1/54
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
break the law = commit a crime = commit an offence (v)
phạm luật, vi phạm
money laudering (n)
rửa tiền
do community service (v)
Lao động công ích
Barbaric/ horrible/ vicious crimes (n)
Những vụ phạm tội dã man, tàn bạo
Attempted murder/kidnapping/break in (n)
vụ ám sát/bắt cóc/ đột nhập ko thành
escape punishment (v)
chạy tội
Investigate the crime (v)
điều tra vụ án
Report the crime (v)
trình báo vụ án
gather forensic evidence (v)
thu thập chứng cứ pháp y
Go/ be on the run (v)
lẩn trốn
Turn oneself in (v)
Tự thú
A first-hand account (n)
câu chuyện được kể bởi người chứng kiến sự việc
Plead for leniency (v)
xin giảm nhẹ tội
Arrest suspects (v)
bắt giữ nghi phạm
Prove one's innocence by providing a solid alibi (V)
cung cấp bằng chứng ngoại phạm để chứng tỏ mình vô can
Chance of rehabitation (n)= chance of making a fresh start (n)
Cơ hội làm lại cuộc đời
Crime rate (n)
tỉ lệ tội phạm
Crime wave (n)
làn sóng tội phạm
A first- time offender (n)
người phạm tội lần đầu
Has a criminal record (v)
có tiền án
A serial killer (n)
Kẻ giết người hàng loạt
Organized crime (n)
tội phạm có tổ chức
A cold-blooded killer/murder (n)
kẻ giết người máu lạnh
Sentence sb to death/ the lifetime imprisonment (v)
Kết án tử hình/ chung thân
Domestic violence (n)
bạo lực gia đình
Drug trafficking (n)
buôn lậu ma tuý
Identify theft (n)
hành vi trộm cắp danh tính
sexual harassment (n)
quấy rối tình dục
petty crime (n)
tội nhẹ
Armed robbery (n)
cướp có vũ trang
pass laws (v)
ban hành luật
Stand trial (v)
hầu tòa
Reach a verdict (v)
tuyên án, phán quyết
irrefutable/overwhelming/concrete evidence (n)
chứng cứ xác thực
A unamious jury (n)
Bồi thẩm đoàn nhất trí
Uphold and enforce the law (v)
duy trì và thực thi pháp luật
Charge with a crime (v)
bị buộc tội
Be on parole (v)
tha tù sớm
Break one's parole (v)
nuốt lời hứa danh dự
Be in jail= serve a prison sentence= custodial sentence (v)
tống vào tù
put someone in jail= imprison (v)
Tống vào tù
Commit to the flames (v)
đốt cháy, cho mồi lửa
A harsh sentence (n)
bản án nặng
A light sentence (n)
bản án nhẹ
Life imprisonment (n)
tù chung thân
Death penalty= capital punishtment= excusion (n)
tử hình
Appeal the verdict (v)
kháng cáo
enter (bring in) a lawsuit against sb (v)
đệ đơn kiện ai
Uphold or overturn the original verdict (v)
giữ nguyên hoặc lật ngược phán quyết ban đầu
A convicted criminal (n)
tội phạm bị kết án
A hung jury (n)
ban bồi thẩm không đi tới được một lời tuyên án
Serve Time (v)
dành thời gian trong tù
Release from prison (v)
ra tù
Threat society (v)
đe dọa tới xã hội
A prolonged a legal battle (n)
một vụ kiện tụng, tranh chấp kéo dài