1/81
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
vary
khác nhau, thay đổi
greatly
rất nhiều, rất lớn
sense
cảm giác, ý niệm
austerity
tính nghiêm khắc, sự khắc khổ
discipline
kỷ luật
rigid
cứng nhắc, không linh hoạt
typically
thông thường, điển hình là
seated
được đặt, được xếp chỗ
apart from
cách xa khỏi, tách biệt khỏi
straight-backed
lưng thẳng
chalkboard
bảng đen
set aside
được dành riêng, được để riêng
come together
cùng nhau, tập hợp lại
firm
chặt, vững chắc
control
kiểm soát, kiểm soát
approach
cách tiếp cận
minimal
tối thiểu, rất nhỏ
positions of power
các vị trí quyền lực
formal authority
quyền lực chính thức
rigid
cứng nhắc
demonstrator
Người Hướng Dẫn
formal authority model
mô hình quyền uy chính thức
notion
quan niệm
illuminates
làm sáng tỏ, giải thích rõ ràng
acts as both a role model and a guide
đóng vai trò vừa là hình mẫu vừa là người dẫn dắt
demonstrating
trình bày
drawn to
bị thu hút bởi
base model
mô hình cơ sở
on an individual basis
trên cơ sở cá nhân
argue
ủng hộ, tranh luận
student-centred learning
học tập lấy học sinh làm trung tâm
student-centred paradigm
mô hình học tập lấy học sinh làm trung tâm
general authority
quyền lực chung
delegate
ủy thác, giao phó
take pride in
tự hào về
implemented
được thực hiện
self-discipline
kỷ luật tự giác
co-ordinate
điều phối
interpersonal roles
các vai trò cá nhân/tương tác xã hội
acilitator
Người Hỗ trợ
curriculum demands
yêu cầu chương trình giảng dạy
take the initiative
chủ động
active learning
học tập chủ động
group collaboration
hợp tác nhóm
process
xử lý
original ways
cách độc đáo
Whereas
Trong khi
generating
tạo ra
directing
định hướng
knowledge base
cơ sở kiến thức
fluid
linh hoạt
possibilities
khả năng
rush up
chạy lên
pull out
kéo ra
outmoded
lỗi thời
typically
thường
collegiate
mang tính đồng nghiệp
address
xưng hô
lingering
dai dẳng
demonstrated
minh họa
external standard
tiêu chuẩn bên ngoài
fixed
cố định
sewing
may vá
metalwork
luyện kim, công việc kim loại
abandoned
phải được loại bỏ
innovative work
công trình đổi mới
Thesis
luận văn thạc sĩ
doctoral students
nghiên cứu sinh tiến sĩ
facilitation
sự hỗ trợ/tạo điều kiện
supervisors
các giáo sư hướng dẫn
expertise
chuyên môn
co-ordinated manner
cách có phối hợp
confronts
đối phó
interpersonal communication
giao tiếp cá nhân
medical practitioner
thực hành viên y khoa (bác sĩ)
ranging from
trải dài từ
theoretical fields
lĩnh vực lý thuyết
research labs
phòng thí nghiệm
component
thành phần
necessitates
đòi hỏi
dogmatic
giáo điều (đề cập đến một thái độ cứng nhắc, tin vào các nguyên tắc không thể nghi ngờ, bất kể bằng chứng hoặc lập luận khác)
teacher-dominated
do giáo viên thống trị