SAI khi nói về TM cửa ?
A. Hợp lại bởi TM mạc treo tràng trên và TM mạc treo tràng dưới
B. Đưa về gan các chất dinh dưỡng cũng như chất độc ở ống tiêu hoá
C. Là một thành phần của cuống gan
D. Có các vòng nối với hệ thống tĩnh mạch chủ
A. Hợp lại bởi TM mạc treo tràng trên và TM mạc treo tràng dưới
Một chi tiết được đánh dấu trên mô hình phổi phải. Dưới đây là câu trả lời chạy trạm của 4 sinh viên, cho biết đâu là câu trả lời đúng ?
A. Khuyết tim
B. Lưỡi phổi
C. Ấn thực quản
D. Hố tim
C. Ấn thực quản


Chọn nhận xét đúng về hình bên:
A. Không tìm thấy TM đơn trên hình này
B. Chi tiết 3 là thân ĐM cánh tay đầu
C. Chi tiết 4 là thần kinh hoành
D. Hình bên mô tả trung thất nhìn từ bên phải
A. Không tìm thấy TM đơn trên hình này
Số 3: ĐM dưới đòn trái (Left subclavian artery)
Số 4: TK lang thang trái (left vagus nerve)
D. Hình bên mô tả trung thất nhìn từ bên trái


Để sờ được nhịp đập của mỏm tim, cần đặt tay tại:
A. Khoang gian sườn 2, cạnh ức trái
B. Khoang gian sườn 5, cạnh ức trái
C. Khoang gian sườn 2, đường trung đòn trái
D. Khoang gian sườn 5, đường trung đòn trái
D. Khoang gian sườn 5, đường trung đòn trái


Một xương sườn V tiếp khớp tại bao nhiêu vị trí của một đốt sống ngực V ?
A. 2
B. 4
C. 3
D. 1
A. 2
(1 khớp với đốt sống ngực IV + 2 khớp với đốt sống ngực V)


Một vết thương xuyên thành ngực trước ở vị trí khoang gian sườn 5 cạnh ức trái, sẽ gây ra nguy cơ tổn thương cấu trúc nào của tim nhiều nhất ?
A. Tâm nhĩ phải
B. Tâm thất trái
C. Tâm nhĩ trái
D. Tâm thất phải
D. Tâm thất phải

Mỗi phổi có hình dạng 1 nửa của khối:
A. Lăng trụ tam giác
B. Hộp chữ nhật
C. Trụ
D. Nón
D. Nón
Trong phòng trưng bày của viện bảo tàng có 4 mẫu vật phổi trái. Mẫu vật có đặc điểm nào thuộc về một người trưởng thành bình thường ?
A. Rốn phổi có hình dạng vợt bóng bàn mà cán quay lên trên
B. Phổi có 3 thuỳ
C. Bề mặt phổi có khe ngang
D. Cuống phổi có 2 tĩnh mạch phổi
D. Cuống phổi có 2 tĩnh mạch phổi
A. Rốn phổi có hình dạng vợt bóng bàn mà cán quay xuống dưới

Ruột non có thể di chuyển xuống bìu bằng cách nào?
A. Chui qua vòng đùi
B. Xuyên qua tam giác bẹn
C. Đi trong ống bẹn
D. Chui qua lỗ bịt
C. Đi trong ống bẹn
Không cần cắt cơ thang, ta vẫn nhìn thấy được cơ nào ?
A. Cơ trám
B. Cơ trên gai
C. Cơ dưới gai
D. Cơ nâng vai
C. Cơ dưới gai


Trong giờ thực tập giải phẫu, một sinh viên muốn đi tìm tĩnh mạch tim giữa. Để thấy được tĩnh mạch này, ta cần quan sát tim ở:
A. Mặt phổi
B. Đáy tim
C. Mặt hoành
D. Mặt ức sườn
C. Mặt hoành
Mô tả nào SAI về phương tiện cố định gan ?
A. Dây chằng liềm hay dây chằng treo gan kéo dài từ dây chằng vành đến tận rốn
B. Dây chằng hoành tạo nên bởi sự quặt ngược ra trước và sau của lá phúc mạc
C. Dây chằng tam giác phải và trái do 2 lá phúc mạc tiến gần lại và chập lại nhau
D. Dây chằng vành đi từ phần sau mặt hoành của gan tới cơ hoành
B. Dây chằng hoành tạo nên bởi sự quặt ngược ra trước và sau của lá phúc mạc
B. Dây chằng vành tạo nên bởi sự quặt ngược ra trước và sau của lá phúc mạc

Nếu một bệnh nhân bị thủng tá tràng, cơ quan nào sau đây có nguy cơ viêm nhiễm cao nhất ?
A. Tuỵ
B. Lách
C. Gan
D. Mạc nối nhỏ
D. Mạc nối nhỏ
Dây chằng gan-tá tràng: là phần phúc mạc nối từ rãnh ngang ➡ phần trên của tá tràng
GP2, 290

Cơ nào bám từ xương sườn đến xương vai ?
A. Cơ răng trước
B. Cơ trám
C. Cơ lưng rộng
D. Cơ thang
A. Cơ răng trước

Chọn câu đúng khi nói về động mạch dinh dưỡng cho phổi:
A. Để dòng máu từ tâm thất chảy vào động mạch này, máu lần lượt đi qua nón động mạch và van bán nguyệt
B. Trên mô hình và tranh vẽ, động mạch này vẫn được quy ước màu xanh dương
C. Tại vị trí nguyên uỷ, động mạch này nằm phía trước so với nguyên uỷ động mạch chủ
D. Động mạch này xuất phát từ hệ động mạch chủ
D. Động mạch này xuất phát từ hệ động mạch chủ

Bản chất cấu tạo chi tiết số 5 là:
A. Lá tạng ngoại tâm mạc thanh mạc + Lá thành ngoại tâm mạc thanh mạc
B. Lá tạng ngoại tâm mạc thanh mạc
C. Lá thành ngoại tâm mạc thanh mạc + Ngoại tâm mạc sợi
D. Lá thành ngoại tâm mạc thanh mạc
A. Lá tạng ngoại tâm mạc thanh mạc + Lá thành ngoại tâm mạc thanh mạc
Chi tiết số 5: ĐM phổi trái
GP2, 83

Trong 4 buồng tim, thành cơ tim của buồng nào dày nhất ?
A. Nhĩ trái
B. Thất trái
C. Nhĩ phải
D. Thất phải
B. Thất trái
Thất dày hơn nhĩ
Thất trái co bóp máu để nuôi toàn bộ cơ thể ➡ Thất trái dày hơn thất phải
GP2, 81
Khi nghiên cứu giải phẫu vùng ngực, cần quan tâm thiết đồ cắt ngang đốt sống ngực IV. Vậy mặt phẳng này có ý nghĩa gì ?
A. Vị trí tìm góc xương ức
B. Mốc phân chia quai động mạch chủ và động mạch phổi trái
C. Mốc phân chia trung thất trên và trung thất dưới
D. Vị trí tĩnh mạch chủ trên đổ vào tâm nhĩ phải
A. Vị trí tìm góc xương ức


Chi tiết số 1 là:
A. Túi thoát vị bẹn gián tiếp
B. Túi thoát vị bẹn trực tiếp
C. Túi thoát vị đùi
D. Túi thoát vị bịt
A. Túi thoát vị bẹn gián tiếp
Khi hít vào, các xương sườn di chuyển lên trên và ra ngoài. Vậy cơ quan nào có chức năng hỗ trợ hít vào khi ta khó thở ?
A. Cơ ngực bé
B. Cơ trám
C. Cơ gian sườn trong
D. Cơ thẳng bụng
A. Cơ ngực bé

Phương tiện kết nối hai thân đốt sống với nhau có bản chất cấu tạo giống với:
A. Phương tiện kết nối xương ức với xương đòn
B. Phương tiện kết nối đốt sống ngực với xương sườn
C. Phương tiện kết nối xương đòn với xương vai
D. Phương tiện kết nối xương sườn với xương ức
D. Phương tiện kết nối xương sườn với xương ức

Để chia quả tim thành 4 bốn buồng tim, cần bao nhiêu vách ngăn ?
A. 1
B. 3
C. 4
D. 2
B. 3
Sách GP2, trang 79