Part 14: Salaries & Benefits - Lương và Các Chế Độ Đãi Ngộ

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/11

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:10 AM on 2/16/25
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

12 Terms

1
New cards

basis

nền tảng, cơ sở, căn cứ

2
New cards

benefit

chế độ đãi ngộ, lợi ích, phúc lợi

3
New cards

compensate

bù, đền bù, bồi thường

4
New cards

delicately

‹một cách› tinh vi, tế nhị, lịch thiệp, khôn khéo, thận trọng

5
New cards

eligible

thích hợp, đủ tư cách, đủ tiêu chuẩn; có thể chọn được

6
New cards

flexibly

‹một cách› mềm dẻo, linh hoạt, linh động

7
New cards

negotiate

thương lượng, đàm phán, điều đình

8
New cards

raise

(n) ‹sự› nâng lên, tăng lên, tăng lương; (v) nâng lên, đưa lên

9
New cards

retire

nghỉ hưu

10
New cards

vested

được trao, được ban, được phong; quyền được bảo đảm

11
New cards

wage

tiền công, tiền lương (thường trả theo giờ)

12
New cards


be aware of

am hiểu, nhận biết, có ý thức, biết, biết được