1/43
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
go off (phrasal verb)
phát nổ, reo (chuông), rời đi
go down with (phrasal verb)
mắc (bệnh)
go over (phrasal verb)
xem lại, kiểm tra kỹ
go in for (phrasal verb)
tham gia, thích
go along with (phrasal verb)
đồng ý, ủng hộ
go through (phrasal verb)
trải qua, xem xét kỹ
go away (phrasal verb)
rời đi
go out (phrasal verb)
ra ngoài, tắt (đèn), hẹn hò
go without (phrasal verb)
thiếu, không có
go by (phrasal verb)
trôi qua (thời gian), dựa vào
go for (phrasal verb)
chọn, tấn công, cố đạt được
go against (phrasal verb)
chống lại, trái với
go under (phrasal verb)
phá sản, chìm
go about (phrasal verb)
bắt đầu làm gì, đi loanh quanh
keep up with (phrasal verb)
theo kịp
keep down (phrasal verb)
giữ ở mức thấp, nén xuống
keep off (phrasal verb)
tránh xa, tránh đề cập
keep on (phrasal verb)
tiếp tục
keep up (phrasal verb)
duy trì, giữ vững
keep back (phrasal verb)
giữ lại, kìm nén
keep to (phrasal verb)
tuân thủ
keep at (phrasal verb)
tiếp tục làm, kiên trì
look after (phrasal verb)
chăm sóc
look at (phrasal verb)
nhìn vào, xem xét
look back on (phrasal verb)
nhìn lại (quá khứ)
look into (phrasal verb)
điều tra, tìm hiểu, xem xét kĩ
look up (phrasal verb)
tra cứu
look up to (phrasal verb)
ngưỡng mộ, tôn trọng
look down on (phrasal verb)
coi thường
look out (phrasal verb)
coi chừng
look out for (phrasal verb)
cảnh giác, để ý
look over (phrasal verb)
xem qua
look through (phrasal verb)
xem lướt, đọc nhanh
look ahead (phrasal verb)
nhìn trước, dự tính tương lai
look around (phrasal verb)
nhìn xung quanh
look on (phrasal verb)
đứng nhìn, quan sát mà không tham gia
make up for (phrasal verb)
bù đắp
make out (phrasal verb)
hiểu ra, nhìn rõ
make for (phrasal verb)
dẫn đến, tạo nên
make room for (phrasal verb)
dành chỗ cho
make off (phrasal verb)
bỏ chạy
make off with (phrasal verb)
cuỗm đi, trộm
make away with (phrasal verb)
loại bỏ, thủ tiêu
make over (phrasal verb)
cải tạo