Thẻ ghi nhớ: Unit 19: Crime and Law | Quizlet

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
0.0(0)
full-widthCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/54

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No study sessions yet.

55 Terms

1
New cards

break the law = commit a crime = commit an offence (v)

phạm luật, vi phạm

2
New cards

money laudering (n)

rửa tiền

3
New cards

do community service (v)

Lao động công ích

4
New cards

Barbaric/ horrible/ vicious crimes (n)

Những vụ phạm tội dã man, tàn bạo

5
New cards

Attempted murder/kidnapping/break in (n)

vụ ám sát/bắt cóc/ đột nhập ko thành

6
New cards

escape punishment (v)

chạy tội

7
New cards

Investigate the crime (v)

điều tra vụ án

8
New cards

Report the crime (v)

trình báo vụ án

9
New cards

gather forensic evidence (v)

thu thập chứng cứ pháp y

10
New cards

Go/ be on the run (v)

lẩn trốn

11
New cards

Turn oneself in (v)

Tự thú

12
New cards

A first-hand account (n)

câu chuyện được kể bởi người chứng kiến sự việc

13
New cards

Plead for leniency (v)

xin giảm nhẹ tội

14
New cards

Arrest suspects (v)

bắt giữ nghi phạm

15
New cards

Prove one's innocence by providing a solid alibi (V)

cung cấp bằng chứng ngoại phạm để chứng tỏ mình vô can

16
New cards

Chance of rehabitation (n)= chance of making a fresh start (n)

Cơ hội làm lại cuộc đời

17
New cards

Crime rate (n)

tỉ lệ tội phạm

18
New cards

Crime wave (n)

làn sóng tội phạm

19
New cards

A first- time offender (n)

người phạm tội lần đầu

20
New cards

Has a criminal record (v)

có tiền án

21
New cards

A serial killer (n)

Kẻ giết người hàng loạt

22
New cards

Organized crime (n)

tội phạm có tổ chức

23
New cards

A cold-blooded killer/murder (n)

kẻ giết người máu lạnh

24
New cards

Sentence sb to death/ the lifetime imprisonment (v)

Kết án tử hình/ chung thân

25
New cards

Domestic violence (n)

bạo lực gia đình

26
New cards

Drug trafficking (n)

buôn lậu ma tuý

27
New cards

Identify theft (n)

hành vi trộm cắp danh tính

28
New cards

sexual harassment (n)

quấy rối tình dục

29
New cards

petty crime (n)

tội nhẹ

30
New cards

Armed robbery (n)

cướp có vũ trang

31
New cards

pass laws (v)

ban hành luật

32
New cards

Stand trial (v)

hầu tòa

33
New cards

Reach a verdict (v)

tuyên án, phán quyết

34
New cards

irrefutable/overwhelming/concrete evidence (n)

chứng cứ xác thực

35
New cards

A unamious jury (n)

Bồi thẩm đoàn nhất trí

36
New cards

Uphold and enforce the law (v)

duy trì và thực thi pháp luật

37
New cards

Charge with a crime (v)

bị buộc tội

38
New cards

Be on parole (v)

tha tù sớm

39
New cards

Break one's parole (v)

nuốt lời hứa danh dự

40
New cards

Be in jail= serve a prison sentence= custodial sentence (v)

tống vào tù

41
New cards

put someone in jail= imprison (v)

Tống vào tù

42
New cards

Commit to the flames (v)

đốt cháy, cho mồi lửa

43
New cards

A harsh sentence (n)

bản án nặng

44
New cards

A light sentence (n)

bản án nhẹ

45
New cards

Life imprisonment (n)

tù chung thân

46
New cards

Death penalty= capital punishtment= excusion (n)

tử hình

47
New cards

Appeal the verdict (v)

kháng cáo

48
New cards

enter (bring in) a lawsuit against sb (v)

đệ đơn kiện ai

49
New cards

Uphold or overturn the original verdict (v)

giữ nguyên hoặc lật ngược phán quyết ban đầu

50
New cards

A convicted criminal (n)

tội phạm bị kết án

51
New cards

A hung jury (n)

ban bồi thẩm không đi tới được một lời tuyên án

52
New cards

Serve Time (v)

dành thời gian trong tù

53
New cards

Release from prison (v)

ra tù

54
New cards

Threat society (v)

đe dọa tới xã hội

55
New cards

A prolonged a legal battle (n)

một vụ kiện tụng, tranh chấp kéo dài