1/68
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced |
---|
No study sessions yet.
der Gedanke, die Gedanken
suy nghĩ, ý nghĩ
die Fächerwahl (Sg.)
việc lựa chọn môn học
regulär
theo quy định, chuẩn mực, chính quy
der Antrag, die Anträge
đơn xin, đơn đề nghị
einen Antrag stellen
nộp đơn
der Studiengang, die Studiengänge
ngành học, chương trình học
die Ablehnung, die Ablehnungen
sự từ chối
ablehnen
từ chối (v)
zusammenstellen
tập hợp, sắp xếp lại, soạn thảo
die Unterart, die Unterarten
phân loài, loại phụ
zusammenlegen
gộp chung lại (v)
die Kombinationsmöglichkeit, die Kombinationsmöglichkeiten
khả năng kết hợp
jmd von etwas abraten
khuyên ai đó không nên làm gì
der Aufwand, die Aufwände
công sức, chi phí, nỗ lực
mit großem Aufwand
với nhiều nỗ lực
wagen
liều lĩnh, táo bạo (v)
zuschneiden
cắt, chỉnh theo yêu cầu (v)
sich zurechtfinden
xoay xở, tìm được cách, định hướng (v)
existieren
tồn tại (v)
rasch
nhanh chóng (a)
durchziehen
làm đến cùng, kiên trì (v)
parallel
song song (a)
kurzerhand
ngay lập tức, không do dự nhiều (adv)
erstellen
tạo ra, lập ra (tài liệu, kế hoạch,..)
einen Plan erstellen
lập ra kế hoạch
das Vorlesungsverzeichnis, die Vorlesungsverzeichnisse
danh mục bài giảng, sổ ghi các buổi học
durchforsten
lục lọi, rà soát
bürokratisch
mang tính quan liêu (a)
die Bürokratie, die Bürokratien
bộ máy hành chính
studienrechtlich
thuộc về luật học tập/luật sinh viên
das Detail, die Details
chi tiết
vertiefen
đào sâu, mở rộng kiến thức (v)
irregulär
bất thường, không theo quy tắc
erfreulicherweise
may mắn thay, thật đáng mừng
belegen
đăng kí môn học, chứng minh, chiếm chỗ (v)
reizvoll
hấp dẫn, lôi cuốn (a)
einzigartig
độc nhất, có một không hai
kreieren
sáng tạo, tạo ra
die Lehrveranstaltung, die Lehrveranstaltungen
khóa học, buổi học ở đại học
die Auswahl, die Auswahlen
sự lựa chọn, chọn ra
auswählen
chọn (v)
das Curriculum, die Curricula
chương trình học, giáo trình
das Motivationsschreiben, die Motivationsschreiben
thư động lực, thư xin học
abgrenzen
giới hạn, phân định ranh giới
sich von anderen abgrenzen
tách biệt bản thân với người khác
die Verschulung, die Verschulungen
sự trường học hóa (quá nhiều qui định, giống như ép buộc theo khuôn khổ trường lớp)
umsonst
miễn phí, vô ích (adv)
alle Mühe war umsonst
mọi nỗ lực đều vô ích
frustrieren
thất vọng, chán nản
emanzipieren
giải phóng, tự chủ, thoát khỏi sự phụ thuộc
sich von den Eltern emanzipieren
tự lập, thoát khỏi sự phụ thuộc cha mẹ
der Studienverlauf, die Studienverläufe
quá trình học, tiến trình học tập
mitbestimmen
có tiếng nói, cùng có quyết định
anwenden
ứng dụng, áp dụng
die Gewässerökologie, die Gewässerökologien
sinh thái học thủy vực
zusammenstellen
sắp xếp, tổng hợp, biên soạn
detaillieren
mô tả chi tiết, trình bày cụ thể
die Genehmigung, die Genehmigungen
sự chấp thuận, giấy phép
eine Genehmigung erteilen
cấp giấy phép
die Studienprogrammleitung (Sg.)
ban quản lý chương trình học/người phụ trách chương trình học
nachweisen
chứng minh, đưa ra bằng chứng (v)
gelangen
đến được, đạt tới (v)
zum Ziel gelangen
đạt tới mục tiêu
die Bewilligung, die Bewilligungen
sự phê duyệt, cho phép
zusammenbauen
lắp ráp, ghép lại
grundlegend
cơ bản, nền tảng (a)
grundlegende Kenntnisse
kiến thức cơ bản