1/51
bài 6-7
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced |
|---|
No study sessions yet.
在
ở
工作
công việc
苹果
quả táo
公司
công ty
留学生
du học sinh
这里
ở đây
学习
học tập
汉语
tiếng Hán
对
đúng
男朋友
bạn trai
女朋友
bạn gái
做
làm
大学
đại học
教
dạy
英语
tiếng Anh
她
cô ấy
中学
trung học
海伦
Helen
马文
Mã Văn
北京
bắc kinh
上海
thượng hải
苹果公司
công ty apple
岘港外国语大学
đhnnđn
你在哪儿工作?
bạn làm việc ở đâu?
我不工作,我是大学学生
tôi không đi làm, tôi là sinh viên đại học
我在美国公司工作
tôi làm việc ở công ty ở Mỹ
我在岘港外国语大学学习汉语
tôi học tiếng Hán ở đhnnđn
她做什么工作?
cô ấy làm việc gì?
她在大学教英语
cô ấy dạy tiếng Anh ở đại học
她是中学老师
cô ấy là giáo viên trung học
附近
gần đây
银行
ngân hàng
家
nhà
从
từ
往
đi đến
前
phía trước
后面
phía sau
走
đi
然后
sau đó
左(边)
bên trái
拐
rẽ
饭店
nhà hàng, khách sạn
就
ngay, chính là
对面
đối diện
书店
nhà sách
超市
siêu thị
右(边)
bên phải
全家超市
siêu thị toàn gia
附近有一家中国银行
gần đây có 1 ngân hàng trung quốc
从这儿往前走,然后往右拐,书店在学校对面
từ đây đi thẳng, sau đó rẽ phải, nhà sách nằm ở đối diện trường học
这附近有银行吗?
gần đây có ngân hàng không?
从这儿往前走,然后再往右拐,有一家中国银行,全家超市就在银行对面
từ đây đi thẳng, sau đó lại rẽ bên phải, có 1 ngân hàng trung quốc, siêu thị toàn gia ở đối diện ngân hàng